• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 82181 Trần An Bình 2003 Sinh Viên
2 66951 Chế Thị Ngọc Hân 2000 Sinh Viên
3 72189 Phạm Văn Việt 1980 Giáo Viên
4 77252 Chung Thanh Long 1957 Cử Nhân
5 85648 Lâm Triều Kim Ngân 2004 Sinh Viên
6 80402 La Vũ Hoàng Hải 1983 Bằng Khác
7 77699 Pham Thi Huong Loan 1991 Kỹ Sư
8 70090 Trương Tuấn Kiệt 2000 Sinh Viên
9 53308 Nguyễn Thị Thanh Nguyệt 1996 Sinh Viên
10 78237 Lê Thị Khánh Nguyên 2002 Sinh Viên
11 80833 Đoàn Duy Tùng 1991 Giáo Viên
12 61401 Võ Thị Thu Giang 1998 Sinh Viên
13 84199 Nguyễn Thị Yến Nhi 2000 Cử Nhân
14 46049 Phan Thị Kim Thoa 1996 Giáo Viên
15 26575 Bùi Văn Quang 1994 Sinh Viên
16 71244 Lê Hoàng Long 2000 Sinh Viên
17 43009 Quách Thị Bốn 1993 Giáo Viên
18 75443 nguyễn thị nga 1993 Cử Nhân
19 80202 PHẠM HOÀNG QUÂN 1992 Giáo Viên
20 85208 Đỗ Nhật Lan 2005 Sinh Viên
21 79868 Phan Tố Nhựt Khuê 1996 Cử Nhân
22 76047 Nguyễn Phúc Tiểu Phụng 1999 Cử Nhân
23 68877 Cao thị hương 1988 Giáo Viên
24 75677 Nguyễn Thị Bích Ngọc 1997 Giáo Viên
25 65567 Lê Đức Hải 1999 Sinh Viên
26 30399 Nguyễn Thị Nguyệt 1992 Giáo Viên
27 68852 Nguyễn Thị Quế Phương 1990 Giáo Viên
28 36458 Tăng Thị Mỹ Hoanh 1994 Giáo Viên
29 72706 Vũ Hoàng Hà Phương 1995 Cử Nhân
30 47045 Võ Xuân Toàn 1983 Giáo Viên
31 73623 Phạm Thị Hồng Thắm 1998 Cử Nhân
32 48548 Châu Văn Thạch 1988 Cử nhân sư phạm
33 84384 Trần Thị Ngọc Hoa 2003 Sinh viên sư phạm
34 40476 Nguyễn Thị Đa Lin 1998 Sinh Viên
35 74012 Lâm Công Danh 2000 Sinh Viên
36 77828 Trần Tiến Ân 2001 Sinh Viên
37 70796 Nguyễn Ngọc Uyên Phương 2000 Sinh Viên
38 78951 Đinh Đức Thông 2002 Sinh Viên
39 80079 Lê Thị Kim Ánh 1999 Cử Nhân
40 75962 Nguyen thi thanh 1986 Giáo Viên
41 27006 Trần Thị Tơ 1989 Giáo Viên
42 61763 Trịnh Mai Thi 2000 Sinh Viên
43 76945 Nguyễn Thị Anh Thư 2001 Cử Nhân
44 51497 Lý Gia Hùng 1996 Sinh Viên
45 73295 Võ Minh Thiện 1993 Cử Nhân
46 79323 Huỳnh Thị Xuân Lang 1989 Giáo Viên
47 70307 Nguyễn Thị Hoàng Mỹ 1989 Cử Nhân
48 57205 Thái Thị Bích Phương 1999 Sinh Viên
49 38895 Nguyễn Thị Tuyết 1982 Giáo Viên
50 82159 Lê Tuyết Minh 2004 Sinh Viên
51 71108 Trương Minh Lộc 1999 Sinh Viên
52 82121 Bùi Hoàng Dung 2003 Sinh Viên
53 77927 Cao văn kiên 1995 Bằng Khác
54 85173 Huỳnh Lê Tâm 2006 Sinh Viên
55 80828 Trần Đăng Khoa 2003 Sinh Viên
56 82504 Nguyễn Hồng Cẩm Tú 2003 Sinh Viên
57 79312 Nhữ Văn Thắng 1998 Sinh Viên
58 43952 Nguyễn Thị Ngọc Trâm 1994 Giáo Viên
59 66112 Lê Thị Nhung 1995 Giáo Viên
60 70385 Nguyễn Thị Thảo Nguyên 1997 Bằng Khác
61 85111 Nguyễn Thị Thuỳ Anh 2006 Sinh Viên
62 75291 Phạm Mạnh Hùng 1999 Sinh Viên
63 36586 Trần Hữu Sang 1991 Giáo Viên
64 1796 Nguyễn Hồng Phúc 1988 Giáo Viên
65 68265 Nguyễn Thị Dung 1991 Giáo Viên
66 68922 Lê Nguyên Hà 1975 Giáo Viên
67 65273 Huỳnh Tiến Hải 1994 Giáo Viên
68 80099 Đỗ Hoàng Nam 1994 Cử Nhân
69 76606 Lê Thị Thu 2002 Sinh Viên
70 43932 Phan Nhật Thanh 2006 Sinh Viên
71 77808 Trần Hoàng Bảo Trân 1999 Sinh Viên
72 77528 Nguyễn Thị Kim Ngọc 1981 Bằng Khác
73 84121 Lại Ngọc Bảo Trâm 2005 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92915693
Your IP : 216.73.216.42