• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 81902 BÙI THỊ THẢO NHI 2000 Kỹ Sư
2 74599 Lê Thị Tú Diểm 1997 Sinh Viên
3 83563 Trịnh Ngọc Ánh 1994 Cử Nhân
4 60608 Nguyễn Uyển Nhi 1999 Sinh Viên
5 64511 Lê Thị Hiền 2000 Sinh Viên
6 74437 Phan Thanh Tuyền 2001 Sinh Viên
7 74371 Trần Phan Thuý Vy 2001 Sinh Viên
8 72806 hách thị phượng 1987 Giáo Viên
9 39077 Nguyễn Văn Hoàng 1995 Giáo Viên
10 73487 Nguyễn Như Ý 1999 Sinh Viên
11 78559 Trần Nguyễn Duy 1999 Sinh Viên
12 79985 Lê Mỹ Nhung 2003 Giáo Viên
13 85118 Phan Huy Thuận 1980 Thạc Sỹ
14 82583 Nguyễn Đăng Huệ Lan 2002 Sinh Viên
15 57119 Nguyễn Văn Nhạc 1993 Sinh Viên
16 59393 Mai Thị Hằng 1992 Thạc Sỹ
17 77142 Trần Lê Nam Trang 2000 Sinh Viên
18 81689 Nguyễn Thị Xuân Mai 2003 Sinh Viên
19 60219 Thập Thị Đôn 1989 Cử Nhân
20 83596 Nguyễn Thị Huỳnh Như 2002 Sinh Viên
21 78944 Nguyễn Thị Vân Thư 2002 Sinh viên sư phạm
22 81952 Nguyễn thị kiều trang 2002 Cử Nhân
23 46806 Trịnh Thị Tuyết Như 1994 Cử nhân sư phạm
24 82948 Hoàng Văn Huy 2003 Sinh Viên
25 72495 Vũ Thị Khánh Hòa 2000 Sinh Viên
26 48921 Le Ho Kieu Trinh 1994 Sinh Viên
27 35082 Nguyễn Ngọc Anh 1993 Kỹ Sư
28 81510 Trần Thị Diễm Ly 2002 Sinh Viên
29 83523 Hoàng Thị Thúy Hòa 2005 Sinh Viên
30 78928 Võ Văn Trung 2000 Sinh Viên
31 76742 Đỗ Thị Hoài Ly 2001 Sinh Viên
32 85799 Long Thuý Hân 2005 Sinh Viên
33 84027 Hoàng Hoa Trà 2003 Sinh Viên
34 83667 Bế Thị Ngọc Duyên 1996 Cử Nhân
35 72498 Phạm Thị Như Thảo 1996 Cử Nhân
36 81832 Nguyễn Tiến Thương 1997 Sinh Viên
37 81667 NGUYỄN HỒNG HUYNH 1994 Cử nhân sư phạm
38 59603 Trương Thị Mỹ Kiều 1993 Giáo Viên
39 81896 Nhơn 1998 Cử Nhân
40 73906 Thân Thị Hằng 2001 Sinh Viên
41 56692 hoàng thị thảo 1994 Cử nhân sư phạm
42 56818 Võ Huyền Yến Nhi 1998 Sinh Viên
43 78123 Đỗ Minh Hải 1996 Thạc Sỹ
44 31558 Nguyễn Thị Bích Thủy 1996 Sinh Viên
45 46421 Trần Thị Thu Nga 1990 Giáo Viên
46 74825 Võ Nhật Thiên 2001 Sinh Viên
47 78556 Nguyễn Thị Minh Đan 1998 Cử Nhân
48 70492 Trần Thị Diệp 1991 Giáo Viên
49 56260 Đặng Phú Ninh 1995 Sinh Viên
50 39850 Đoàn Dương Hồng Linh 1997 Giáo Viên
51 81446 Nguyễn Thu Huyền 2004 Sinh Viên
52 74578 Nguyễn Hùng Kiên 1980 Cử nhân sư phạm
53 84721 Nguyễn Bảo Thu Tâm 2004 Sinh Viên
54 81716 Nguyễn Phúc Vinh 2002 Sinh Viên
55 82652 Phạm Thị Thanh Thủy 1993 Bằng Khác
56 81758 Lê Dương Diễm My 2004 Sinh Viên
57 42973 Phạm Thị Bảo Ngọc 1996 Sinh Viên
58 68710 Vũ Thị Ngọc Yến 1997 Cử Nhân
59 42538 Trần Thị Duyên 1991 Giáo Viên
60 81866 Vũ Bảo Ngọc 2004 Sinh Viên
61 62220 Đoàn Thị Hiền Vi 1995 Giáo Viên
62 63865 Vũ Thị Thu Trang 1997 Sinh viên sư phạm
63 27230 Trần Thị Cát 1992 Giáo Viên
64 81151 Hoàng Ngọc Thành 1992 Cử nhân sư phạm
65 71326 Đỗ Thị Hương Giang 1996 Giáo Viên
66 36523 Nguyễn Trần Nhật Linh 1993 Thạc Sỹ
67 85400 Trần Ngọc Bảo Tâm 2002 Sinh Viên
68 66400 Đỗ Công Anh Tuấn 1996 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 93061978
Your IP : 216.73.216.42