• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 66148 Nguyễn Bão Linh 1997 Cử Nhân
2 2361 Trần Thị Hương 1989 Giáo Viên
3 49922 Lê Minh Châu 1995 Giáo Viên
4 70141 Đoàn Thị Hân 1992 Cử nhân sư phạm
5 80606 Bùi Thị Hồng 1997 Giáo Viên
6 59101 Lê Thị Quỳnh 1997 Cử Nhân
7 76401 Lê Nhật Vy 1999 Sinh Viên
8 51616 Nguyễn Xuân Long 1987 Giáo Viên
9 67755 Phạm Hoàng Minh 1999 Sinh Viên
10 78611 Trần Hiếu Đức 1998 Sinh Viên
11 76474 Lê Đức Anh 1992 Kỹ Sư
12 85393 Nguyễn Thị Thuỳ Dung 1999 Cử Nhân
13 36308 Thành Công Điện 1989 Giáo Viên
14 76249 PHẠM THANH DIỆU 1986 Cử Nhân
15 72249 Phạm Hồng Lạc 1989 Giáo Viên
16 80009 Nguyễn kim loan 1985 Giáo Viên
17 82177 Phạm Phương Thảo 2003 Sinh Viên
18 74848 Triệu Thị Hà 2000 Sinh viên sư phạm
19 76685 Đỗ Mai 1998 Cử Nhân
20 77081 Trần Thị Lan 1976 Cử nhân sư phạm
21 54382 Nguyễn Thị Liên 1993 Giáo Viên
22 73810 Bùi Văn Sỷ 1999 Sinh Viên
23 62268 Châu Hùng Em 1987 Thạc Sỹ
24 83858 Nguyễn Bảo Vi 2005 Sinh Viên
25 83420 Lư Thanh Vọng 1993 Thạc Sỹ
26 73940 Bùi Kim Khuyên 1994 Cử Nhân
27 82325 Phan Thủy 1982 Thạc Sỹ
28 83694 Trương Thị Thái Thảo 2002 Sinh Viên
29 63427 Cù Thị Tuyết 1981 Giáo Viên
30 81726 Nguyễn Thị Như Ý 2001 Sinh Viên
31 83861 Võ Lê Hồng Ngân 1998 Cử nhân sư phạm
32 63781 Nguyễn Thị Kim Diễn 1991 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92876912
Your IP : 216.73.216.219