• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 65862 Bùi Thị Trúc Thuy 1996 Kỹ Sư
2 48937 Nguyễn Minh Ngọc 1996 Sinh viên sư phạm
3 67347 NGUYỄN TRẦN MỸ UYÊN 1996 Sinh Viên
4 32812 Đặng hồng hà 1985 Giáo Viên
5 67192 Vũ Cẩm Tú 1998 Sinh Viên
6 60697 Nguyễn Nữ Ni Mi 1992 Cử Nhân
7 68092 Lê Đình Nguyên 1985 Giáo Viên
8 69649 Nguyễn Thị Diễm My 1997 Giáo Viên
9 1364 Trần Phúc Chinh 1987 Giáo Viên
10 69501 Lê Thị Hoàng Yến 1964 Giáo Viên
11 61771 Đinh Thanh Hoàng 1973 Thạc Sỹ
12 48097 Nguyễn Thị Thu Trang 1990 Giáo Viên
13 67429 Trần Tuấn Anh Nghĩa 1994 Thạc Sỹ
14 59704 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1994 Cử Nhân
15 48573 Nguyễn Công Tân 1991 Kỹ Sư
16 65150 Vũ Khánh Linh 1998 Sinh Viên
17 67602 Vương Thái Hòa 1995 Cử Nhân
18 58968 Lưu Thị Hải Yến 1989 Thạc Sỹ
19 48015 Phạm Thị Oanh 1979 Giáo Viên
20 58152 Ngô Huy Đoàn 1995 Sinh Viên
21 63583 Nguyễn Tú Dân 1993 Cử Nhân
22 65495 Nguyễn Thị Duyên 1996 Cử Nhân
23 64632 Phạm Thị Thùy Trang 1999 Sinh Viên
24 70746 Hồ Thị Cảnh Hằng 1997 Cử nhân sư phạm
25 66124 Nguyễn Thị Xuân 1968 Cử nhân sư phạm
26 54809 Vy Thị Ngọc Trân 1991 Cử nhân sư phạm
27 66372 Trần Thị Thu Ngân 1997 Sinh viên sư phạm
28 60320 Nguyễn Thị Thảo 1997 Sinh viên sư phạm
29 44097 Trần Thị Kim Liên 1997 Sinh Viên
30 69622 Nguyễn Thị Hạnh 1994 Cử Nhân
31 66532 Vũ Quỳnh Trang 1999 Sinh Viên
32 40744 Hoàng Văn Anh 1988 Cử Nhân
33 65655 Nguyễn Thái Học 1999 Sinh Viên
34 67997 Nguyễn Thị Kim Thuý 1984 Thạc Sỹ
35 66280 Âu thuỳ linh 1995 Giáo Viên
36 68013 Trần Đức 1998 Sinh Viên
37 37006 Lê Diệp Ly 1998 Sinh Viên
38 68145 Nguyễn Ngân Điền 1996 Cử Nhân
39 67955 Trương Hoàng Phúc 1994 Cử Nhân
40 69216 Đoàn Thị Ngọc Hương 1998 Sinh Viên
41 53580 Nguyễn Thị Trang 1999 Sinh Viên
42 58860 Nguyễn Thành Trung 1997 Bằng Khác
43 37796 Nguyễn Thị Thu Hiền 1994 Cử Nhân
44 42541 Nguyễn Thị Kim Thủy 1994 Cử Nhân
45 67181 Xuân Hương 2000 Sinh Viên
46 58819 Nguyễn Ngọc Bích 1988 Cử Nhân
47 67708 Võ Ngọc Dược 2000 Sinh Viên
48 70650 Trần Ngọc Tuyết Lan 1986 Cử Nhân
49 70189 Nguyễn Thị Khánh Ly 1996 Giáo Viên
50 63241 Trương Ngọc Thanh Thủy 1978 Giáo Viên
51 49586 Nguyễn Thị Hải Yến 1990 Giáo Viên
52 66622 Trần Thị Hằng 1998 Sinh Viên
53 69133 Hoàng Thị bích Thảo 1997 Cử Nhân
54 48384 Bùi Minh Thắng 1995 Cử nhân sư phạm
55 67958 Dương Khánh Linh 1997 Sinh Viên
56 44286 Đỗ Phú Nhật Gia 1994 Giáo Viên
57 66508 Nguyễn Ngọc Cát Tường 1999 Sinh Viên
58 59397 Huỳnh Thị Bích Hạnh 1979 Giáo Viên
59 68043 Lâm Phúc Văn 1990 Giáo Viên
60 57909 Nguyễn thị mai 1996 Sinh Viên
61 42243 Trần Phương Anh 1997 Sinh Viên
62 34022 Nguyễn thị nga 1994 Giáo Viên
63 44409 Trần Hà Nam Phương 1998 Sinh Viên
64 61477 Đỗ Thị Thanh Nhã 2000 Sinh Viên
65 61407 Vũ Thị Hạnh 1985 Giáo Viên
66 58595 Võ Trí Khánh Hoàng 1993 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92841731
Your IP : 216.73.216.190