• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 27712 Phạm Ngọc Phương Loan 1982 Giáo Viên
2 48094 BÙI THỊ HỒNG LAN 1994 Cử nhân sư phạm
3 79906 Nguyễn Thị Hoàng Oanh 1994 Giáo Viên
4 49188 Tòng Thị Dung 1982 Giáo Viên
5 58897 Nguyễn Thị Bích Tiền 1996 Giáo Viên
6 48496 Phạm Quang Đông 1988 Thạc Sỹ
7 50131 Nguyễn Thế Đạt 1997 Sinh Viên
8 51418 Phạm Văn Tuấn 1992 Cử Nhân
9 85340 Nguyễn Thị Minh Phụng 2006 Sinh Viên
10 50851 Lâm Hoàng Thu Thủy 1998 Sinh Viên
11 27398 TRỊNH NGỌC MAI 1991 Giáo Viên
12 66146 Nguyễn Thị Thanh Hương 1991 Giáo Viên
13 83073 Vũ Thị Phi Nga 2003 Sinh Viên
14 82977 Nguyễn Văn Xuân Lộc 2003 Sinh Viên
15 81672 Ngô Thị Thảo Trinh 2002 Sinh viên sư phạm
16 51013 Nguyễn Thị Thùy 1995 Giáo Viên
17 63733 Nguyễn Ngọc Huy 1999 Sinh Viên
18 42684 Lê Thanh Hải 1970 Kỹ Sư
19 43978 Phan Ngọc Phong 1989 Cử Nhân
20 44259 Trịnh Thị Thu Huyền 1998 Sinh Viên
21 28925 Phan Xuân Huy 1992 Cử Nhân
22 84692 Tô Vũ Thái Hào 2001 Cử Nhân
23 39003 Nguyễn Thế Vinh 1993 Sinh Viên
24 46856 Cao Yến Nhi 1992 Giáo Viên
25 38168 Nguyễn Thị Xuân Thảo 1992 Cử Nhân
26 82987 Mai Thị Quỳnh Như 2001 Sinh Viên
27 54380 Nguyễn Minh Hiếu 1997 Sinh Viên
28 51099 Nguyễn Thị An 1995 Kỹ Sư
29 85085 Lê Vũ Thảo Vân 2006 Sinh Viên
30 47198 Nguyễn Thị Kim Tuyến 1992 Cử Nhân
31 44374 Lê Văn Vượng 1987 Giáo Viên
32 58108 Nguyễn Mai Phương Uyên 1999 Sinh Viên
33 84509 Trần Nhật Luận 2005 Sinh Viên
34 50549 Phan Thị Duyên 1990 Giáo Viên
35 39011 Phạm Thị Mỹ Hạnh 1997 Sinh Viên
36 84725 Đậu Thị Thanh Hương 2004 Sinh Viên
37 62155 Huỳnh Thanh Nhật 1999 Sinh Viên
38 84989 Huỳnh Thị Lệ Hằng 2005 Sinh Viên
39 36440 Phạm Thị Phương Linh 1983 Thạc Sỹ
40 83689 Đặng Thị Nảy 1996 Giáo Viên
41 82671 Trần Trí Dũng 2000 Cử Nhân
42 44332 Lê Công Hiếu 1980 Giáo Viên
43 56813 NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG 1999 Sinh Viên
44 54741 Nguyễn Văn Huân 1990 Giáo Viên
45 46866 Võ Hải Hồ 1992 Kỹ Sư
46 38219 Phạm Thúy Vy 1993 Cử Nhân
47 59919 Trần Thị Thùy Linh 1993 Giáo Viên
48 80536 Nguyễn Thảo Nhật Yến 1999 Cử Nhân
49 80350 Phạm Văn Khoa 1997 Cử Nhân
50 26957 Nguyễn Thị Thu Thủy 1967 Giáo Viên
51 67344 Nguyễn Thị Hồng Diễm 1997 Sinh Viên
52 29815 Tạ Thị Hòa 1995 Sinh Viên
53 52982 Phạm Thị Hiên 1998 Sinh Viên
54 46947 Vũ Thị Vân 1998 Sinh Viên
55 55117 Vũ Thùy Ngân 1989 Thạc Sỹ
56 56453 Trương Thị Cúc 1968 Giáo Viên
57 83889 Lý Kim Yến 2000 Giáo Viên
58 48570 Nguyễn Công Toại 1997 Sinh Viên
59 85867 Trần Anh Thư 2006 Sinh Viên
60 54186 Trần Tiến 1987 Cử Nhân
61 27382 LÂM NGỌC DIỆP 1988 Giáo Viên
62 32931 Nguyễn hữu hữu 1996 Sinh Viên
63 64785 Nguyễn Duy Phương 2000 Sinh Viên
64 47020 Đặng Thị Thu Hương 1992 Thạc Sỹ
65 46634 Nguyễn Thị Hồng 1992 Cử Nhân
66 85064 Nguyễn Nhật Tân 2004 Sinh Viên
67 54758 Nguyễn Thị Nhật Lệ 1999 Sinh Viên
68 33887 Nguyễn Thuỵ Ngọc Thi 1980 Giáo Viên
69 73343 Cao Quốc Đông 1996 Giáo Viên
70 83801 Trần Thị Trúc Ly 2003 Sinh Viên
71 82882 Hồ Sĩ Thành 2000 Sinh Viên
72 80132 Diệc Hùynh Anh Như 1998 Giáo Viên
73 52579 Nguyễn Thị Hà Thu 1994 Giáo Viên
74 52401 Lê Thị Diễm Trang 1993 Giáo Viên
75 47908 Nguyễn Thị Thu 1978 Giáo Viên
76 44323 Lưu đình Tùng 1993 Kỹ Sư
77 83324 Lê Thị Thanh Trúc 2005 Sinh Viên
78 61040 Võ Thị Thu Ngoan 1998 Sinh viên sư phạm
79 50616 Đặng Thị Thanh Loan 1993 Bằng Khác
80 46054 Trần Thị Hằng 1997 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874998
Your IP : 216.73.216.219