• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 83801 Trần Thị Trúc Ly 2003 Sinh Viên
2 80132 Diệc Hùynh Anh Như 1998 Giáo Viên
3 85395 Phạm Thị Thanh Trúc 2004 Sinh Viên
4 37662 Trương Mỹ Linh 1998 Sinh Viên
5 81377 Trần Thuỳ Trang 2004 Sinh Viên
6 59915 Phạm Thị Mỹ Hạnh 1996 Cử nhân sư phạm
7 39922 Đỗ Hà Thu 1991 Sinh Viên
8 66851 Nguyễn Thị Cẩm Linh 1995 Giáo Viên
9 63397 Nguyễn Lan Vy 1999 Sinh Viên
10 64438 Thái Huyền Trinh 1992 Cử Nhân
11 59473 Nguyễn Huy Hải 1995 Sinh Viên
12 1125 Lê ngọc phương anh 1987 Giáo Viên
13 80590 Nguyễn Thị Thu Hiền 1997 Giáo Viên
14 84903 Nguyễn Huỳnh Ngọc Hân 2006 Sinh Viên
15 62915 Nguyễn Chi Bảo 1999 Sinh Viên
16 58873 Phạm Thị Kim Xuyến 1998 Sinh Viên
17 42305 Phạm Thị Ly Na 1993 Giáo Viên
18 81264 Trần Thị Mỹ Vân 2002 Sinh Viên
19 83518 Nguyễn thị mỹ anh 2005 Giáo Viên
20 38915 Tô Bích Diệp 1998 Sinh Viên
21 85813 Đỗ Thành Long 2003 Sinh Viên
22 66441 Mai Lệ Quyên 1999 Sinh Viên
23 49851 Nguyễn Thị Mai 1991 Giáo Viên
24 85767 MẠC VIỄN ĐÔNG 1982 Cử nhân sư phạm
25 55592 Trịnh Văn Thanh 1985 Giáo Viên
26 59798 Trần Vĩnh Kiên 1998 Sinh Viên
27 58139 Lưu Hoàng Minh 1996 Sinh viên sư phạm
28 52729 Nguyễn Thị Kim Thảo 1999 Sinh Viên
29 68590 Nguyễn Thị Bích Tuyền 1993 Giáo Viên
30 39970 Nguyễn Thị Phi Lin 1989 Cử Nhân
31 66001 Hoàng Thị Minh 1982 Thạc Sỹ
32 38991 Bùi Thị Ngọc Hân 1997 Sinh Viên
33 65750 Vũ Thị Thủy Tiên 2000 Sinh Viên
34 62517 Đinh Gia Long 1985 Kỹ Sư
35 82261 Trần Hoàng Quân 2003 Sinh Viên
36 85948 Nguyễn Lan Anh 2002 Sinh Viên
37 85770 Nguyễn Hoàng Phúc 2003 Sinh Viên
38 22854 Nguyễn Thị Phương Hồng 1984 Giáo Viên
39 85723 Lê Ngọc Bảo Trân 2004 Sinh Viên
40 40009 Trần Văn Đức 1990 Kỹ Sư
41 82605 Lâm Trí Tâm 2005 Sinh Viên
42 81290 Vũ Quang Thành 2001 Sinh Viên
43 82362 Nguyễn Phạm Tú Na 2004 Sinh Viên
44 81326 Nguyễn Thị Tha 1986 Giáo Viên
45 83411 Lê Tường Vi 2002 Giáo Viên
46 75041 Nguyễn Thị Cẩm Hồng 2000 Giáo Viên
47 84283 Đặng Công Tiến 2001 Sinh Viên
48 27531 Mã Sinh Sang 1986 Giáo Viên
49 85413 Nguyễn Kiều Mỹ Hạnh 2002 Sinh Viên
50 44695 Phan Thị huyền TRang 1991 Cử nhân sư phạm
51 58578 Trần Hồ Nhật Huy 1999 Sinh Viên
52 27556 Lâm Văn Cường 1959 Giáo Viên
53 60621 Nguyễn Thị Thu Hòa 1996 Giáo Viên
54 64594 Lê Nguyễn Ngọc Trai 1995 Giáo Viên
55 61101 Nguyễn Thị Cúc 1995 Giáo Viên
56 85130 Trần thị Ngọc Ẩn 1965 Giáo Viên
57 65938 Tạ Hoàng Long 1995 Giáo Viên
58 52711 Phạm Đức Cường 1987 Thạc Sỹ
59 42621 Nguyễn Võ Thị Kim Rôn 1993 Cử Nhân
60 63884 Trần Thị Ngọc Ánh 1997 Cử Nhân
61 61500 Hoàng Thị Thúy Diễm 2000 Sinh Viên
62 85051 Võ Phi Yến 2004 Sinh Viên
63 59003 Hồ Thị Mỹ Linh 1990 Giáo Viên
64 61936 Phạm Thúy Diễm 1991 Thạc Sỹ
65 30021 Phan Hưng Vi 1988 Giáo Viên
66 63711 Lê Mỹ Huyền 1998 Sinh Viên
67 85821 Lâm Thị Ngọc Hạnh 1989 Giáo Viên
68 39630 Trần Ngọc Đăng Dung 1990 Cử Nhân
69 63881 Nguyễn Thị Huyền Trang 1994 Cử Nhân
70 85921 Bùi Công Tấn 2006 Sinh Viên
71 42939 Đinh Công Hiếu 1992 Giáo Viên
72 61138 Nguyễn Thị Cẩm Thơ 1996 Giáo Viên
73 79039 Nguyễn Nhật Băng 1999 Sinh Viên
74 40882 Trần thị Mai 1989 Kỹ Sư

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92865681
Your IP : 216.73.216.190