• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 82241 Đặng Trương Đại Nhân 2000 Sinh Viên
2 32879 Trương Thị Lan Anh 1995 Sinh Viên
3 58100 Nguyễn Thu Hà 1999 Sinh Viên
4 53442 Nguyễn Ngọc Thúy 1989 Kỹ Sư
5 61900 Nguyễn Thị Khuyên 1993 Cử nhân sư phạm
6 38848 Phạm Thị Hương Giang 1998 Sinh Viên
7 56339 Nguyễn Lâm Anh 1999 Sinh Viên
8 34405 Đinh Quang Nhất 1991 Sinh Viên
9 38889 Lê Hồng Liêm 1990 Cử Nhân
10 61271 Đặng Ngọc Vân Anh 1991 Cử Nhân
11 50443 Trần Thị Mai 1988 Cử nhân sư phạm
12 29426 Nguyễn Thanh Xuân 1992 Giáo Viên
13 83452 Nguyen Chi Tien 2002 Bằng Khác
14 40400 Bùi Thiên Sao 1983 Cử Nhân
15 56644 Nguyễn Trần Tiến 1989 Kỹ Sư
16 43698 Phan Thị Hồng Liên 1998 Sinh Viên
17 28922 Trần Văn Kha 1989 Giáo Viên
18 45168 Lê Quốc Huỳnh 1993 Cử Nhân
19 67912 Thái Thanh Phong 1988 Giáo Viên
20 84018 Nguyễn Tuấn Đạt 2004 Sinh Viên
21 49470 Nguyễn Thị Hồng Liên 1998 Sinh Viên
22 55274 Nguyễn Thị Minh Ngọc 1999 Sinh Viên
23 37717 Nguyễn Tuấn Đạt 1989 Giáo Viên
24 29427 Đoàn Thị Thu Hiền 1985 Giáo Viên
25 47629 Bùi Quang Thắng 1992 Sinh Viên
26 55965 Nguyễn Minh Quyền 1990 Cử Nhân
27 58102 Trương Ngọc Cẩm Vy 1989 Sinh Viên
28 54059 Phan Thị Hoàn 1999 Sinh Viên
29 62357 Nguyễn thị thắm 1994 Giáo Viên
30 49776 Nguyễn Thị Thu Nga 1986 Giáo Viên
31 53884 Vũ Thị Hằng 1995 Cử Nhân
32 49434 Trương Minh Tuấn 1973 Kỹ Sư
33 57644 Trần Thị Thủy 1985 Giáo Viên
34 76011 Nguyễn Thị Mỹ 1971 Giáo Viên
35 48714 Lưu Bình An 1970 Giáo Viên
36 32329 Nguyễn Thị Hường 1981 Giáo Viên
37 56236 Nguyễn Tấn An 1997 Sinh Viên
38 65755 Nguyễn Nam Phương 2000 Sinh Viên
39 55647 Nguyễn Việt Hoa 1999 Sinh Viên
40 55332 Võ Thị Tố Nguyên 1996 Sinh Viên
41 49867 Đỗ Thị Minh Hậu 1990 Giáo Viên
42 81124 Hà Mai Phụng 2000 Kỹ Sư
43 27148 Nguyễn Thị Ngọc Vân 1994 Cử Nhân
44 33924 Trương Thị Thanh Thủy 1973 Giáo Viên
45 53185 Nguyễn Thị Huỳnh Lam 1992 Giáo Viên
46 61815 Võ Bào Hưng Phước Đào 1995 Giáo Viên
47 84597 Nguyễn Hoàng Quân 2003 Sinh Viên
48 49499 Nguyễn Vũ Thanh Minh 1985 Giáo Viên
49 59940 Trần Thị Bích Liễu 1999 Sinh Viên
50 28654 Vũ Thị Bích Nhi 1977 Giáo Viên
51 51498 Trần Thị Minh Thúy 1999 Sinh viên sư phạm
52 45774 Hà Thị Thu Trang 1982 Thạc Sỹ
53 46718 Vi Thị Thạch 1992 Giáo Viên
54 38407 Trần Phương Lan 1991 Cử Nhân
55 62767 Hà Mỹ Linh 1994 Giáo Viên
56 75618 Hoàng Thị Thùy Dung 1998 Giáo Viên
57 57200 Phan Trần Nhật Linh 1987 Cử Nhân
58 55532 Trần Thị Thùy Linh 1991 Giáo Viên
59 29897 Lê Thảo Nhân 1990 Giáo Viên
60 51482 Nghiêm Thị Trang 1989 Giáo Viên
61 56113 Nguyễn Thị Minh Thùy 1992 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874885
Your IP : 216.73.216.190