• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 81544 Tạ Nguyễn Vân Thư 2004 Sinh Viên
2 47812 Nguyễn Tuấn Anh 1993 Kỹ Sư
3 84185 Phạm Trần Hồng Phiên 2005 Sinh Viên
4 64470 Nguyễn Hương Liên 2000 Sinh Viên
5 50240 Nguyễn Thị Linh Giang 1998 Sinh Viên
6 84040 Vòng Ngọc Nam Anh 2001 Giáo Viên
7 32278 Trương Kim Thoa 1997 Sinh Viên
8 67659 Tạ Trần Thanh Trà 1997 Giáo Viên
9 56491 Đinh Thị Thùy Ngân 1988 Thạc Sỹ
10 33624 Trần Thị Ngọc Diệp 1992 Cử Nhân
11 40131 Trương Thị Hiền Lương 1989 Giáo Viên
12 56965 Nguyễn Phương Linh 1999 Sinh Viên
13 30611 Võ Thị Nga 1994 Sinh Viên
14 66260 Nguyễn Trầm Quang Minh 2000 Sinh Viên
15 56863 Cao thị noa 1991 Cử nhân sư phạm
16 48011 Nguyễn Thị Tuyết Sang 1998 Sinh Viên
17 56240 Đặng Thị Hương 1985 Giáo Viên
18 32359 Nguyễn Thị Thanh Diệu 1993 Cử Nhân
19 49084 Phan Thị Thảo 1991 Giáo Viên
20 62187 Tào Phương Thảo 1999 Sinh Viên
21 41967 Nguyễn Thị Bích Đào 1988 Cử Nhân
22 84228 Nguyễn Thị Yến Nhi 2001 Cử Nhân
23 84142 Trần Thị Tú My 2004 Sinh Viên
24 68208 Nguyễn Thị Thu Thảo 1994 Cử nhân sư phạm
25 62247 Nguyễn Thế Công 1988 Kỹ Sư
26 62964 Lê Thị Mỹ Duyên 2000 Sinh Viên
27 56758 Lâm Ngọc Anh Thư 1985 Cử Nhân
28 84080 Nguyễn Hữu Khánh 1994 Thạc Sỹ
29 59370 Phan Thị Hồng Nhan 1989 Cử Nhân
30 84033 ĐỖ THANH QUYỀN 1999 Cử Nhân
31 56157 Vũ Hoàng Sơn 1991 Kỹ Sư
32 54290 Sái Thị Mến 1991 Thạc Sỹ
33 64379 Nguyễn Thị Hồng 1999 Sinh Viên
34 82165 Lý Huyền Trâm 2001 Cử Nhân
35 33479 Nguyễn Văn Thuận 1992 Cử Nhân
36 44183 Hồ Thị Tiểu My 1994 Cử Nhân
37 49781 Tống Thị Hải Luyến 1995 Giáo Viên
38 36287 Nguyễn Minh Tuấn 1984 Cử Nhân
39 83329 Nguyễn Tiến Đạt 2004 Cử Nhân
40 54981 Nguyễn Tiến Thành 1997 Sinh Viên
41 48031 Hoàng Thùy Phương 1988 Giáo Viên
42 49837 Huỳnh Thị Kim Loan 1997 Sinh Viên
43 44358 Đinh Thị Mỹ Dung 1997 Sinh Viên
44 49543 Võ An Khang 1996 Sinh Viên
45 52472 Đặng Thị Nhài 1973 Cử nhân sư phạm
46 82204 Mau Quế Thy 2004 Giáo Viên
47 44256 Lê Thị Hồng Hạnh 1990 Thạc Sỹ
48 84164 Nguyễn Ngọc Ước Xuân 1983 Giáo Viên
49 65499 Nguyễn Thị Kim 1991 Cử Nhân
50 82893 Đinh Vân Anh 2003 Cử Nhân
51 49719 Nguyễn Phạm Thanh Vân 1997 Giáo Viên
52 59606 Nguyễn Thị Hồng Thắm 1996 Thạc Sỹ
53 29507 Vũ Thị Ánh Nguyệt 1992 Giáo Viên
54 41147 Trần Trung Kiên 1991 Cử Nhân
55 59598 Nguyễn Thị Thu Thảo 1996 Cử nhân sư phạm
56 66676 Phạm Thị Hoài 1999 Sinh Viên
57 81528 Đoàn Phong Lan 2002 Cử Nhân
58 84052 Lê Nhật Tân 2005 Sinh Viên
59 53140 Ngô Huy Hùng 1998 Sinh Viên
60 65936 Phan Doãn Phương 1993 Cử Nhân
61 55632 Nguyễn Thị Hiền Anh 1996 Sinh Viên
62 49982 Nguyễn Thị Bích Truyền 1993 Kỹ Sư
63 34078 Phùng Thị Nga 1991 Giáo Viên
64 31572 Nguyễn Thành Luân 1989 Cử Nhân
65 82977 Nguyễn Văn Xuân Lộc 2003 Sinh Viên
66 83278 Đỗ Thị Tuyết Mai 2004 Sinh Viên
67 61290 Mai Tien Thành 1984 Cử Nhân
68 29925 NGUYỄN ĐÌNH GIANG 1993 Sinh Viên
69 34204 Le Cong Vinh 1989 Thạc Sỹ
70 81532 Nguyễn Ngọc Tường Vi 2004 Sinh Viên
71 64473 Nguyễn Thị Thiện 1997 Sinh Viên
72 63278 Lê Thanh Tùng 2000 Sinh Viên
73 35226 Giáp Hương Lê 1987 Cử Nhân
74 83123 Phạm Thị Ngọc Hà 1991 Giáo Viên
75 28473 Phạm Văn Cường 1993 Thạc Sỹ
76 84109 Nguyễn Thanh Trọng 1999 Cử Nhân
77 57048 Nguyễn Hoàng Bá 1997 Sinh Viên
78 29931 Đỗ Minh Hạnh 1988 Cử Nhân
79 82489 Nguyễn Thị Thùy Nhung 2002 Cử Nhân
80 84193 Nguyễn Thị Cẩm Hường 2000 Giáo Viên
81 29981 Nguyễn Văn Diễn 1991 Sinh Viên
82 34324 NGUYỄN THỊ MAI 1993 Sinh Viên
83 55496 Phạm Thị Lý Hương 1993 Cử Nhân
84 84229 Bùi Đức Tài 2005 Sinh Viên
85 29782 Nguyễn Ngọc Hải 1994 Sinh Viên
86 55910 Đinh Thị Duyên 1990 Thạc Sỹ
87 31466 Trần Thị Ngọc Hiếu 1995 Sinh Viên
88 29832 Dương Mai Ly 1994 Sinh Viên
89 56357 Bùi Thọ Toàn 1994 Sinh Viên
90 82134 Trần Thị Thanh Thúy 2004 Sinh Viên
91 82547 Phan Hữu Nhật 2004 Sinh Viên
92 35099 Nguyễn Thị Thủy 1986 Cử Nhân
93 47198 Nguyễn Thị Kim Tuyến 1992 Cử Nhân
94 47453 Phan Đình Đính 1990 Kỹ Sư
95 81189 Nguyễn Thị Trà My 2003 Cử Nhân
96 81271 Nguyễn Trần Khánh Trang 1992 Cử Nhân
97 81209 Nguyễn Ngọc Minh Phụng 2002 Cử Nhân
98 84034 Nguyễn Thị Thanh Thảo 2000 Giáo Viên
99 83697 Phan Thị Lý 1973 Giáo Viên
100 82645 Trần Thu Nhung 1994 Giáo Viên
101 49825 Trần Minh Định 1979 Cử Nhân
102 49926 Bùi Phương Liên 1996 Cử nhân sư phạm
103 55714 Hà Kiều Trang 1995 Cử nhân sư phạm
104 46932 Nguyễn Hồng Hà 1988 Thạc Sỹ
105 84114 Nguyễn Thị Quỳnh Thu 1997 Cử Nhân
106 83785 Phạm Thị Hồng Vân 2004 Cử Nhân
107 62535 Nguyễn Văn Hùng 1975 Giáo Viên
108 36500 Trần Thị Trà Linh 1989 Giáo Viên
109 34042 Nguyễn Đức Duy 1996 Sinh Viên
110 56305 Phùng Thị Phương Thủy 1999 Sinh Viên
111 81555 Nguyễn Đang Phát Tài 2002 Cử Nhân
112 46866 Võ Hải Hồ 1992 Kỹ Sư
113 84111 Lê Hoài Trúc Quỳnh 2004 Sinh Viên
114 46593 Đinh Văn Đạt 1984 Cử Nhân
115 35761 Trần Vũ Phi 1990 Sinh Viên
116 64954 Trần Thị Tố Uyên 1996 Cử Nhân
117 64278 Nguyễn Văn Nu 1989 Thạc Sỹ
118 37000 Nguyễn Thị Xinh 1994 Sinh Viên
119 46516 Trương Thị Thúy Hằng 1993 Cử nhân sư phạm
120 29815 Tạ Thị Hòa 1995 Sinh Viên
121 49962 Phạm Doãn Trung 1995 Sinh Viên
122 55140 Phí Đức Tài 1992 Cử Nhân
123 49703 Từ Thị Thanh 1994 Cử Nhân
124 63106 Đỗ Thị Thu Hà 2000 Sinh Viên
125 84245 Lê Thu Trang 2001 Giáo Viên
126 47270 Nguyễn Thị Hà 1993 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104245033
Your IP: Loading...