• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 80833 Đoàn Duy Tùng 1991 Giáo Viên
2 80248 Lê Thị Quỳnh Giao 2003 Sinh Viên
3 78066 Trương Hà Kiều Nhi 2002 Sinh Viên
4 60563 Nguyễn Hoàng Thiên Phú 1999 Sinh viên sư phạm
5 53567 Lê Thị Thủy 1994 Giáo Viên
6 80936 Trác Thái Ngọc 2003 Sinh Viên
7 27043 Hoàng Thị Thúy 1991 Giáo Viên
8 78062 Trần Thị Đào 2002 Sinh Viên
9 70573 nguyễn thị hiên 1988 Giáo Viên
10 75928 PHẠM THỊ MỸ TRINH 1997 Sinh Viên
11 77574 Phan Hữu Nghĩa 1999 Sinh Viên
12 38253 Huỳnh Thị Thanh Tâm 1996 Giáo Viên
13 76357 Thập Nữ Ngọc Huyền 1997 Cử Nhân
14 80607 Thân Thị Mỹ Huyền 2002 Cử Nhân
15 48244 Nguyễn Thị Kim Ngân 1997 Cử Nhân
16 75904 Đào Đình Luân 1987 Thạc Sỹ
17 69204 Nguyễn Quang Huy 2000 Sinh Viên
18 80442 Trần Lại Bích Thảo 1996 Giáo Viên
19 59768 Hoàng Thị Thuý Phương 1993 Giáo Viên
20 77548 Nguyễn Thị Trà My 1999 Cử Nhân
21 64398 Phạm Đắc Thắng 1996 Giáo Viên
22 76371 Lê Trần Kim Uyên 2000 Sinh Viên
23 79576 Nguyễn Trường Phong 2000 Giáo Viên
24 85709 Trần Vũ Lam Anh 1997 Cử Nhân
25 73755 Trần Thị Cẩm Tiên 1995 Giáo Viên
26 69024 Vũ Thị Khánh Chi 1999 Sinh Viên
27 57684 Trương Thị Mỹ Duyên 1993 Giáo Viên
28 77031 Cao Thái Dương 2001 Sinh Viên
29 44588 Ngô Thị Bích Cang 1990 Giáo Viên
30 79219 Nguyễn Đặng Ngọc Quảng 1999 Sinh Viên
31 61749 Vũ thị Huệ 1985 Giáo Viên
32 76985 Huỳnh Thị Mỹ Huyền 1998 Cử Nhân
33 22689 Lê Thị Mộng Phương 1991 Sinh Viên
34 77668 Huỳnh Thị Thanh Tuyền 1994 Cử Nhân
35 68241 Lương Thị Thanh Hiền 1991 Giáo Viên
36 69931 Trần Thị Thảo 1996 Giáo Viên
37 1240 NGUYỄN HỒNG ÁNH 1995 Sinh Viên
38 68189 Trần Thị Chung 1996 Giáo Viên
39 70815 Đinh Thị Thùy Linh 1997 Giáo Viên
40 54997 Nguyễn Thị Gái Tám 1993 Cử nhân sư phạm
41 77061 Huỳnh Tâm Giao 1997 Cử Nhân
42 80055 Nguyễn Phạm Bảo Châu 2001 Sinh Viên
43 77228 Nguyễn Đắc Sơn 2001 Sinh Viên
44 71293 Nguyễn Thị Ly 1999 Cử Nhân
45 79213 Lê Ngọc Quỳnh Hương 2000 Cử Nhân
46 27987 Nguyễn Hoàng Thúy Vy 1991 Cử Nhân
47 71645 Phạm Thị Nhã Phương 1996 Giáo Viên
48 29808 Phạm Nhơn Quý 1989 Thạc Sỹ
49 36812 Lam thi huong 1991 Giáo Viên
50 71671 Đoàn Thị Hiền 1992 Giáo Viên
51 76257 Lê Trí Trung 2000 Sinh Viên
52 67003 Trần Thị Ngọc Ánh 2000 Cử Nhân
53 70734 Ngô Nguyễn Thùy Dương 1992 Cử Nhân
54 74726 Ngô Ngọc Đạo 2001 Sinh Viên
55 78172 Nguyễn Thị Như Quỳnh 2002 Sinh Viên
56 67222 Nguyễn Thị Ân 1996 Giáo Viên
57 77566 Trần Thị Ngọc 2002 Sinh Viên
58 76730 Trần Thị Thanh Thảo 1999 Sinh Viên
59 78952 Trần Thanh Lân 1998 Sinh Viên
60 84369 Huỳnh Thị Thu Thảo 2004 Sinh Viên
61 82180 Nguyễn Thị Khánh Linh 1999 Sinh Viên
62 83073 Vũ Thị Phi Nga 2003 Sinh Viên
63 75193 Nguyễn Hoàng Mỹ Vi 1999 Cử Nhân
64 35471 Lê Vũ Trường 1988 Thạc Sỹ
65 83671 Hồ Huỳnh Gia Bảo 2002 Cử Nhân
66 75198 Dương Ánh Tuyết 1995 Giáo Viên
67 77431 Từ Thị Minh Thư 1993 Giáo Viên
68 77444 Đặng Thị Tuyết Ngân 2001 Sinh Viên
69 80714 Nguyễn Vũ Kha 2002 Sinh Viên
70 59132 Lâm Văn Vịnh 1997 Sinh Viên
71 83143 Thái Thị Kim Thoa 2002 Giáo Viên
72 83907 Trần Văn Quyền 2004 Sinh Viên
73 72718 Nguyễn Văn Pháp 2001 Sinh Viên
74 57574 Trần Minh Quang 1998 Sinh Viên
75 68885 Ngô Chân Thành 1993 Cử Nhân
76 76727 Phạm Ngọc Truyền 2001 Sinh Viên
77 82284 Lê Hồng Phới 2003 Sinh Viên
78 76912 Lê Thị Thanh Lam 1998 Cử Nhân
79 81291 Lê Nguyễn Bảo Khang 2004 Sinh Viên
80 82990 Nguyễn Như Thảo 1974 Giáo Viên
81 78567 Lê Thị Ngọc Tiên 2001 Sinh Viên
82 84118 Dương Tấn Huy 1999 Cử Nhân
83 76116 Lê Thị Hoàng Anh 1999 Sinh Viên
84 45403 Đỗ Thị Hiền 1997 Sinh Viên
85 67661 Đoàn Thị Thanh Thương 1999 Sinh Viên
86 84820 Phạm Nguyễn Dung Huyền 2003 Sinh viên sư phạm
87 85260 Nguyễn Hữu Lộc 2004 Sinh Viên
88 39952 Hà Thị Thanh Vân 1995 Cử Nhân
89 37249 Nguyễn Kim Phượng 1962 Giáo Viên
90 77275 Nguyễn Tấn Phát 2000 Sinh Viên
91 31879 Nguyễn Thị Ngọc Thạch 1993 Cử Nhân
92 81524 Trương Huy Hoàng 2002 Sinh Viên
93 78310 Nguyễn Văn Đạt 2000 Sinh Viên
94 39975 Huỳnh Gia Bảo 1996 Cử Nhân
95 78537 Phùng Thu Lan 1983 Giáo Viên
96 82495 Cao Kiều Anh 2004 Sinh Viên
97 34419 Nguyễn Minh Thắng 1992 Giáo Viên
98 85215 Trương Nguyễn Ngọc Trọng 2003 Sinh Viên
99 81531 Dương Khánh Duy 1995 Kỹ Sư
100 85440 Bùi Nguyễn Hữu Thuận 2003 Sinh Viên
101 81855 Trần Công Tuấn 2002 Sinh Viên
102 81108 Nguyễn Thị Tường Hoa 2002 Sinh Viên
103 86031 Phạm Huỳnh Kim Ngân 2005 Sinh Viên
104 51757 Trần Lê Anh Đào 1998 Sinh Viên
105 83936 Nguyễn Thị Bích 2004 Sinh Viên
106 68297 Phan Minh Nhựt 1998 Sinh Viên
107 20383 Trịnh Thị Ngọc Hương 1995 Sinh Viên
108 70420 Thái Quỳnh Mai 1999 Sinh Viên
109 57852 Trần Hữu Thiện 1998 Sinh Viên
110 85915 Phạm Thuỳ Dương 2005 Sinh Viên
111 80615 TRẦN NGUYỄN ĐĂNG KHOA 2003 Sinh Viên
112 81126 Đỗ Thị Thùy Duyên 2002 Sinh Viên
113 49421 Nguyễn Thị Phương Nhi 1997 Cử Nhân
114 51108 Nguyễn Thị Minh Lợi 1995 Cử Nhân
115 81694 Huỳnh Hoàng Minh Tú 2003 Cử Nhân
116 60534 Nguyễn Thị Nguyệt 1990 Cử Nhân
117 80999 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 2002 Sinh Viên
118 85968 Vũ Thị Kim Ngân 2006 Sinh Viên
119 82217 Hà Ái Minh Thư 1996 Cử Nhân
120 78144 Ung Nho Vinh 1999 Sinh Viên
121 76611 Đào Văn Công 1996 Cử Nhân
122 78578 Phạm Ánh Linh 2002 Sinh Viên
123 26755 Nguyễn Như Huệ 1992 Giáo Viên
124 64939 Nguyễn Thùy Đoan 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104249572
Your IP: Loading...