• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 77228 Nguyễn Đắc Sơn 2001 Sinh Viên
2 71293 Nguyễn Thị Ly 1999 Cử Nhân
3 79213 Lê Ngọc Quỳnh Hương 2000 Cử Nhân
4 27987 Nguyễn Hoàng Thúy Vy 1991 Cử Nhân
5 71645 Phạm Thị Nhã Phương 1996 Giáo Viên
6 29808 Phạm Nhơn Quý 1989 Thạc Sỹ
7 36812 Lam thi huong 1991 Giáo Viên
8 71671 Đoàn Thị Hiền 1992 Giáo Viên
9 76257 Lê Trí Trung 2000 Sinh Viên
10 67003 Trần Thị Ngọc Ánh 2000 Cử Nhân
11 70734 Ngô Nguyễn Thùy Dương 1992 Cử Nhân
12 74726 Ngô Ngọc Đạo 2001 Sinh Viên
13 78172 Nguyễn Thị Như Quỳnh 2002 Sinh Viên
14 67222 Nguyễn Thị Ân 1996 Giáo Viên
15 77566 Trần Thị Ngọc 2002 Sinh Viên
16 76730 Trần Thị Thanh Thảo 1999 Sinh Viên
17 78952 Trần Thanh Lân 1998 Sinh Viên
18 84369 Huỳnh Thị Thu Thảo 2004 Sinh Viên
19 82180 Nguyễn Thị Khánh Linh 1999 Sinh Viên
20 83073 Vũ Thị Phi Nga 2003 Sinh Viên
21 75193 Nguyễn Hoàng Mỹ Vi 1999 Cử Nhân
22 35471 Lê Vũ Trường 1988 Thạc Sỹ
23 83671 Hồ Huỳnh Gia Bảo 2002 Cử Nhân
24 75198 Dương Ánh Tuyết 1995 Giáo Viên
25 77431 Từ Thị Minh Thư 1993 Giáo Viên
26 77444 Đặng Thị Tuyết Ngân 2001 Sinh Viên
27 80714 Nguyễn Vũ Kha 2002 Sinh Viên
28 59132 Lâm Văn Vịnh 1997 Sinh Viên
29 83143 Thái Thị Kim Thoa 2002 Giáo Viên
30 83907 Trần Văn Quyền 2004 Sinh Viên
31 72718 Nguyễn Văn Pháp 2001 Sinh Viên
32 57574 Trần Minh Quang 1998 Sinh Viên
33 68885 Ngô Chân Thành 1993 Cử Nhân
34 76727 Phạm Ngọc Truyền 2001 Sinh Viên
35 82284 Lê Hồng Phới 2003 Sinh Viên
36 76912 Lê Thị Thanh Lam 1998 Cử Nhân
37 81291 Lê Nguyễn Bảo Khang 2004 Sinh Viên
38 82990 Nguyễn Như Thảo 1974 Giáo Viên
39 78567 Lê Thị Ngọc Tiên 2001 Sinh Viên
40 84118 Dương Tấn Huy 1999 Cử Nhân
41 76116 Lê Thị Hoàng Anh 1999 Sinh Viên
42 45403 Đỗ Thị Hiền 1997 Sinh Viên
43 67661 Đoàn Thị Thanh Thương 1999 Sinh Viên
44 84820 Phạm Nguyễn Dung Huyền 2003 Sinh viên sư phạm
45 85260 Nguyễn Hữu Lộc 2004 Sinh Viên
46 39952 Hà Thị Thanh Vân 1995 Cử Nhân
47 37249 Nguyễn Kim Phượng 1962 Giáo Viên
48 77275 Nguyễn Tấn Phát 2000 Sinh Viên
49 31879 Nguyễn Thị Ngọc Thạch 1993 Cử Nhân
50 81524 Trương Huy Hoàng 2002 Sinh Viên
51 78310 Nguyễn Văn Đạt 2000 Sinh Viên
52 39975 Huỳnh Gia Bảo 1996 Cử Nhân
53 78537 Phùng Thu Lan 1983 Giáo Viên
54 82495 Cao Kiều Anh 2004 Sinh Viên
55 34419 Nguyễn Minh Thắng 1992 Giáo Viên
56 85215 Trương Nguyễn Ngọc Trọng 2003 Sinh Viên
57 81531 Dương Khánh Duy 1995 Kỹ Sư
58 85440 Bùi Nguyễn Hữu Thuận 2003 Sinh Viên
59 81855 Trần Công Tuấn 2002 Sinh Viên
60 81108 Nguyễn Thị Tường Hoa 2002 Sinh Viên
61 86031 Phạm Huỳnh Kim Ngân 2005 Sinh Viên
62 51757 Trần Lê Anh Đào 1998 Sinh Viên
63 83936 Nguyễn Thị Bích 2004 Sinh Viên
64 68297 Phan Minh Nhựt 1998 Sinh Viên
65 20383 Trịnh Thị Ngọc Hương 1995 Sinh Viên
66 70420 Thái Quỳnh Mai 1999 Sinh Viên
67 57852 Trần Hữu Thiện 1998 Sinh Viên
68 85915 Phạm Thuỳ Dương 2005 Sinh Viên
69 80615 TRẦN NGUYỄN ĐĂNG KHOA 2003 Sinh Viên
70 81126 Đỗ Thị Thùy Duyên 2002 Sinh Viên
71 49421 Nguyễn Thị Phương Nhi 1997 Cử Nhân
72 51108 Nguyễn Thị Minh Lợi 1995 Cử Nhân
73 81694 Huỳnh Hoàng Minh Tú 2003 Cử Nhân
74 60534 Nguyễn Thị Nguyệt 1990 Cử Nhân
75 80999 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 2002 Sinh Viên
76 85968 Vũ Thị Kim Ngân 2006 Sinh Viên
77 82217 Hà Ái Minh Thư 1996 Cử Nhân
78 78144 Ung Nho Vinh 1999 Sinh Viên
79 76611 Đào Văn Công 1996 Cử Nhân
80 78578 Phạm Ánh Linh 2002 Sinh Viên
81 26755 Nguyễn Như Huệ 1992 Giáo Viên
82 64939 Nguyễn Thùy Đoan 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104249571
Your IP: Loading...