• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 73275 Trịnh Vân Hào 2000 Sinh Viên
2 83359 Bùi Thị Thanh Hà 2002 Sinh Viên
3 65911 Nguyễn Thái Thảo Nguyên 1994 Cử Nhân
4 79139 Nguyễn Lê Thanh Phương 2001 Sinh Viên
5 75268 Bùi Ngọc Bình 1961 Giáo Viên
6 63345 Nguyễn Thị Hồng Liên 1995 Cử nhân sư phạm
7 85250 Nguyễn Trần Hồng Phúc 1987 Giáo Viên
8 74537 Lê Thị Hoàn 1993 Cử nhân sư phạm
9 82875 Nguyễn Hoàng Anh Thư 2001 Sinh viên sư phạm
10 43788 Phạm Vương Đài Trang 1996 Sinh Viên
11 80711 CAO KIỀU MỸ AN 2001 Sinh Viên
12 70456 Nguyễn Phan Bảo Châu 1999 Sinh Viên
13 74424 Lê Tiến Đạt 2000 Sinh Viên
14 72646 Châu Văn Nghĩa 2001 Sinh viên sư phạm
15 83323 Huỳnh Sơn Dũng 2002 Sinh Viên
16 81272 La Thị Như Quỳnh 2003 Sinh Viên
17 78222 Tạ Quang Thịnh 1995 Sinh Viên
18 80664 Nguyễn Thị Hương 1995 Giáo Viên
19 70353 Hàng Thị Xuân Ảnh 2001 Sinh Viên
20 61243 Vũ Thị Minh Ngọc 1988 Giáo Viên
21 72463 Võ Huệ Vân 2001 Sinh Viên
22 72974 Trần Thị Ngọc Hưởng 1995 Giáo Viên
23 83537 Thái Thị Thuý Vân 2001 Cử Nhân
24 79592 Trần Thị Hoa 1988 Cử Nhân
25 77297 Lưu Hoàng Anh 2001 Sinh Viên
26 76724 Nguyễn Thị Ái 1989 Giáo Viên
27 81558 Lê Trọng Phúc 2003 Sinh Viên
28 84194 Lê Thị Kim Linh 2002 Cử Nhân
29 77806 Lê Minh Trí 2002 Sinh Viên
30 55998 Đinh Thị Mộng Hoa 1963 Giáo Viên
31 82599 Đinh Thị Trang 2001 Sinh viên sư phạm
32 81776 Nguyễn Thị Mỹ Lệ 2004 Sinh Viên
33 73101 Nguyễn Ngọc Bảo Ngân 2001 Sinh Viên
34 76712 Bảo Nguyễn 2001 Sinh Viên
35 78507 Lê Tô Đăng Khoa 1999 Sinh Viên
36 80000 Trần Mỹ Nhi 2002 Sinh Viên
37 59353 Nguyễn Thị Hồng Lắm 1988 Giáo Viên
38 52709 Hồ Thị Cẩm Dân 1993 Cử Nhân
39 74494 Nguyễn Thuỳ Linh 2001 Sinh viên sư phạm
40 78625 Phạm Văn Thoại 2001 Sinh Viên
41 81885 Nguyễn Thị Thuý Nhi 2004 Sinh Viên
42 84832 Đặng Nguyễn Bích Trâm 2005 Sinh Viên
43 84593 Lê Tuyết My 2005 Sinh Viên
44 75184 Huỳnh Tấn Việt 1980 Giáo Viên
45 58273 Lê Thị Duyên 1999 Sinh Viên
46 84177 Thân Thanh Trường 2004 Sinh Viên
47 79948 HOÀNG NGỌC BẢO TRANG 1993 Giáo Viên
48 44494 Lê Thị Thu Thùy 1980 Giáo Viên
49 76669 Đặng Thị Thiên Lý 1998 Cử nhân sư phạm
50 38742 Bùi Nhật Hạ 1994 Giáo Viên
51 80158 Võ Thị Hoài Sen 2003 Sinh Viên
52 82884 Phạm Hồng Nhiên 2001 Sinh Viên
53 78940 Nguyễn Đống Ngọc My 1994 Giáo Viên
54 78567 Lê Thị Ngọc Tiên 2001 Sinh Viên
55 84118 Dương Tấn Huy 1999 Cử Nhân
56 78225 Trần Gia Hân 2002 Sinh Viên
57 76116 Lê Thị Hoàng Anh 1999 Sinh Viên
58 76695 Dương Văn Thanh 1998 Sinh Viên
59 30514 Nguyễn Duy Linh 1997 Cử Nhân
60 54353 Phạm Thị Thu Thảo 1994 Cử Nhân
61 81640 Trần Thị Anh 1985 Giáo Viên
62 64445 Lê Thị Phượng 1995 Cử Nhân
63 69056 Vũ Hoàng Ngân 1998 Cử Nhân
64 85388 Võ Thị Mộng Kiều 2002 Cử Nhân
65 28132 Võ Thị Thu Hương 1989 Giáo Viên
66 78981 Đỗ Trọng Hiền 1998 Giáo Viên
67 84904 Huỳnh Thị Mỹ Như 2002 Giáo Viên
68 78582 Lê Thị Thuỷ Tiên 2001 Sinh Viên
69 81874 Tạ Minh Thảo 2002 Sinh Viên
70 80182 NGUYỄN VĂN HẠNH 1999 Sinh Viên
71 63084 Võ Thị Anh Đào 1995 Bằng Khác
72 84884 Nguyễn Hoàng Minh Trí 1980 Cử nhân sư phạm
73 80954 Nguyễn Ngọc Yến Nhi 1999 Sinh Viên
74 83370 Lê Nguyễn Thu Uyên 2004 Sinh Viên
75 82647 PHAN ĐỖ NGỌC HÂN 2003 Sinh Viên
76 79996 Trần Thanh Phước 2002 Sinh Viên
77 82528 Nguyễn Thị Bích Nhung 1999 Bằng Khác
78 84820 Phạm Nguyễn Dung Huyền 2003 Sinh viên sư phạm
79 76962 Lâm Thanh Mai 1997 Giáo Viên
80 50513 Lê Thị Thanh Sang 1993 Cử nhân sư phạm
81 81346 Nguyen Quoc Tien 1997 Giáo Viên
82 83969 Nguyễn Phạm Đan Khanh 2005 Sinh Viên
83 75888 Nguyễn Tấn Phong 1961 Giáo Viên
84 78361 Lê Hoàng Vinh 1989 Cử Nhân
85 81695 Nguyễn thị nguyệt 2003 Sinh Viên
86 71481 Vũ Thị Hương Giang 1998 Sinh Viên
87 50257 Nguyễn Ngọc Tuyền 1998 Giáo Viên
88 53986 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1998 Sinh Viên
89 85318 Phạm Ngọc Hiền 2000 Cử Nhân
90 82903 Trương Nguyễn Hoàng Vy 2000 Sinh Viên
91 85855 Phạm Thiên Mọc 2001 Kỹ Sư
92 81407 Mè Thị Thanh Kiều 1998 Sinh viên sư phạm
93 38998 Huỳnh Văn Thiết 2024 Bằng Khác
94 53928 Nguyễn Thế Vĩ 1994 Thạc Sỹ
95 81520 CAO THỊ XUÂN MAI 2004 Sinh Viên
96 75514 Chung Yến Nhi 2001 Sinh Viên
97 82870 Huỳnh Thị Bích Ngọc 2004 Sinh viên sư phạm
98 71580 Trần Thị Hà 1969 Giáo Viên
99 81590 Nguyễn Thị Mỵ 2000 Giáo Viên
100 82590 Mai Thị Thanh Thảo 2003 Sinh Viên
101 76430 Nguyễn Minh An 2002 Sinh Viên
102 82529 Tôn Thị Mỹ Ngọc Huyền 2004 Sinh Viên
103 78913 Lê Tú Nhã 2002 Sinh Viên
104 30273 Vương Quốc Bảo 1997 Kỹ Sư
105 72337 Đỗ Ngọc Thiên Hương 1997 Sinh viên sư phạm
106 67689 Lê Tần Vũ 1990 Giáo Viên
107 74912 Phạm Phương Lan 1999 Sinh viên sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92878241
Your IP : 216.73.216.219