• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 63560 Đông Thị Cẩm Thi 1998 Cử Nhân
2 40514 Trần Thị Thu Tiền 1998 Sinh Viên
3 68610 LƯU THỊ XUÂN QUYÊN 1994 Kỹ Sư
4 57376 Nguyễn Văn Toàn 1999 Sinh Viên
5 82025 La Thị Kiều My 2002 Sinh Viên
6 78562 Nguyễn Phương Trinh 2002 Sinh Viên
7 44093 Nguyễn Thành 1993 Giáo Viên
8 72126 Nguyễn Thị Kiều Trang 2000 Sinh Viên
9 83140 Lê Thị Bích Thảo 1998 Giáo Viên
10 74134 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1998 Cử Nhân
11 80222 Nguyễn Thị Kim Ngân 2002 Sinh Viên
12 61406 Nguyễn Đức Phúc 1994 Cử Nhân
13 75168 Nguyễn Phương Vy 2001 Sinh Viên
14 80651 Nguyễn Huyền Trân 2003 Sinh Viên
15 65379 Phạm Nguyễn Tố Uyên 1999 Cử Nhân
16 76177 Nguyễn Minh Hy 2000 Sinh Viên
17 85611 Trương Huỳnh Hương 2005 Sinh Viên
18 21935 Nguyễn Châu Vũ Linh 1970 Giáo Viên
19 81508 Hồ Thị Mỷ Kiều 2004 Sinh Viên
20 72483 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 2001 Sinh Viên
21 74496 Nguyễn Tấn Tài 1997 Kỹ Sư
22 71851 Đoàn Lê Đoan Trang 2001 Sinh Viên
23 82185 Nguyễn ngọc xuân nghi 2002 Cử Nhân
24 75532 Lương Thị Mai Linh 1996 Giáo Viên
25 70260 Nguyễn Thị Ánh 1999 Sinh Viên
26 64222 Lê Anh Tiến 2000 Sinh Viên
27 60843 Lê Hoàng Minh 1999 Sinh Viên
28 82297 Ngô Thị Diểm My 2004 Sinh Viên
29 86029 Trần Thị Trúc Anh 2003 Giáo Viên
30 82031 Nguyễn Thùy Dương 2004 Sinh Viên
31 34186 Hà Lệ Giang 1996 Cử Nhân
32 44023 Phạm Thị Thu Phương 1996 Bằng Khác
33 84235 Nguyễn Thị Cẩm Tú 2004 Sinh Viên
34 42115 Nguyễn Ngọc Thủy Tiên 1996 Giáo Viên
35 34333 Nguyễn Thị Như Quỳnh 1989 Giáo Viên
36 80367 Võ Hoàng Duy 2002 Sinh Viên
37 76729 Nguyễn Thị Thùy Trang 2001 Sinh Viên
38 79127 Nguyễn Thị Dịu 1999 Sinh Viên
39 83445 Phan Ngọc Tường Vy 2001 Sinh Viên
40 64238 Đào Thị Thu Hương 1983 Giáo Viên
41 76373 Lê Thị Thanh Thảo 1999 Sinh Viên
42 77108 Hà Thị Trang 1999 Sinh Viên
43 72233 Lâm Thị Lan 1989 Cử Nhân
44 76948 Lý Thị Cẫm Trang 2000 Sinh Viên
45 35250 Trương Thị Thơm 1994 Cử Nhân
46 52545 David 1978 Giáo Viên
47 23189 Lương Ánh Trang 1964 Giáo Viên
48 59950 Huỳnh Thục Ân 1995 Giáo Viên
49 53004 Ngô Thị Ngọc My 1998 Cử Nhân
50 71220 Nguyễn Lê Lộc Huyền 1997 Cử Nhân
51 46725 Phan Thuận Thảo 1990 Thạc Sỹ
52 84305 Trịnh Thị Thu Kiều 2005 Sinh viên sư phạm
53 34593 Vũ Thị Lan Anh 1992 Cử Nhân
54 84369 Huỳnh Thị Thu Thảo 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92981630
Your IP : 216.73.216.42