• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 60253 Lê Công Tuấn Anh 1997 Sinh Viên
2 49876 Đặng Thị Thu Thủy 1997 Sinh Viên
3 1446 Hoàng Thanh Thủy 1989 Giáo Viên
4 50586 Nguyễn Thị Kim Thoãn 1992 Giáo Viên
5 76779 Lê Thùy Dương 2002 Sinh Viên
6 43904 Trần Thị Kim Nguyệt 1991 Giáo Viên
7 61816 Nguyễn Thùy Linh 1990 Cử nhân sư phạm
8 42975 Phạm Kim Liên 1963 Giáo Viên
9 58899 Nguyễn Trần Hiếu Ngân 1997 Sinh Viên
10 65057 Nguyễn Thị Nguyên 1995 Giáo Viên
11 66516 Nguyễn Thái Bảo 1998 Sinh Viên
12 58464 Nguyễn Thị Hoài Thương 1990 Thạc Sỹ
13 58574 Lê Thị Ánh Quyên 1999 Sinh viên sư phạm
14 45011 Nguyễn Văn Quỳnh 1987 Thạc Sỹ
15 56082 Nguyễn Minh Anh 1996 Cử Nhân
16 32879 Trương Thị Lan Anh 1995 Sinh Viên
17 61900 Nguyễn Thị Khuyên 1993 Cử nhân sư phạm
18 53442 Nguyễn Ngọc Thúy 1989 Kỹ Sư
19 38848 Phạm Thị Hương Giang 1998 Sinh Viên
20 38889 Lê Hồng Liêm 1990 Cử Nhân
21 56339 Nguyễn Lâm Anh 1999 Sinh Viên
22 50443 Trần Thị Mai 1988 Cử nhân sư phạm
23 42550 Lộc Tuân 1990 Cử Nhân
24 83452 Nguyen Chi Tien 2002 Bằng Khác
25 56644 Nguyễn Trần Tiến 1989 Kỹ Sư
26 40400 Bùi Thiên Sao 1983 Cử Nhân
27 43698 Phan Thị Hồng Liên 1998 Sinh Viên
28 67912 Thái Thanh Phong 1988 Giáo Viên
29 61819 Nguyễn Thị Tập 1986 Giáo Viên
30 53496 Nguyễn Văn Quyết 1998 Sinh Viên
31 49470 Nguyễn Thị Hồng Liên 1998 Sinh Viên
32 29427 Đoàn Thị Thu Hiền 1985 Giáo Viên
33 47629 Bùi Quang Thắng 1992 Sinh Viên
34 39828 Phạm Diệu Linh 1993 Giáo Viên
35 58102 Trương Ngọc Cẩm Vy 1989 Sinh Viên
36 55965 Nguyễn Minh Quyền 1990 Cử Nhân
37 54059 Phan Thị Hoàn 1999 Sinh Viên
38 62357 Nguyễn thị thắm 1994 Giáo Viên
39 49776 Nguyễn Thị Thu Nga 1986 Giáo Viên
40 84394 NGÔ HOÀNG LONG 2004 Sinh Viên
41 50155 Đỗ Hoài Trâm 1995 Cử nhân sư phạm
42 55332 Võ Thị Tố Nguyên 1996 Sinh Viên
43 49867 Đỗ Thị Minh Hậu 1990 Giáo Viên
44 84597 Nguyễn Hoàng Quân 2003 Sinh Viên
45 55647 Nguyễn Việt Hoa 1999 Sinh Viên
46 44914 Nguyễn Thị Ngọc Linh 1981 Giáo Viên
47 28654 Vũ Thị Bích Nhi 1977 Giáo Viên
48 51498 Trần Thị Minh Thúy 1999 Sinh viên sư phạm
49 46718 Vi Thị Thạch 1992 Giáo Viên
50 75618 Hoàng Thị Thùy Dung 1998 Giáo Viên
51 55532 Trần Thị Thùy Linh 1991 Giáo Viên
52 53884 Vũ Thị Hằng 1995 Cử Nhân
53 29897 Lê Thảo Nhân 1990 Giáo Viên
54 79450 Lê Duy 1995 Giáo Viên
55 51482 Nghiêm Thị Trang 1989 Giáo Viên
56 81950 Đoàn Thị Kim Phúc 2004 Sinh Viên
57 28502 Lê Thị Thùy Linh 1988 Giáo Viên
58 50310 Nguyễn Hoàng Thùy Linh 1999 Sinh Viên
59 1062 Chung Duy Linh 1988 Giáo Viên
60 83114 Lý Bảo Nhi 2003 Sinh Viên
61 44521 Phan Thị Tuyết Ngọc 1991 Giáo Viên
62 50370 Lương bảo trâm 1973 Giáo Viên
63 50033 Vũ Thị Hảo 1995 Cử Nhân
64 70734 Ngô Nguyễn Thùy Dương 1992 Cử Nhân
65 48011 Nguyễn Thị Tuyết Sang 1998 Sinh Viên
66 43148 Nguyễn Thanh Sang 1998 Sinh Viên
67 56330 Trần Minh Xinh 1998 Sinh Viên
68 82305 Trần Thị Thục Nhi 1996 Giáo Viên
69 50028 Nguyễn Thị Ngoan 1974 Giáo Viên
70 84728 Trần Minh Thọ 2002 Sinh Viên
71 33479 Nguyễn Văn Thuận 1992 Cử Nhân
72 82285 Nguyễn Thị Vân Anh 1996 Giáo Viên
73 34916 Nguyễn Thị Hoa Mai 1979 Giáo Viên
74 79906 Nguyễn Thị Hoàng Oanh 1994 Giáo Viên
75 48094 BÙI THỊ HỒNG LAN 1994 Cử nhân sư phạm
76 49188 Tòng Thị Dung 1982 Giáo Viên
77 51418 Phạm Văn Tuấn 1992 Cử Nhân
78 83908 Trần Thị Kim Ngân 2003 Sinh Viên
79 43978 Phan Ngọc Phong 1989 Cử Nhân
80 51296 Nguyễn Hồng Phi 1998 Sinh Viên
81 84692 Tô Vũ Thái Hào 2001 Cử Nhân
82 30425 Đinh Thị Kiều Trinh 1994 Giáo Viên
83 82987 Mai Thị Quỳnh Như 2001 Sinh Viên
84 85085 Lê Vũ Thảo Vân 2006 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92860599
Your IP : 216.73.216.190