• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 55550 Phạm Nguyễn Huyền Trang 1999 Sinh Viên
2 28054 Hoàng Anh Huy 1984 Thạc Sỹ
3 62319 Nguyễn Huỳnh Anh Phương 1999 Sinh Viên
4 52610 Lê Thị Hoàng Dung 1995 Giáo Viên
5 39134 Nguyễn Thị Thuỳ Trang 1991 Cử Nhân
6 83565 Nguyễn Ngọc Cẩm Ly 2001 Sinh Viên
7 47561 Nguyễn Hữu Hoàn 1965 Cử Nhân
8 55220 Hà Thị Hương Thảo 1995 Sinh Viên
9 60408 Tạ Thị Thu Trang 1990 Cử nhân sư phạm
10 56284 Đào Thị Bé Oanh 1995 Cử Nhân
11 55579 Trịnh Bảo Điền 1995 Cử nhân sư phạm
12 50622 Phạm Vũ Quang Minh 1995 Sinh Viên
13 50357 Đoàn Minh Mẫn 1997 Sinh Viên
14 34453 Võ Thị Kim Chi 1988 Giáo Viên
15 82977 Nguyễn Văn Xuân Lộc 2003 Sinh Viên
16 41413 Hoàng Hải 1992 Thạc Sỹ
17 19377 Trần Thị Mai 1988 Giáo Viên
18 58527 Nguyễn Thảo Vy 1995 Cử Nhân
19 29931 Đỗ Minh Hạnh 1988 Cử Nhân
20 49528 Phạm Thị Trang 1992 Cử Nhân
21 34910 Lâm Thị Kim 1987 Giáo Viên
22 59524 Trần Vũ Phương Trinh 1996 Cử Nhân
23 60051 Đào Anh Quý 1999 Sinh Viên
24 59525 Nguyễn Minh Dương 1998 Sinh Viên
25 84678 Nguyễn Thành Tài 2003 Sinh Viên
26 53105 Hoàng Lan Anh 1993 Cử Nhân
27 84880 Nguyễn Ngọc thuỳ Linh 2005 Sinh Viên
28 45084 Thanh Tú 1995 Sinh Viên
29 32000 Trần Mỹ Trinh 1988 Cử Nhân
30 42172 Lê thị mỹ linh 1993 Cử Nhân
31 58417 Hồ Võ Yến Nhi 1998 Sinh Viên
32 50576 Lâm Tiểu Giang 1996 Sinh Viên
33 63106 Đỗ Thị Thu Hà 2000 Sinh Viên
34 50016 Trần Xuân Quỳnh 1988 Cử Nhân
35 45713 Quách Hồ Yến Phụng 1991 Giáo Viên
36 32361 Trần Đức Sang 1997 Sinh Viên
37 21905 Trần thị Thuận 1988 Giáo Viên
38 59805 Võ Thị Hồng Duyên 1993 Giáo Viên
39 38614 Nguyễn thị hồng nhung 1998 Sinh Viên
40 63377 Lê Thị Hằng Nga 1997 Sinh Viên
41 65966 Nguyễn Cát Lượng 1996 Cử Nhân
42 60357 Huỳnh Thị Hoa 1999 Sinh Viên
43 68114 Trần Thị Minh Thúy 1997 Sinh Viên
44 82707 Phan Trúc Ly 2003 Sinh Viên
45 53120 Nguyễn Minh Pháp 1999 Sinh viên sư phạm
46 44430 Lê Thị Kim Yến 1997 Giáo Viên
47 57590 Nguyễn Thị Thắm 1999 Sinh Viên
48 50473 Phạm Thị Thu Tâm 1995 Cử Nhân
49 57011 Nguyễn Thị Quỳnh Như 1998 Sinh Viên
50 55514 Phạm Thị Thùy Trung 1989 Giáo Viên
51 42626 Nguyễn Thị Thu Hà 1990 Cử Nhân
52 49615 Phạm Duy Khánh 1999 Sinh Viên
53 58177 Phạm Thị Lắm 1989 Giáo Viên
54 61304 Trương thanh phong 1995 Sinh Viên
55 51748 Trần Hải Hà 1989 Kỹ Sư
56 44323 Lưu đình Tùng 1993 Kỹ Sư
57 39250 Trần Đình Trường 1998 Sinh Viên
58 31062 Lưu Văn Tĩnh 1983 Cử Nhân
59 50603 Lê Quỳnh Mai 1999 Sinh Viên
60 42186 Nguyễn Thu Trang 1991 Cử Nhân
61 51749 Nguyễn Lê Huyền Trang 1997 Sinh Viên
62 31574 Nguyễn Thị Thu Thảo 1994 Sinh Viên
63 54729 Nguyễn Thị Tường Vy 1998 Sinh Viên
64 36482 Võ Tuyết Ngân 1991 Giáo Viên
65 85834 Nguyễn Thị Thanh Ngân 1999 Giáo Viên
66 50454 Ngô Thị Thúy 1994 Sinh Viên
67 60391 Lê Thị Ngọc Châu 1990 Cử Nhân
68 64438 Thái Huyền Trinh 1992 Cử Nhân
69 24450 Thái Thị Thùy Trang 1992 Giáo Viên
70 54369 Lương Thị Kiều Oanh 1995 Giáo Viên
71 61488 Phạm Thảo Hiền 1991 Giáo Viên
72 85082 Đào Thị Tuyết Phương 2004 Sinh Viên
73 54790 Nguyễn Ngọc Sơn 1998 Sinh Viên
74 48483 Nguyễn thị tú linh 1997 Sinh Viên
75 63379 Hà Phương Anh 1999 Sinh Viên
76 25681 Lê Hoàng Giang 1972 Giáo Viên
77 47761 Phạm Thị Thương 1989 Cử Nhân
78 80526 Nguyễn Trần Khánh Linh 2003 Sinh Viên
79 45423 Nguyễn Xuân Cường 1998 Sinh Viên
80 62617 Đặng Tán Hoàng Đức 1999 Sinh Viên
81 82223 Phan Văn Khải 2004 Sinh Viên
82 63994 Nguyễn Hà Ngọc Phương 1999 Sinh Viên
83 67568 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1998 Sinh Viên
84 43588 Bùi Thị Huyền 1993 Giáo Viên
85 32542 Nguyễn Dương 1993 Sinh Viên
86 53946 Phạm Thị Thanh Tiền 1993 Giáo Viên
87 83218 Cao Mỹ Ánh 1986 Giáo Viên
88 46537 Trần Ngọc Tiến 1992 Thạc Sỹ
89 50925 Nguyễn Thúy Linh 1997 Sinh Viên
90 59749 Phạm Thị Huyền Trân 1995 Sinh Viên
91 83928 Trịnh Mỹ Như 2001 Sinh Viên
92 47887 Trần Công Cảnh 1996 Kỹ Sư
93 66953 Võ Quang Minh 1998 Sinh Viên
94 80525 NGUYỄN TRẦN MỸ TIÊN 1999 Giáo Viên
95 46614 Đoàn Nguyễn Phương Thảo 1991 Giáo Viên
96 29421 Phạm Thị Cúc 1985 Giáo Viên
97 62543 Dương Thị Hằng Nga 1992 Cử Nhân
98 68363 Nguyễn Xuân Nam 1991 Cử nhân sư phạm
99 51736 Đặng Văn Vương 1998 Sinh Viên
100 60513 Nguyễn Văn Việt Toàn 1999 Sinh Viên
101 51947 Nguyễn Giang Sơn 1998 Sinh Viên
102 39904 Hoàng Thị Thanh Thiện 1998 Sinh Viên
103 38915 Tô Bích Diệp 1998 Sinh Viên
104 58350 Thái Thụy Thủy Tiên 1994 Cử Nhân
105 32179 Nguyễn Gia Tuấn 1997 Sinh Viên
106 44272 Vương Sỹ Hanh 1991 Cử Nhân
107 85324 Trần Thị Mai 1985 Giáo Viên
108 62227 Nguyễn Thị Y Van 1999 Sinh Viên
109 56430 Nguyễn Tiến Sơn 1999 Sinh Viên
110 50566 Nguyễn Minh Hiệp 1988 Kỹ Sư
111 85325 Trịnh Hồng Phúc 2003 Sinh Viên
112 39034 Nguyễn Mỹ Quyên 1996 Sinh Viên
113 85215 Trương Nguyễn Ngọc Trọng 2003 Sinh Viên
114 60021 Hoàng Thị Hà 1996 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92888684
Your IP : 216.73.216.42