• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 68279 Nay Trung Đức 1992 Cử Nhân
2 35939 Nguyễn Linh Phượng 1997 Sinh Viên
3 46057 Nguyễn Hoàng Đạt 1981 Thạc Sỹ
4 76839 Trần Thu Thảo 1999 Sinh Viên
5 27439 Vũ Thị Tuyết Ngọc 1988 Giáo Viên
6 57961 Nguyễn Thị Hạnh 1998 Sinh viên sư phạm
7 50139 Trịnh Đinh Thúy Vy 1998 Sinh Viên
8 32339 Dương Chí Trọng 1986 Thạc Sỹ
9 32839 Phan Quân Thụy 1996 Sinh Viên
10 55539 Huỳnh Quỳnh 1999 Sinh Viên
11 31750 Đặng Chí Khang 1994 Sinh Viên
12 44212 Nguyễn Trung Kiên 1996 Sinh Viên
13 45739 Trần Thị Diễm Phương 1997 Sinh Viên
14 58039 Trần Thị Ngọc Bích 1999 Sinh Viên
15 63985 Lã Đình Hưng 1997 Sinh Viên
16 45439 Phan Nguyễn Cẩm Tú 1993 Cử Nhân
17 81873 Ngô Thị Thanh Hương 2004 Cử Nhân
18 1039 Hoàng Đình Lợi 1992 Sinh Viên
19 83439 Đỗ Kim Diệu Huyên 1996 Giáo Viên
20 39039 Nguyễn Ngọc Lan Anh 1997 Sinh Viên
21 40882 Trần thị Mai 1989 Kỹ Sư
22 20570 Hồ Ngọc Ẩn 1989 Sinh Viên
23 63982 Phạm Thị Lan Anh 1999 Sinh Viên
24 20524 Nguyễn Thị Kim Khuê 1991 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104247733
Your IP: Loading...