• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 49202 Nguyễn Hà Như Mai 1996 Thạc Sỹ
2 77951 Nguyễn Thị Bích Uyên 1998 Sinh Viên
3 79447 Trần Hưng Đạt 2002 Sinh Viên
4 55210 Nguyễn Thị Thùy Dung 1994 Cử Nhân
5 66151 Phạm Hoàng Thanh 1998 Sinh Viên
6 69655 Hồng Ngọc Chiêu Thư 1997 Sinh Viên
7 77882 Nguyễn Thị Diễm 1999 Sinh Viên
8 68971 Hùynh Trương Hiền Muội 1995 Giáo Viên
9 71245 Nguyễn Công Trứ 1993 Giáo Viên
10 29445 Nguyễn Thị Hồng Quỳnh 1992 Giáo Viên
11 76757 Lý Huỳnh Như Ngọc 2001 Sinh Viên
12 76121 Lương Tiểu Bảo 1991 Cử Nhân
13 74124 Trần Thị Mỹ Duyên 2001 Sinh Viên
14 83100 Trương Tú Quyên 2002 Sinh Viên
15 70077 Lê Nguyễn Cẩm Tín 1997 Cử Nhân
16 78690 Phạm Hà Anh 2000 Sinh Viên
17 64015 Trần Thị Kim Duyên 2000 Sinh Viên
18 80306 Nguyễn Văn Chẳn 2003 Sinh Viên
19 81920 Nguyễn Lê Ngọc Duy 2003 Sinh Viên
20 78764 Nguyễn Thị Hồng Duyên 1999 Sinh Viên
21 79574 NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO 1999 Sinh Viên
22 65045 Đặng Thị Lan Anh 1998 Sinh Viên
23 64495 Văn Thị Hạnh Uyên 1993 Cử Nhân
24 83443 Nguyễn Thị Thanh Ngân 2005 Sinh Viên
25 79306 Nguyễn Thị Thu Thanh 2001 Sinh Viên
26 77141 Vũ Phương Bảo Vy 1997 Cử Nhân
27 76510 Trần Trúc Quỳnh 2001 Sinh Viên
28 55007 Nguyễn Hữu Dương 1998 Cử nhân sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874644
Your IP : 216.73.216.190