• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 48316 Dương Linh Nhâm 1989 Giáo Viên
2 82195 Nguyễn Hữu Huỳnh 2003 Sinh Viên
3 76675 Võ Trang Anh 2001 Sinh Viên
4 27391 Lê Bích Trâm 1993 Cử Nhân
5 32542 Nguyễn Dương 1993 Sinh Viên
6 84112 Lê Trọng Đại 2002 Cử Nhân
7 83519 Đinh Thị Ngọc Huyền 2002 Sinh Viên
8 51755 Trần Thị Cẩm Vân 1998 Sinh viên sư phạm
9 81935 Nguyễn Trần Hoàng Hạ 2003 Sinh Viên
10 78107 Ngô Anh Thư 2002 Sinh Viên
11 82549 Đỗ Đăng Khoa 2003 Cử Nhân
12 38851 Nguyễn Trung Hiếu 1998 Giáo Viên
13 43419 Lê Bá Đức 1998 Sinh Viên
14 77854 Phạm Minh Thành 1998 Sinh Viên
15 82367 Nguyễn Minh Hưng 2004 Sinh Viên
16 51931 Nguyễn Văn Xanh 1992 Cử Nhân
17 64891 Đặng Thị Bảo Quỳnh 1995 Giáo Viên
18 65554 Dương Thị Thuỷ 2000 Sinh Viên
19 78967 BÙI THỊ DIỆP 1994 Cử Nhân
20 81945 Trần Phước Nhật Minh 2002 Sinh Viên
21 84527 Nguyễn Thị Kim Tuyến 2005 Sinh Viên
22 84431 Nguyễn Thảo Nguyên 2005 Sinh Viên
23 80525 NGUYỄN TRẦN MỸ TIÊN 1999 Giáo Viên
24 84866 Lê Thị Yến 1979 Giáo Viên
25 84893 Đỗ Gia Khang 2005 Sinh Viên
26 81890 Nguyễn Thị Đình Như 2002 Sinh Viên
27 61011 Nguyễn Nguyên Thảo Vy 1995 Cử Nhân
28 78325 Lê Việt An 2002 Sinh Viên
29 47132 Nguyễn Thị Hồng Tiên 1998 Cử Nhân
30 75553 Trần Thị Bích Ngọc 2000 Sinh Viên
31 83737 Nguyễn Khánh Đăng 2000 Sinh Viên
32 73818 Nguyễn Thiên Khôi 1997 Sinh Viên
33 83734 Cao Đoan Thanh 1989 Cử Nhân
34 81322 Phạm Lê Đức Pháp 2001 Sinh Viên
35 82764 Trần Thị Kim Ngân 2002 Sinh Viên
36 83853 Đinh Viết Nhân 1996 Sinh Viên
37 59737 Lê Thị Phượng 1998 Sinh Viên
38 85224 Võ Thị Thuỷ Viên 2004 Sinh Viên
39 44654 Bùi Thanh Tùng 1998 Sinh Viên
40 84426 Trần Thị khánh Linh 2005 Sinh Viên
41 84531 Phạm Ngũ Tuân 2004 Sinh Viên
42 84818 Nguyễn Thành Long 1991 Cử nhân sư phạm
43 83682 Huỳnh Thị Thùy Trân 2002 Sinh viên sư phạm
44 19534 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 1991 Thạc Sỹ
45 78948 Trần Nguyễn Tâm Như 2002 Sinh Viên
46 84555 TRẦN THANH DUY 1998 Cử Nhân
47 72976 Dương Văn Phú 1998 Cử Nhân
48 62636 Nguyễn Thị Mỹ Phượng 1983 Giáo Viên
49 84328 Phạm Tiểu Phụng 1997 Cử Nhân
50 80563 Nguyễn Bảo Yên 1999 Cử Nhân
51 74926 Phạm Thị Thanh Thùy 1997 Cử Nhân
52 74139 Nguyễn Ngọc Phương 1995 Giáo Viên
53 81849 Trần Nguyễn Đông Nguyên 2003 Sinh Viên
54 78691 Hồ Đỗ Thúy Quyên 1999 Sinh Viên
55 82596 Nguyễn Thị Thu Nga 2000 Cử Nhân
56 83975 Nguyễn Lê Khánh An 2005 Sinh Viên
57 85465 Lê Thị Ngân 2002 Sinh Viên
58 61262 Phan Quốc Viện 1989 Cử Nhân
59 83527 Võ Hoàng Long 2002 Sinh Viên
60 83378 Phan Kim Ngân 2005 Sinh Viên
61 52920 Nguyễn Thị Nguyệt 1977 Giáo Viên
62 60659 Phan Hoàng Phúc 1988 Giáo Viên
63 72318 Lâm Kiều Ý 1999 Sinh Viên
64 27325 Đỗ Trịnh Quỳnh Nhi 1996 Cử Nhân
65 72970 Lê Phương Bảo Trân 2001 Sinh Viên
66 81704 Ngô Hạ Quyên 2004 Sinh Viên
67 27214 lê phứơc hòa 1995 Sinh Viên
68 74991 Nguyễn Thị Thu Thảo 2000 Sinh Viên
69 83517 Dương Lệ Minh 2003 Sinh Viên
70 81932 ĐẶNG QUỐC DŨNG 1969 Giáo Viên
71 73561 Đỗ Văn Dương 1991 Thạc Sỹ
72 58365 Vũ Thị Hoa 1993 Cử nhân sư phạm
73 85325 Trịnh Hồng Phúc 2003 Sinh Viên
74 84798 Trần Lương Công Dự 2005 Sinh viên sư phạm
75 79721 NGUYỄN THỊ XUÂN TRANG 2002 Sinh Viên
76 70761 Phạm thị hương 1988 Cử nhân sư phạm
77 81267 Nguyễn Thị Linh 2003 Cử Nhân
78 85819 Trần Thuỳ Trang 2006 Sinh viên sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104266776
Your IP: Loading...