• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 36965 Lê Thị Hồng Hoa 1998 Sinh Viên
2 58425 Nguyễn Thị Kim Huệ 1996 Sinh Viên
3 35206 Phan Hà Thái 1996 Sinh Viên
4 49953 Bui Hong Duc 1998 Sinh Viên
5 35627 Trần tuấn anh 1994 Sinh Viên
6 57545 Đinh Nguyễn Minh Hiển 1990 Kỹ Sư
7 64266 NGUYỄN NGỌC NHƯ PHƯƠNG 2000 Cử Nhân
8 49832 Nguyễn Thị Hồng Xuân 1993 Cử Nhân
9 26447 tôn nữ thúy vân 1996 Sinh Viên
10 60291 Tạ Thị Tuyết 1995 Cử Nhân
11 53104 Ngô Thị Hồng Diễm 1991 Giáo Viên
12 34974 chu văn tiến 1995 Sinh Viên
13 43205 Nguyễn Huỳnh Thoại 1998 Sinh Viên
14 64072 Nguyễn Hồng Vy 1998 Cử Nhân
15 66247 trần thị phương nga 2000 Sinh Viên
16 65369 Nguyễn Thị Hồng 1992 Giáo Viên
17 35780 Nguyễn Thị Quỳnh Hương 1997 Sinh Viên
18 72787 Vũ Huyền Trang 1999 Sinh viên sư phạm
19 64507 Nguyễn Thị Châu Khoa 1983 Giáo Viên
20 71443 Đoàn Thị Nhưng 1996 Giáo Viên
21 1468 Ngô Ngọc Toàn 1980 Giáo Viên
22 85453 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1998 Cử Nhân
23 30342 Ngô Thị Thanh Trâm 1994 Sinh Viên
24 26980 phạm văn linh 1990 Giáo Viên
25 40517 Phạm Nguyễn 1994 Cử Nhân
26 42912 Đỗ Văn Bắc 1987 Kỹ Sư
27 66202 Cao Thị Bằng Giang 1995 Cử Nhân
28 49309 Lê Hiền Minh Châu 1999 Sinh Viên
29 62786 Trần Thị Kim Yến 1997 Sinh Viên
30 85108 Nguyễn Thị Minh Khánh 2005 Sinh Viên
31 70829 Vũ Trâm Anh 1999 Cử Nhân
32 37758 Phan Quang Vinh 1980 Thạc Sỹ
33 33084 Nguyễn Mai Ly 1991 Thạc Sỹ
34 83457 Đỗ Phương Trinh 2001 Giáo Viên
35 30155 Nguyễn Huỳnh 1995 Sinh Viên
36 47524 Đỗ Minh Cúc 1995 Cử Nhân
37 79757 Nguyễn Thị Yến Ngọc 1995 Kỹ Sư
38 49867 Đỗ Thị Minh Hậu 1990 Giáo Viên
39 48894 Nguyễn Trà My 1989 Giáo Viên
40 37623 Lý Lệ Quân 1993 Cử Nhân
41 45516 Nguyễn Thị Ánh Phượng 1992 Giáo Viên
42 78773 Lê Thị Thu Trang 2002 Sinh Viên
43 80723 Nguyễn Ngọc Hân 2001 Sinh Viên
44 56148 Phạm Thị Huyền Trang 1986 Giáo Viên
45 50136 Bùi Thị Minh 1989 Thạc Sỹ
46 82075 Huỳnh Văn Thạo 1997 Cử Nhân
47 48043 Nguyễn Dạ Thảo 1997 Sinh Viên
48 38376 Phạm Thùy Dung 1997 Sinh Viên
49 19926 NGUYỄN DẠ TRẦM 1994 Sinh Viên
50 80550 Lê Thị Hồng Thắm 2002 Sinh Viên
51 49852 Trần Hồng Liên 1997 Sinh Viên
52 68549 Bùi Thị Ngát 2000 Sinh Viên
53 61723 Nguyễn Trọng Nghĩa 1993 Bằng Khác
54 53342 Nguyễn Minh Anh 1999 Sinh Viên
55 53311 Trần Thị Hồng 1993 Cử Nhân
56 61815 Võ Bào Hưng Phước Đào 1995 Giáo Viên
57 75377 Trần Hồng Nhung 1998 Sinh Viên
58 41179 Nguyễn Phượng Nghy 1984 Cử Nhân
59 32189 trần thị ánh văn 1996 Sinh Viên
60 50609 Nguyễn Đình Thành 1992 Kỹ Sư
61 42318 Phạm Thanh Lan 1998 Sinh Viên
62 28943 Ngô Hữu Đạt 1992 Sinh Viên
63 40736 Phan Hương Nhu 1991 Cử Nhân
64 22095 Lê Hải Dương 1994 Sinh Viên
65 1725 Nguyễn Thị Linh 1992 Sinh Viên
66 34516 Đào Hùng 1995 Sinh Viên
67 54358 Lâm Vân Song Nhị 1999 Sinh Viên
68 65204 Ngô Đức Thiện 2000 Sinh Viên
69 37245 Nguyễn Tấn Phước 1996 Sinh Viên
70 43029 Khuất Duy Phước 1997 Sinh Viên
71 79048 Le Mai 1994 Giáo Viên
72 27775 Võ Thanh Sơn 1995 Sinh Viên
73 35319 Nguyễn Lê Quang Vinh 1993 Giáo Viên
74 61796 Trần Thị Ngọc Hằng 1999 Sinh Viên
75 46847 Phạm Hữu Lộc 1980 Thạc Sỹ
76 74173 Trần thi thu hà 1991 Giáo Viên
77 22822 LÊ MINH THIỆN 6 Cử Nhân
78 33659 Ngô Phan Tâm Nguyên 1997 Sinh Viên
79 85457 Nguyễn Đình Khánh Đoan 2003 Sinh Viên
80 83190 Lê Văn Hải 1978 Cử Nhân
81 54339 Tô Quốc Việt 1993 Sinh Viên
82 20675 Lê Thị Luyến 1996 Sinh Viên
83 29130 Đoàn Thị Việt Hiền 1997 Sinh Viên
84 69107 Vũ Ngọc Hà 1999 Sinh Viên
85 78402 Nguyễn Hoàn Vũ 1993 Cử Nhân
86 27252 Nguyễn Hồ Khánh Vân 1991 Cử Nhân
87 36933 Trần Ngọc Mai 1997 Sinh Viên
88 32964 Đặng Thị Thuỳ Ninh 1995 Sinh Viên
89 68800 Nguyễn Phan Thục Đoan 2000 Sinh Viên
90 33055 Đoàn Thúy Sang 1997 Sinh Viên
91 36240 Phạm Hoàng Long 1992 Cử Nhân
92 32231 Trần Quang Huy 1994 Sinh Viên
93 81503 Nguyễn Tuấn Minh 2004 Sinh Viên
94 27906 đặng quang dương 1994 Sinh Viên
95 84284 CHÂU NGUYỄN PHƯƠNG TRINH 2004 Sinh Viên
96 42927 huỳnh thi huệ 1988 Giáo Viên
97 50345 Phan Lê Hải Đăng 1996 Sinh Viên
98 51498 Trần Thị Minh Thúy 1999 Sinh viên sư phạm
99 38407 Trần Phương Lan 1991 Cử Nhân
100 67498 Nguyễn Phan Quế Trân 2000 Sinh Viên
101 39491 Nguyễn Thị Phương 1994 Giáo Viên
102 41144 Hà TRung Hiền 1992 Cử Nhân
103 84845 Nguyễn Thị Minh Nở 2005 Sinh Viên
104 81702 Trần Thị Thanh Kiều 1999 Cử Nhân
105 2618 Phạm Thị Như Thủy 1993 Sinh Viên
106 45774 Hà Thị Thu Trang 1982 Thạc Sỹ
107 46718 Vi Thị Thạch 1992 Giáo Viên
108 51447 Nguyễn Thị Thu Trang 1992 Cử Nhân
109 81038 Trần Quốc Kiệt 2002 Sinh Viên
110 30158 Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh 1991 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104280979
Your IP: Loading...