• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 31887 Đoàn Thị Tuyết Trinh 1993 Giáo Viên
2 57523 Phạm Như Hoa 1999 Sinh Viên
3 29735 Lê Thị Yên 1995 Giáo Viên
4 52458 Cao Minh Châu 1999 Sinh Viên
5 37793 Nguyễn Thị Hà 1997 Sinh Viên
6 38915 Tô Bích Diệp 1998 Sinh Viên
7 31596 Trần thị minh anh 1997 Sinh Viên
8 31668 Phan Tuấn Phương 1997 Sinh Viên
9 82433 Đinh Mỹ Vy 2001 Cử Nhân
10 53984 Nguyễn Thị Như Quỳnh 1994 Cử Nhân
11 62299 Phạm Phương Linh 1999 Sinh Viên
12 83634 Vũ Chí Công 2005 Sinh Viên
13 50551 Đỗ Nguyễn Thuỳ Vân 1995 Sinh viên sư phạm
14 23365 Nguyễn Thị Bảo Tuyết 1991 Giáo Viên
15 81204 Triệu Thị Hồng Ngát 2003 Cử Nhân
16 68275 Châu Anh Tuấn 1996 Kỹ Sư
17 52389 Lê Hồng Công 1993 Cử Nhân
18 68735 Nguyễn Duy Khánh 2000 Sinh Viên
19 44204 Nguyễn Đình Thảo Nguyên 1998 Sinh Viên
20 69051 Ngô Thị Ngọc Tuyền 1997 Sinh Viên
21 27820 Lê Thị Thu Hằng 1993 Sinh Viên
22 39195 Nguyễn Quỳnh Trang 1998 Sinh Viên
23 22403 huỳnh thanh nguyên 1996 Sinh Viên
24 72405 Lê Thị Thúy Hồng 1996 Cử Nhân
25 70721 Nguyễn Thị Hiền Thảo 2001 Sinh Viên
26 52734 Nguyễn Đức Anh Thy 1997 Sinh Viên
27 72288 Đào Thị Mai 2001 Cử Nhân
28 20905 Đinh Thị Mùi 1991 Cử Nhân
29 35283 Nguyễn Thị Thu Nga 1996 Sinh Viên
30 52425 Huỳnh Hoa 1988 Sinh Viên
31 63741 Võ Kiều Ngân 1998 Sinh Viên
32 83727 Hoàng Phạm Thành Đạt 2000 Cử Nhân
33 81610 Tô Thị Ngọc Nhung 1999 Cử Nhân
34 38055 Bùi Đình Huy 1997 Sinh Viên
35 56742 Tạ Thị Linh 1998 Sinh Viên
36 40815 Thọ Thị Kim Xuyến 1995 Giáo Viên
37 31781 Nhữ thị ngọc thảo 1994 Sinh Viên
38 31054 Trần Thị Hằng 1993 Giáo Viên
39 54325 Trương Gia Bảo 1998 Sinh viên sư phạm
40 36678 Lê Minh Thông 1994 Sinh Viên
41 63674 Luong Thi Thu 2000 Sinh Viên
42 52398 Nguyễn Thùy Linh 1997 Sinh Viên
43 52531 Trần Thị Thu Thảo 1996 Sinh Viên
44 81215 Nguyễn thị Thuỳ dương 2004 Sinh Viên
45 41169 Nguyễn Thị Ngọc Ngân 1998 Sinh Viên
46 38025 Nguyễn Thị Thảo Trang 1993 Sinh Viên
47 54493 Lê Ngọc Minh 1990 Cử Nhân
48 57898 Nguyễn Thị Minh Lương 1994 Cử Nhân
49 68727 Đặng Mai Hoàng Quyên 1995 Sinh Viên
50 35431 Nguyễn Thành Trung 1995 Sinh Viên
51 21673 Tăng Quan Dược 1991 Cử Nhân
52 36921 Võ Lan Anh 1993 Sinh Viên
53 38062 Lê Văn Mỹ Thiện 1997 Sinh Viên
54 61141 Thân Thị Thúy Nhi 1999 Sinh Viên
55 62214 Trần Thị Thúy Vy 1996 Cử nhân sư phạm
56 57554 Nguyễn Huỳnh Nga 1998 Sinh Viên
57 62213 Đỗ Mạnh Trang 1997 Sinh Viên
58 82451 Hoàng Nguyễn thi Phúc 2004 Cử Nhân
59 63119 Đặng Thị Trang 1999 Sinh Viên
60 61926 Nguyễn Bằng Linh 1996 Cử nhân sư phạm
61 39951 Đặng Ngọc Diệp 1998 Sinh Viên
62 35021 Lê Thị Minh Hồng 1994 Cử Nhân
63 26572 Trần Thị Thanh Thảo 1995 Sinh Viên
64 54621 Nguyễn Thị Yến Trúc 1999 Sinh Viên
65 27739 Phan Hồng Thúy An 1995 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104260893
Your IP: Loading...