• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 28780 Võ T 1993 Giáo Viên
2 75918 Tống Nhựt Hào 1999 Sinh Viên
3 32643 Huỳnh Thị Bích Huệ 1997 Cử Nhân
4 35319 Nguyễn Lê Quang Vinh 1993 Giáo Viên
5 67756 Đặng Ngọc Bảo Trâm 1996 Cử Nhân
6 79029 Nguyễn Phạm Thùy Dương 2007 Sinh Viên
7 31701 Nguyễn Ngọc Mỹ Tuyền 1995 Sinh Viên
8 82304 Trương Thái Hưng 2004 Sinh Viên
9 61111 Lưu Ánh Minh 1993 Cử nhân sư phạm
10 81019 Mai Phương Quỳnh 2003 Sinh Viên
11 60202 Hồ Thị Hồng Điệp 1966 Giáo Viên
12 85990 Lương Quốc 2002 Cử Nhân
13 32548 PHẠM THỊ LÊ 1990 Cử Nhân
14 78346 Phạm Đàm Sơn Tùng 1987 Thạc Sỹ
15 67632 Đoàn Thị Hân 1992 Cử nhân sư phạm
16 80501 Lê Thị Giang 1976 Giáo Viên
17 58783 Lê Văn Tân 1983 Thạc Sỹ
18 51643 Bùi Thị Phượng 1996 Giáo Viên
19 83185 Hứa Nghĩa Thành 1997 Cử Nhân
20 76401 Lê Nhật Vy 1999 Sinh Viên
21 59753 Ngô thị duy bình 1988 Giáo Viên
22 78378 Đinh Tùng Dương 2000 Sinh Viên
23 60828 Trương Vĩnh Tiến 1999 Sinh Viên
24 55532 Trần Thị Thùy Linh 1991 Giáo Viên
25 82606 Nguyễn Tuấn Đức 2003 Sinh Viên
26 37429 Phạm Thị Huyền Thương 1995 Sinh Viên
27 83509 Nguyễn Thị Minh Thư 2004 Sinh Viên
28 57200 Phan Trần Nhật Linh 1987 Cử Nhân
29 80577 VŨ TUẤN ANH 1989 Cử Nhân
30 22428 Nguyễn Trường Nghĩa 1993 Cử Nhân
31 35911 Lê Thị Diệu An 1994 Giáo Viên
32 76826 Huỳnh Thị Lệ Hà 1994 Giáo Viên
33 83193 Lê Dương Khánh Huyền 2001 Giáo Viên
34 73595 Nguyễn Hữu Quân 1990 Giáo Viên
35 84772 Hồ Thị Thùy Linh 2004 Sinh Viên
36 78666 Nguyễn Trung Hiếu 2000 Sinh Viên
37 84406 Nguyễn Hoài Thu 2005 Cử Nhân
38 62881 Lê Thị Ánh Hiệp 1991 Giáo Viên
39 79269 Đinh Thị Cẩm Tú 1998 Cử Nhân
40 22749 Phan Thị Ba 1995 Sinh Viên
41 79353 Lê Thị Bích Vân 1996 Giáo Viên
42 43050 Lê Ngọc Phương Khanh 1997 Sinh Viên
43 78478 Nguyễn Thị Bích Nhi 1997 Giáo Viên
44 78494 ĐÕ THỊ HOA LÊ 1985 Cử nhân sư phạm
45 61244 Từ Sỹ Ngọc 1998 Sinh Viên
46 70725 Nguyễn Thảo Thanh Ngân 2001 Cử Nhân
47 67897 Nguyễn Thị Hồng Vân 2000 Sinh Viên
48 84477 Hoàng Hồng Phựơng 1982 Giáo Viên
49 28206 Hồ Thị Nhựt Phương 1988 Giáo Viên
50 66626 Đặng Thái Ngọc 1987 Kỹ Sư
51 42774 Đặng Nguyễn Trang Thư 1996 Giáo Viên
52 84046 Trương Kim Long 2002 Sinh Viên
53 77623 Trần Thị Mỹ Thuỳ 1988 Cử Nhân
54 81966 Nguyễn Ngọc Giang 2004 Sinh Viên
55 42962 Kiều Phương Linh 1998 Sinh Viên
56 77169 Đặng Huỳnh Như 1996 Giáo Viên
57 54162 Lại Quý Dương 1990 Cử nhân sư phạm
58 58245 Nguyen Trang 1998 Giáo Viên
59 26495 Bùi Hương Giang 1993 Cử Nhân
60 70442 Ngô Thị Minh Châu 1998 Sinh Viên
61 74128 Đoàn Văn Hiếu 1986 Giáo Viên
62 2361 Trần Thị Hương 1989 Giáo Viên
63 81574 Nguyễn Trọng Tú 2000 Sinh Viên
64 80058 Nguyễn Thị Hoài Băng 2000 Cử Nhân
65 80651 Nguyễn Huyền Trân 2003 Sinh Viên
66 77659 Trần Nhã Uyên 2000 Sinh Viên
67 81802 Nguyễn Thị Thiên Nga 1976 Giáo Viên
68 46003 ngô van hưng 1993 Kỹ Sư
69 77516 Từ Nhung 1998 Cử nhân sư phạm
70 46114 Nguyễn thị hồng nguyệt 1998 Sinh Viên
71 84186 Hoàng Ngọc Nhi 2004 Sinh Viên
72 65346 Nguyễn Thị Ngọc Trinh 1989 Cử Nhân
73 71410 Nguyễn Tích Đức 1998 Cử nhân sư phạm
74 28502 Lê Thị Thùy Linh 1988 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104266760
Your IP: Loading...