• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 20196 Nguyễn Thị Hồng 1993 Giáo Viên
2 43335 Phan Trần Vương Vũ 1988 Thạc Sỹ
3 66080 Hoàng Nguyễn Thu Trang 2000 Cử Nhân
4 37488 Vũ Thị Tuyết Hạnh 1994 Giáo Viên
5 81998 Trần Thị Thanh 1998 Cử Nhân
6 80355 Bùi Ngọc Hoàng 1998 Cử Nhân
7 73264 Trương Hồng Hà 1999 Giáo Viên
8 79593 Nguyễn Hải Anh 2000 Sinh Viên
9 79280 Cao Lê Thiên Hằng 2002 Sinh Viên
10 84352 Nguyễn Ngọc Hạnh Duyên 2004 Sinh Viên
11 85641 Phạm Thị Quỳnh Như 2006 Sinh Viên
12 58686 Phạm Thị Cao Ý 1999 Sinh Viên
13 85010 Phạm Vi Dung 2004 Sinh Viên
14 84409 Mai Thị Cẩm Vân 2004 Sinh Viên
15 21486 Trần Thị Thu Hằng 1992 Giáo Viên
16 71885 Nguyễn Thị Kim Ngân 2000 Cử Nhân
17 83070 Đặng Tiến Dũng 1988 Thạc Sỹ
18 67348 Nguyễn Thị Thương 1994 Giáo Viên
19 80786 Nguyễn Tạ bảo ngọc 2001 Sinh Viên
20 32082 Huỳnh Thị Thu Hương 1983 Giáo Viên
21 28095 Nguyễn Trần Tâm Anh 1989 Giáo Viên
22 28474 Bùi Thị Việt Loan 1969 Giáo Viên
23 60745 ĐẶNG THỊ TRÚC DUYÊN 1996 Giáo Viên
24 77461 Ngô Thị Kiều Ngân 2002 Sinh Viên
25 83059 Đinh Triệu Vi 2004 Sinh Viên
26 75619 Ngô khánh ly 2002 Sinh Viên
27 60945 Trương Thị Cẩm Thoa 1994 Giáo Viên
28 69680 Bùi Thị Như Bích 2000 Sinh Viên
29 70906 Nguyễn Lê Ny 1996 Sinh Viên
30 61871 Nguyễn Thị Diệu Linh 2000 Sinh Viên
31 62070 Đặng Lưu Thiện Nhân 1999 Sinh Viên
32 50396 Huỳnh Minh Nguyệt 1994 Cử Nhân
33 77151 Ngô Gia Khiêm 2001 Sinh Viên
34 82809 Đoàn Minh Thanh Nga 2004 Sinh Viên
35 65010 Hoàng Thị Phương Anh 1999 Sinh Viên
36 76076 Trần Bá Hà Tuyên 1992 Cử Nhân
37 1897 Tạ Thị Thanh Hoa 1992 Giáo Viên
38 80949 NGUYEN THI KIM THOA 1999 Sinh viên sư phạm
39 79601 Lê ngọc bích 1990 Cử Nhân
40 71012 Trần Thị Trúc Phương 1997 Giáo Viên
41 85154 Trương Mẫn Hoa 2006 Sinh Viên
42 81997 Huỳnh Ngọc Phương Uyên 2003 Sinh Viên
43 78033 NGUYỄN THỊ HẠNH 1993 Cử Nhân
44 80474 Tôn Nữ Kim Thi 1995 Cử Nhân
45 65722 HOANG TRUNG HIEU 1975 Cử nhân sư phạm
46 69657 Nguyễn Ngọc Nga 1999 Sinh Viên
47 64517 Huỳnh Thị Thu Thảo 1999 Cử Nhân
48 78035 Trần Thị Tường Vi 2001 Sinh Viên
49 80487 Vũ Ngọc Quỳnh 2003 Sinh Viên
50 85237 Lê Trần Trà My 2004 Sinh Viên
51 80464 Trịnh Thị Thuý Hằng 2000 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92967308
Your IP : 216.73.216.42