• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 85576 PHẠM THỊ NHƯ 1999 Sinh Viên
2 46232 Nguyễn Nhật Khoan 1991 Kỹ Sư
3 345 Trần Thị Thu Hường 1991 Giáo Viên
4 61346 Trần Văn Hiếu 1998 Sinh Viên
5 51143 Nguyễn Vân Nga 1997 Sinh Viên
6 45232 Ngô Nguyễn Ngọc Dung 1992 Giáo Viên
7 80698 Lê Hưng Bảo 2003 Sinh Viên
8 33461 Phan Thuý Hằng 1993 Giáo Viên
9 59613 Nguyễn Thị Kim Hường 1995 Cử nhân sư phạm
10 41348 Phan Văn Nhật 1998 Sinh Viên
11 30003 Lê Thị Mộng Thúy 1981 Giáo Viên
12 61326 Đinh Văn Sơn 1989 Thạc Sỹ
13 52201 Phạm Thị Thu Lan 1997 Sinh Viên
14 37597 Đỗ Thanh Long 1988 Thạc Sỹ
15 34293 Nguyễn Thị Hải Thương 1983 Cử Nhân
16 62072 Huỳnh thị trúc quyến 1999 Sinh Viên
17 40980 nguyễn Đăng Toản 1994 Cử Nhân
18 2989 Đinh Thị Lệ Giang 1992 Giáo Viên
19 47686 Nguyễn Thị Hòa Tuyên 1990 Cử Nhân
20 6485 Nguyễn Thị Minh Châu 1994 Sinh Viên
21 48335 Hoàng Thị Xuân Thu 1992 Cử Nhân
22 65009 Nguyễn Quang Trường 1990 Cử Nhân
23 46509 Cao Nhật Lệ 1996 Cử nhân sư phạm
24 64335 Lê Ngọc Bảo Hân 2000 Sinh Viên
25 41789 Nguyen Thi Nga 1988 Giáo Viên
26 28845 Nguyễn Ngọc Minh Trâm 1993 Giáo Viên
27 28640 Phạm Thị Quyên 1993 Giáo Viên
28 49907 Lê Thành Trí 1992 Giáo Viên
29 48979 Nguyễn Thị Kim Hương 1997 Sinh Viên
30 33019 Trương Hoài Linh 1996 Sinh Viên
31 35010 Lư Hiểu Minh 1994 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92967825
Your IP : 216.73.216.42