• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 85194 Nguyễn Thanh Ngân 2002 Sinh Viên
2 79194 Phạm Thị Dung 1991 Giáo Viên
3 67056 Hồ Thị Huyền Trinh 1993 Giáo Viên
4 78406 Huỳnh Thị Tuyết Mai 2002 Sinh Viên
5 76796 Nguyễn Ngọc Kỳ Anh 1998 Cử Nhân
6 83595 Nguyễn Hữu Thiện 1999 Sinh Viên
7 62587 Huỳnh Thị Bích Kiều 1998 Cử Nhân
8 64827 Huỳnh Thị Hồng Liêm 1998 Cử nhân sư phạm
9 78952 Trần Thanh Lân 1998 Sinh Viên
10 67453 Chắng Khánh Thuận 1998 Sinh Viên
11 68228 Phạm Vũ Thái Bình 1996 Cử Nhân
12 28768 Lê Hoàng Hải 1991 Giáo Viên
13 58564 Lại Thị Thắm 1992 Cử Nhân
14 84740 Huỳnh Ngô Nhã Trân 2003 Sinh Viên
15 56744 Trần Thị Thuý Quỳnh 1998 Sinh viên sư phạm
16 75266 Huỳnh Thị Xuyến 1996 Cử Nhân
17 26004 Dư Hưng Thịnh 1995 Giáo Viên
18 72983 Đoàn Thị Yến Xuân 1994 Cử nhân sư phạm
19 85678 Lê Hoàng Bảo Yến 2004 Sinh Viên
20 85298 Hồ Hồng Khương 2000 Kỹ Sư
21 64562 Lê Trung Hiếu 1995 Sinh Viên
22 82885 Phạm Nguyễn Công Thành 2003 Sinh Viên
23 83533 Trương Phạm Đức Nguyên 1997 Kỹ Sư
24 66227 Đặng Thị Kim Ngọc 1993 Giáo Viên
25 68371 Hồ Thị Như Thảo 2000 Sinh Viên
26 85801 Hồng Minh Trung 2006 Sinh Viên
27 73353 Trần Thị Thu Hiền 2001 Sinh Viên
28 44384 Huỳnh Lê Thanh Tuyền 1994 Giáo Viên
29 64836 Trịnh Thị Mỳ 1980 Thạc Sỹ
30 83350 Nguyễn Mỹ Duyên 1998 Giáo Viên
31 80106 Nguyễn Lê Phương Thảo 2003 Sinh Viên
32 55020 Đỗ Hà Huyền Linh 1999 Sinh Viên
33 72719 Bùi Thị Hải Yến 1998 Sinh Viên
34 57309 Nguyễn Thị Phương Thanh 1999 Sinh Viên
35 57607 Đinh Thị Thúy Hằng 1992 Cử nhân sư phạm
36 33454 Nguyễn Văn Minh 1995 Sinh Viên
37 61232 Nguyễn Thị Kim Trâm 1994 Giáo Viên
38 79979 TRẦN HOÀI MAI ANH 1992 Cử Nhân
39 80938 Nguyễn Thanh Minh Thư 1999 Kỹ Sư
40 35325 nguyễn thị thanh trà 1985 Giáo Viên
41 55913 Nguyễn Minh Quân 1997 Sinh viên sư phạm
42 78946 Bùi Thị Thúy 1996 Kỹ Sư
43 26660 Phan Nguyễn Huyền Thùy 1978 Giáo Viên
44 82963 Lê Nguyễn Hoàng Kha 1980 Thạc Sỹ
45 83845 Đinh Ngọc Anh 2005 Sinh Viên
46 56967 Nguyễn Hồng Diệu 1990 Cử nhân sư phạm
47 36903 Trần Thị Thảo 1994 Giáo Viên
48 84265 MAI ĐẶNG CHÍ 2001 Sinh Viên
49 51785 Nhuyễn Thị Lan 1977 Giáo Viên
50 82589 Nguyễn Hoàng Kim Ngân 2003 Sinh Viên
51 82233 Nguyễn Trung Hiếu 2004 Sinh Viên
52 44757 Ngô Thị Minh Châu 1998 Sinh Viên
53 80921 Trần Thị Kiều Vi 2000 Sinh Viên
54 55238 Nhuyễn Châu Hoài 1997 Sinh viên sư phạm
55 73596 Nguyễn Hữu Quân 1990 Giáo Viên
56 68914 Đặng Nguyễn Như Nguyệt 1996 Cử Nhân
57 61249 Trịnh Thị Tươi 1987 Giáo Viên
58 83971 Đoàn Ngọc Tuân 2003 Sinh Viên
59 79491 ÔNG NGỌC CHI 1986 Giáo Viên
60 82972 Huỳnh Phương Ngọc Duyên 2004 Sinh Viên
61 70000 Nguyễn Thanh Ngọc Phụng 1998 Sinh Viên
62 85322 Nguyễn Thị Hải Hậu 2002 Cử nhân sư phạm
63 45311 Trần Thị Hồng Ngân 1998 Sinh Viên
64 49725 Vũ Thị Thuý Vân 1991 Giáo Viên
65 68817 Hồ Thị Thảo Nương 1996 Giáo Viên
66 49415 Phan Văn Tân 1987 Giáo Viên
67 45373 Đỗ Thị Thúy Vi 1998 Sinh Viên
68 66371 Nguyễn Thị Thu Hằng 2000 Cử Nhân
69 79986 ĐỖ NGỌC THỊ NỮ TRANG 1991 Giáo Viên
70 59959 Lê Thị Thu Cúc 1995 Cử nhân sư phạm
71 79695 Lương Thị Thoa 2001 Sinh Viên
72 23479 Nguyễn Thị Hồng Đào 1992 Sinh Viên
73 51977 Nguyễn Thị Phương Hiền 1991 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92941570
Your IP : 216.73.216.42