• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 83548 Chế Thanh Quan 2004 Sinh Viên
2 65471 Trần Thị Cẩm Nhung 1996 Cử Nhân
3 68228 Phạm Vũ Thái Bình 1996 Cử Nhân
4 78480 Nguyễn Thị Hồng Thắm 2001 Sinh Viên
5 85270 Nguyễn Hà Tiên 2005 Sinh Viên
6 78971 Nguyễn Thị Phương Anh 2001 Giáo Viên
7 77649 Nguyễn Thị Lan Anh 1991 Cử Nhân
8 73352 Nguyễn Văn Chương 1999 Sinh Viên
9 82146 Trần Hữu Thành 2002 Sinh Viên
10 58654 Đặng Nguyễn Hoàng Phúc 1997 Sinh Viên
11 31689 Đặng Thị Kim Hằng 1990 Giáo Viên
12 84475 PHAN THÀNH CHUNG 1996 Cử Nhân
13 50287 Lương Thị Phương 1994 Cử Nhân
14 62585 Đỗ Thị Hương 1999 Sinh Viên
15 78235 Kim Thanh Vân 2002 Sinh Viên
16 75872 Nguyễn Thu Huyền 1997 Giáo Viên
17 84774 Phạm Thị Thu Trang 2004 Sinh Viên
18 79946 Hoàng Văn Hòa 1981 Giáo Viên
19 45373 Đỗ Thị Thúy Vi 1998 Sinh Viên
20 78146 Phan Thị Tường Vân 2002 Sinh Viên
21 76226 Nguyễn Lê Hưng 2001 Sinh Viên
22 86142 Võ Hồng Khang 2006 Sinh Viên
23 81550 Nguyễn Hoàng Ngân 2002 Sinh Viên
24 82864 Võ Thị Kim Tuyền 1997 Giáo Viên
25 74711 Bùi Ngọc Hải 2001 Sinh Viên
26 74548 Đào Thị Minh Thư 1998 Cử Nhân
27 58996 Trương Khiết Linh 1995 Giáo Viên
28 81596 Phạm Thị Én 1993 Cử Nhân
29 86033 Phạm Trần Gia Huy 2002 Giáo Viên
30 74562 Nguyễn Hồ Hoàng Thư 1997 Cử Nhân
31 80373 Nguyễn Trà Vương Quang 2003 Sinh Viên
32 76440 Hoàng Thị Lan Hương 2001 Sinh Viên
33 73822 Nguyễn Thị Dung 1992 Cử nhân sư phạm
34 73275 Trịnh Vân Hào 2000 Sinh Viên
35 82242 Trần Bảo Ngọc 2003 Sinh Viên
36 50077 Nguyễn Văn Lợi 1989 Giáo Viên
37 73355 Nguyễn Thị Ngọc Anh 1995 Giáo Viên
38 71589 Dương Quý Phi 1988 Giáo Viên
39 50353 Huỳnh Thị Lộc Minh 1990 Cử nhân sư phạm
40 84558 Lê Hoài An 2004 Sinh Viên
41 85350 Nguyễn Thị Bích Ngọc 1999 Cử Nhân
42 61035 Giáp Thị Diễm Ngọc 1992 Thạc Sỹ
43 82407 Bùi Kim Vy 2000 Sinh viên sư phạm
44 83251 Trần Cát Tường 2005 Sinh Viên
45 80190 Lê Thị Hồng Kiểm 1989 Giáo Viên
46 51262 Chung Phùng Lệ Chi 1996 Cử Nhân
47 80061 Trần Thị Trúc Mai 1986 Giáo Viên
48 39269 Nguyễn Thị Thu Diễm 1989 Bằng Khác
49 72967 Trịnh Thảo Nguyên 1992 Cử Nhân
50 29046 Trần Thị Kiều Hải 1996 Sinh Viên
51 84928 Nguyễn Văn Kiên 2003 Sinh Viên
52 76669 Đặng Thị Thiên Lý 1998 Cử nhân sư phạm
53 38742 Bùi Nhật Hạ 1994 Giáo Viên
54 71906 Lê Ngọc Mỹ Hân 2001 Giáo Viên
55 44462 Huỳnh Thị Hồng Phấn 1990 Giáo Viên
56 83620 Nguyễn Gia Vy 2005 Sinh Viên
57 29594 Phạm Thị Mi 1994 Giáo Viên
58 84834 Lê Phương Anh 2005 Sinh Viên
59 36257 Bùi Xuân Hương 1967 Giáo Viên
60 75887 Nguyễn thị trinh 1990 Cử Nhân
61 81680 Diệp Bội Ngọc 2003 Sinh Viên
62 85493 Nguyễn Quốc Huy 1999 Giáo Viên
63 82903 Trương Nguyễn Hoàng Vy 2000 Sinh Viên
64 85084 Võ Trần Ánh Thúy 2003 Sinh Viên
65 84340 Nguyễn Hoàng Thảo Quỳnh 2003 Cử Nhân
66 80088 NGUYỄN THỊ ANH THƯ 2003 Sinh Viên
67 78913 Lê Tú Nhã 2002 Sinh Viên
68 81472 Nguyễn Anh Thư 2003 Sinh Viên
69 82465 Nguyễn Quốc Hùng 1991 Cử Nhân
70 83437 Liêu Anh Khôi 2005 Sinh Viên
71 82823 Trần Trung Hiếu 2003 Sinh Viên
72 78703 Phạm Thị Loan 1998 Cử Nhân
73 81265 Đinh Anh Đức 2002 Sinh viên sư phạm
74 38977 Phạm Thị Phương Anh 1991 Giáo Viên
75 78344 Hoang Nguyễn Ngọc Dũng 2002 Sinh viên sư phạm
76 85055 Trần Đình Kiên 2005 Sinh Viên
77 83213 Nguyễn Thị Huyền Trang 1987 Giáo Viên
78 76961 Kiều Văn Tuấn 1996 Thạc Sỹ
79 77001 Nguyễn Thị Liên 1991 Giáo Viên
80 83867 Hồ Viết Mỹ 2004 Sinh Viên
81 82232 Từ Thị Mỹ Tiên 2002 Sinh Viên
82 82824 Lê Yến Vy 2003 Sinh Viên
83 84414 Hà Thị Mỹ Quyên 2002 Cử nhân sư phạm
84 36120 Vũ Thị Mai 1997 Giáo Viên
85 73976 QUANG CHÚC LIL 1995 Cử Nhân
86 85825 Bùi Huỳnh Đức Trung 2001 Sinh Viên
87 54710 Võ Công Minh 1999 Giáo Viên
88 83658 Nguyễn Quế Anh 2001 Cử Nhân
89 72357 Trần Thị Sương 1990 Giáo Viên
90 74824 Phạm Thị Dung 1994 Giáo Viên
91 42992 Phạm Kim Long 1998 Sinh Viên
92 83618 Lê Thị Thu Hà 2000 Cử Nhân
93 84634 Phạm Văn Minh 1989 Giáo Viên
94 80157 Nguyễn thùy trang 2001 Sinh Viên
95 73312 Kim Hoàng Thuỷ Tiên 1999 Sinh Viên
96 77728 Nguyễn Thị Thu Thảo 2000 Sinh viên sư phạm
97 72419 Nguyễn Thị Xuân Thuỳ 2000 Sinh Viên
98 76671 Cao Thị Thảo 2001 Sinh Viên
99 60973 Tống Thị Ngọc Trâm 1999 Sinh Viên
100 77298 Võ Thị Thanh Ly 1996 Giáo Viên
101 47821 Nguyễn Quang Hưng 1997 Cử Nhân
102 85730 Phan Thị Thúc Quỳnh 2006 Sinh viên sư phạm
103 85065 Ngô Thu Trang 2005 Sinh Viên
104 81620 Cù Thị Hà Vy 2004 Sinh Viên
105 82517 Trần Thị Huyền Trang 1997 Giáo Viên
106 82770 Vũ Thị Ngân 2002 Cử Nhân
107 84942 Nguyễn Thị Ngọc Hân 2004 Sinh Viên
108 73968 Võ Thị Ngọc Thân 1997 Sinh Viên
109 82988 Trần Cao Kim Thư 2004 Sinh viên sư phạm
110 78831 Phạm Thị Diễm Kiều 2000 Sinh Viên
111 56611 Chế Thành Đạt 1995 Sinh Viên
112 82342 Dư Triệu Vy 2003 Sinh viên sư phạm
113 77718 Lê Thị Tuyết Linh 1996 Giáo Viên
114 72651 Nguyễn Thị Trúc Linh 2000 Sinh Viên
115 81164 Trần Ngọc Tường Uyên 2004 Sinh Viên
116 84021 Hoàng Tố Trâm 2002 Sinh Viên
117 80399 Trịnh Mỹ Linh 1998 Cử Nhân
118 63388 Đỗ Thị Hương Lý 1999 Sinh Viên
119 63894 Đỗ Thị Nhung 1991 Giáo Viên
120 81442 NGuyễn Thị Thanh Hiền 1981 Giáo Viên
121 71991 Lê Thị Hương 1997 Giáo Viên
122 86021 Nguyễn Ngọc Kim Uyên 2002 Cử Nhân
123 72921 Phạm Nguyễn Kim Khánh 1986 Giáo Viên
124 83322 Lâm Ngọc Kiều My 2000 Sinh Viên
125 60166 Phạm Thị Kim Chi 1996 Giáo Viên
126 81181 Võ thị mỹ lệ 1992 Giáo Viên
127 65937 TỪ THẢO NGUYÊN 2000 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104282248
Your IP: Loading...