• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 82551 Hoàng Hải Yến 2003 Cử Nhân
2 40838 Quách Thị Hạnh 1986 Giáo Viên
3 38054 Phạm Hoàng Ngọc Vương 1996 Sinh Viên
4 71521 Võ Ngọc Tường Vy 1999 Giáo Viên
5 83921 Trần Minh Anh 1999 Cử Nhân
6 81838 Lê Thành Tân 1994 Giáo Viên
7 85954 Lưu Hoàng Phúc 2004 Sinh Viên
8 44336 Lê Thị Bích Vân 1998 Sinh Viên
9 61166 Châu Thị Hiệu 1999 Sinh Viên
10 63627 Võ Lê Bảo Ngọc 1996 Cử Nhân
11 59021 Nguyễn Thị Hương Hà 1997 Sinh Viên
12 39739 Nguyễn Thanh Sang 1991 Kỹ Sư
13 36321 Phạm Hồng Quyên 1997 Sinh Viên
14 72812 Nguyễn Thị Phương Uyên 1993 Cử nhân sư phạm
15 80012 CAO VÕ TÚ QUYÊN 1999 Giáo Viên
16 62600 Nguyễn Thị Bích Trâm 1996 Cử nhân sư phạm
17 71317 Nguyễn thị thảo 2001 Cử Nhân
18 82421 Nguyễn Thị Minh Tâm 2003 Sinh Viên
19 83500 Phạm Thị Yến Nhi 2003 Sinh Viên
20 73700 Phạm Thị Mỹ Duyên 2000 Sinh Viên
21 51747 Nguyễn Thị Sương 1990 Bằng Khác
22 72815 Lê Nguyễn I Pha 1995 Giáo Viên
23 83973 huynh ngoc thao 1985 Giáo Viên
24 31749 phạm thanh đen 1985 Giáo Viên
25 60215 Phạm Nguyễn Huy Khanh 1993 Bằng Khác
26 60881 Lê Thị Dung 1998 Sinh Viên
27 85788 Đặng Thị Minh Anh 2004 Sinh Viên
28 72814 Võ Huyền Lam 1973 Cử nhân sư phạm
29 33739 Nguyễn Đình Vân 1992 Cử Nhân
30 38380 Vũ Thị Ngân 1994 Giáo Viên
31 3539 nguyễn hoàng thanh 1993 Sinh Viên
32 82773 Đặng Ngọc Như Quỳnh 2002 Sinh Viên
33 77630 Phạm Thị Thùy Trang 2000 Sinh Viên
34 83600 Huỳnh Tấn Phát 2001 Giáo Viên
35 51800 Trần Hữu Thịnh 1997 Sinh Viên
36 85279 Nguyễn Vũ Huyền Trang 2006 Sinh Viên
37 77939 Lê Thị Ngọc Ánh 2001 Sinh Viên
38 60439 Phan Phương Bình 1990 Thạc Sỹ
39 72881 Nguyễn Thị Thuý Hằng 2000 Sinh Viên
40 80279 Trần Thục Đoan 2003 Sinh Viên
41 56968 Trần Lê Kim Ngọc 1995 Sinh Viên
42 85700 Trần Thanh Thảo 2003 Sinh Viên
43 77039 Phạm Hoàng Khôi 1999 Sinh Viên
44 74350 TRẦN THANH THẢO 1993 Cử Nhân
45 38539 Trương Thị Phượng 1994 Giáo Viên
46 85073 Nguyễn Chí Trung 2004 Sinh Viên
47 57439 Trần Thị Diệu Hiền 1989 Bằng Khác
48 42939 Đinh Công Hiếu 1992 Giáo Viên
49 82039 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 2002 Cử Nhân
50 50279 HUỲNH THỊ PHƯƠNG KIỀU 1988 Giáo Viên
51 70639 Nguyễn Đức Hướng 2001 Sinh Viên
52 47839 Nguyễn Quỳnh Như 1998 Sinh Viên
53 71321 Trương Hoàng Nhã Khuyên 2001 Sinh Viên
54 46639 Phan Thị Minh Hảo 1992 Thạc Sỹ
55 43339 vo thi kim nga 1980 Giáo Viên
56 22839 Lương thị yến 1996 Sinh Viên
57 84539 Nguyễn Ngọc Kim Trân 2004 Sinh Viên
58 63907 Phạm Thị Lệ Xuân 1988 Cử Nhân
59 83800 Nguyễn Ngọc Thuý Hằng 1983 Giáo Viên
60 85450 Nguyễn Đình Hùng 2005 Sinh Viên
61 78961 Lê Hữu Tấn Lộc 1987 Giáo Viên
62 46939 Lồng Thị Hương 1994 Cử Nhân
63 63969 Phan Ngọc Hiếu 1985 Giáo Viên
64 72939 Trương Vũ Lệ Quyên 2000 Sinh Viên
65 80639 Cao Ngọc Vân Anh 2003 Sinh Viên
66 50539 Nguyễn Thị Ngọc Mỹ 1998 Sinh Viên
67 83939 Lê Quỳnh Ngọc Anh 2001 Cử Nhân
68 81639 Ngô Minh Thư 1999 Cử Nhân
69 63950 Nguyễn Thị Ánh Vân 1996 Giáo Viên
70 82539 Nguyễn Thị Ngọc Giang 2001 Sinh Viên
71 63934 Trần Thị Hà Phương 1999 Sinh Viên
72 78839 Trần Anh Tuấn Sơn 1994 Giáo Viên
73 76939 Nguyễn Võ Vân Anh 2000 Kỹ Sư
74 63923 Lê Tuyết Mai 2000 Sinh Viên
75 63978 Nguyễn Thị Hoàng Châu 2000 Sinh Viên
76 63839 Hồ Thị Tú Uyên 1999 Sinh Viên
77 84105 Trịnh Anh Minh Thi 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104284672
Your IP: Loading...