• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 82261 Trần Hoàng Quân 2003 Cử Nhân
2 31830 Phạm Viết Trường 1996 Sinh Viên
3 81404 Ngô Gia Vượng 2004 Sinh Viên
4 43118 Nguyễn Thị Bá Ninh 1998 Sinh Viên
5 26242 HUỲNH NGUYỄN KHÁNH DUY 1996 Sinh Viên
6 84144 Dương Quốc Anh 2005 Sinh Viên
7 39920 Trần Hữu Chiến 1972 Giáo Viên
8 81482 Đỗ Thị Thanh Vượng 1984 Thạc Sỹ
9 45999 Nguyễn Thị Khánh Dung 1998 Sinh Viên
10 81756 Lê Thị Hà Chi 2003 Sinh Viên
11 53605 Trần Văn Biên 1986 Cử Nhân
12 42056 Võ Ngọc Yến Thanh 1993 Sinh Viên
13 40812 Sô Thị Nga Hạnh 1990 Cử Nhân
14 31066 châu thị bích trâm 1993 Sinh Viên
15 54623 Nguyễn Thương Thương 1995 Sinh Viên
16 55589 Trần Mạnh Cường 1995 Cử Nhân
17 35020 Nguyễn Thị Cẩm Trang 1994 Giáo Viên
18 60353 Nguyen Thi Duyen Anh 1980 Thạc Sỹ
19 63355 Nguyễn Ngọc Anh Vi 1998 Sinh Viên
20 71922 Nguyễn Trần Khánh Trang 1992 Kỹ Sư
21 20592 Cổ Lê Thanh Tuyền 1984 Giáo Viên
22 82623 Vũ Ngô Duy 2001 Cử Nhân
23 53792 Vũ Đình Minh Đức 1994 Cử Nhân
24 27354 Phạm Xuân Công 1989 Cử Nhân
25 55230 Nguyễn Ánh Nguyệt 1996 Cử nhân sư phạm
26 51521 Nguyễn Thị Tú Anh 1980 Thạc Sỹ
27 67163 Nguyễn Thị Đông Thi 1998 Sinh Viên
28 68687 Nguyễn Thị Thương 1994 Cử Nhân
29 66359 Mai Thị Hồng 1995 Giáo Viên
30 61906 Trần Thị Ngọc Hân 1999 Sinh Viên
31 66432 Dương Thu Hà 1984 Thạc Sỹ
32 81782 Đặng Phúc An Khang 1998 Giáo Viên
33 56488 Đỗ Quang Đức 1999 Sinh Viên
34 43423 Lê Văn Đức 1998 Sinh Viên
35 81430 Huỳnh Thị Bích Trâm 2004 Sinh Viên
36 81223 Nguyễn Tuấn Hưng 2003 Sinh Viên
37 29542 Lê Thị Thanh Thắm 1991 Cử Nhân
38 31054 Trần Thị Hằng 1993 Giáo Viên
39 81465 Nguyễn thị lượm 2004 Sinh Viên
40 67605 Nguyễn Thị Thảo 1998 Sinh viên sư phạm
41 49336 Trần Thanh Hương 1986 Giáo Viên
42 53962 Nguyễn Thị Bích Trâm 1999 Sinh Viên
43 30057 Phạm Xuân Mạnh 1995 Sinh Viên
44 51832 Nguyễn Phạm Thị Kiều 1999 Sinh Viên
45 81694 Huỳnh Hoàng Minh Tú 2003 Cử Nhân
46 81619 Đinh Thị Thuỷ Tiên 2002 Cử Nhân
47 51193 Nguyễn Thị Mai Lan 1996 Sinh Viên
48 60534 Nguyễn Thị Nguyệt 1990 Cử Nhân
49 63879 Cao Duy Khánh 1995 Giáo Viên
50 81220 Nguyễn Hữu Lợi 2004 Sinh Viên
51 30538 Hồ Đại Lợi 1997 Sinh Viên
52 28324 Trần Lê Thuận 1995 Sinh Viên
53 27629 Tôn Nữ Vinh 1994 Sinh Viên
54 81357 Hoàng Thị Tuyết 1982 Giáo Viên
55 4438 Hoàng Nguyễn Như Phương 1994 Sinh Viên
56 82475 Lê Đăng Nam 1983 Giáo Viên
57 63329 Phạm Triệu 1994 Giáo Viên
58 33999 LÂM HỒ QUỐC THÁI 1996 Sinh Viên
59 61125 Nguyễn Thu Thủy 1992 Giáo Viên
60 43250 Nguyễn Lê Phước Huyền 1994 Sinh Viên
61 29938 Lê Thị Ánh Phượng 1992 Sinh Viên
62 35662 Nguyễn Thị Ngọc Hiếu 1994 Sinh Viên
63 52350 Trương Ngọc Uyển Nhi 1998 Sinh Viên
64 52398 Nguyễn Thùy Linh 1997 Sinh Viên
65 54315 Nguyễn Huệ Thắm 1997 Sinh Viên
66 81551 Trương Triệu Thái Thanh 2001 Cử Nhân
67 61941 Nguyễn Thị Quang 1995 Cử Nhân
68 42027 Nguyễn Thị Hiền 1992 Cử Nhân
69 84588 Nguyễn Ngọc Thi 2003 Sinh Viên
70 82620 Nguyễn Đăng Hiệu 1983 Giáo Viên
71 29727 Đặng Mỹ Hòa 1994 Sinh Viên
72 26594 Nguyễn Văn Tám 1989 Giáo Viên
73 31810 Trần Nhã Thy 1997 Sinh Viên
74 67492 Bùi Thị Ngọc Ánh 2000 Sinh Viên
75 51042 Phạm Đại Phú 1995 Cử Nhân
76 44888 ly hoang khai 1995 Sinh Viên
77 42573 Lê Mạnh Của 1993 Giáo Viên
78 81262 Nguyễn Thế Thảo Nguyên 1995 Giáo Viên
79 26492 Nguyễn Thị Chang 1988 Cử Nhân
80 29766 Phạm Thị Hoa 1992 Sinh Viên
81 57395 Phạm Thị Hồng Nhung 1992 Cử Nhân
82 44850 Lê Thị Thanh 1990 Cử Nhân
83 82762 Trần Quốc Đạt 2001 Sinh Viên
84 33927 Hồ Thi Hải 1992 Giáo Viên
85 45777 Bùi Thị Mỹ Giang 1994 Cử Nhân
86 81410 Nguyễn Phương Phi Nhung 2000 Cử Nhân
87 49821 Hồ Bảo Ân 1997 Sinh Viên
88 38638 Dương Thị Thủy 1993 Giáo Viên
89 36270 Cao Hồng Vân 1997 Sinh Viên
90 38024 Hà Thương Hiền 1997 Sinh Viên
91 81778 Nguyễn Uyên Hoàng Vy 1994 Cử Nhân
92 34321 Nguyễn Hoàng Khương 1997 Sinh Viên
93 32973 Trương Hữu Hoàng Anh 1996 Sinh Viên
94 84213 Đỗ Hoàng 2004 Sinh Viên
95 82715 Nguyễn Minh Như 2003 Cử Nhân
96 54354 Võ Thị Hồng Thắm 1995 Cử Nhân
97 70605 Nguyễn Hoàng Long 2000 Sinh Viên
98 80021 Đào Lan Anh 1999 Giáo Viên
99 62232 Nguyễn Đắc Diện 1980 Tiến Sỹ
100 44316 LIêu Bảo Yến 1997 Sinh Viên
101 57810 Trần Thị Phương Thảo 1999 Sinh Viên
102 81842 Lã Đình Hưng 1997 Giáo Viên
103 46380 Nguyễn Quỳnh Vân 1962 Cử Nhân
104 62212 Trần Hải Long 1999 Sinh Viên
105 50838 Mai Thị Ngọc Loan 1993 Kỹ Sư
106 61088 Nguyễn Vũ Khánh Ngân 1999 Sinh Viên
107 38094 Đặng Thị Thuỷ 1991 Giáo Viên
108 32938 Nguyễn Thành Đạt 1996 Sinh Viên
109 24623 Nguyễn Thị Yến Vi 1990 Giáo Viên
110 81642 Lê Hồng Phới 2003 Cử Nhân
111 19594 Lê Kim Cương 1984 Giáo Viên
112 51781 Trần Bảo Huy 1995 Sinh Viên
113 42621 Nguyễn Võ Thị Kim Rôn 1993 Cử Nhân
114 81911 Nguyễn Bảo Trúc 2004 Cử Nhân
115 59206 Nguyễn Ngọc Hải Vy 1999 Sinh Viên
116 66415 Dương Thị Quỳnh Nhi 1997 Sinh Viên
117 31814 Phan Thị Mỹ Hiền 1994 Cử Nhân
118 34251 Hà Phương 1997 Sinh Viên
119 49873 Nguyễn Minh Nhựt 1996 Sinh Viên
120 63410 Phùng Đức 1991 Cử nhân sư phạm
121 71379 Cao Thị Phương Hoa 1999 Cử Nhân
122 44163 Nguyễn Tú Anh 1998 Sinh Viên
123 84854 Tô Đức Mạnh 2004 Sinh Viên
124 72627 Nguyễn Trần Tú Trang 1997 Giáo Viên
125 41055 Đỗ Phan Mạnh Hùng 1993 Sinh Viên
126 41059 Nguyễn Thị ThanhNga 1998 Sinh Viên
127 39051 Đoàn minh trung 1997 Sinh Viên
128 53500 Nguyễn Viết Khải 1992 Thạc Sỹ
129 72451 Trần Thị Bích Tiên 1994 Cử Nhân
130 81140 Tạ Công Vũ 2003 Sinh Viên
131 61903 Phan Văn Đại Quốc 1997 Sinh Viên
132 81788 Võ nguyên khoa 2004 Sinh Viên
133 81212 Trần Thị Minh Thư 2004 Sinh Viên
134 50051 Hồ Thị Thịnh 1989 Giáo Viên
135 84538 Võ Mỹ Hân 2004 Sinh Viên
136 66387 Nguyễn Hoàng Long 1994 Cử Nhân
137 38606 Danh Thị Mỹ Hạnh 1991 Cử Nhân
138 81521 Lê Thị Minh Trang 1994 Giáo Viên
139 72130 Đào Thanh Tâm 2001 Cử Nhân
140 67399 Lê Văn Linh 1998 Sinh Viên
141 51814 Võ Nga My 1995 Sinh viên sư phạm
142 76473 Nguyễn Hữu Tài 2002 Sinh Viên
143 82238 Nguyễn Thị Lan Duyên 2003 Cử Nhân
144 29380 NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG TRANG 1996 Sinh Viên
145 81854 Bùi Ngọc Khánh Quyên 2002 Cử Nhân
146 32700 ĐỖ THỊ NGA 1993 Cử Nhân
147 52378 Lê Thị Hiền 1990 Cử Nhân
148 31900 Trần Bảo Hoàng Nam 1995 Sinh Viên
149 84821 NGUYỄN ĐẶNG THẢO VY 2005 Sinh Viên
150 71954 Trần Thị Ân 1992 Giáo Viên
151 51038 Võ Kiều Hân 1998 Sinh Viên
152 51738 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 1998 Sinh Viên
153 58380 Lê Thị Thanh Phương 1997 Sinh Viên
154 35051 Nguyễn Trọng Trường 1991 Giáo Viên
155 63688 Nguyễn Hương Giang 1998 Sinh Viên
156 63478 Đinh Thị A Thái 1997 Sinh Viên
157 53973 Nguyễn Thị Thanh Huyền 1998 Sinh Viên
158 41739 Du Hoàng Hải 1996 Sinh Viên
159 61086 Lê Thị Trang 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104263262
Your IP: Loading...