• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 82186 Lường Thị Linh 2003 Cử nhân sư phạm
2 79213 Lê Ngọc Quỳnh Hương 2000 Cử Nhân
3 84046 Trương Kim Long 2002 Sinh Viên
4 75116 Huỳnh Thị Bé Tâm 1999 Sinh viên sư phạm
5 38246 Võ Thị Thảo 1993 Giáo Viên
6 62704 Đặng Nguyễn Kiều Diễm 1998 Sinh Viên
7 69270 Lê Thành Thuận 1999 Sinh Viên
8 80416 NGUYỄN THỊ THANH SƯƠNG 1976 Giáo Viên
9 50807 Nguyễn thị lan 1994 Giáo Viên
10 73391 Nguyễn Thị Loan 2000 Sinh Viên
11 59649 Võ Văn Nho 1992 Giáo Viên
12 62640 Đinh Thị Hồng Vân 1994 Giáo Viên
13 54103 Vũ Ngọc Thanh Phương 1999 Sinh Viên
14 43354 Nguyễn Quốc Khánh 1996 Sinh Viên
15 77659 Trần Nhã Uyên 2000 Sinh Viên
16 82272 Nguyễn Kim Hiện 2004 Sinh Viên
17 30161 Nguyễn Thị Thảo 1990 Giáo Viên
18 78545 Hoàng Thị Linh 2001 Sinh Viên
19 85126 Huỳnh Thị Phượng Hằng 2005 Sinh Viên
20 76831 Đoàn Khánh Linh 2002 Sinh Viên
21 43162 Nguyễn Thanh Tú 1994 Giáo Viên
22 80996 Lê Bảo Châu 2003 Sinh Viên
23 76732 Hà Tú Uyên 2000 Sinh Viên
24 47810 Nguyễn Thị Hoa Đào 1995 Giáo Viên
25 76588 Nguyen Ngoc Minh 1985 Giáo Viên
26 80986 Hồ Thị Ái 1966 Giáo Viên
27 57063 Lâm Thị Linh Huyền 1997 Cử Nhân
28 64510 Nguyễn Hoàng Ngân Hà 1997 Giáo Viên
29 59967 Lê Thị Hải Yến 1993 Giáo Viên
30 43030 Phạm thị hà 1996 Sinh Viên
31 78467 Đoàn Ánh Dương 1999 Sinh Viên
32 57202 Vũ Thị Thanh Huyền 1998 Sinh Viên
33 81544 Tạ Nguyễn Vân Thư 2004 Sinh Viên
34 79076 Nguyễn Thanh Giang 1995 Cử Nhân
35 35130 Văn Phú Đức 1995 Giáo Viên
36 84104 Mai Hữu Lộc 2000 Cử Nhân
37 83532 Phan Xuân Thy 2001 Giáo Viên
38 76747 Đỗ Nhược Như 1997 Giáo Viên
39 73177 Hàn Thị Mỹ Duyên 2000 Cử Nhân
40 78759 Phan Nguyễn Hoàng My 2000 Sinh Viên
41 46595 Nguyễn Thị Hương Thu 1981 Giáo Viên
42 82872 Trần Thị Kim Ngân 2003 Sinh Viên
43 72114 Phạm Thị Như In 2000 Sinh Viên
44 76815 Nguyễn Phan Hoàng Đức 2001 Sinh Viên
45 60805 Nguyễn thị thu thủy 1999 Sinh Viên
46 79224 KÝ THỊ MỸ CHÂU 2001 Sinh Viên
47 67748 Trịnh Ngọc Trân 1986 Giáo Viên
48 39875 Nguyễn Lê Yến Chi 1998 Cử Nhân
49 78133 Lường Thị Bình 2000 Sinh Viên
50 69048 Sơn Thị Hồng Hương 1995 Cử Nhân
51 59868 Nguyễn Thành Trung 1999 Bằng Khác
52 49537 Trần Thị Vân 1993 Cử Nhân
53 68042 Lê Thị Tuyết Vân 1988 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92865392
Your IP : 216.73.216.190