• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 81010 Đặng Vĩnh Phú 2001 Sinh Viên
2 83108 Nguyễn Thị Tường Vân 1998 Cử Nhân
3 77894 Lê Thị Thảo Nguyên 2000 Sinh Viên
4 69126 Lê Hoàng Trinh 1988 Giáo Viên
5 74446 Trần Hoàng My 1995 Giáo Viên
6 58535 Từ Ngọc Thảo Lâm 1998 Sinh Viên
7 70491 Văn Hồng Mỹ Yên 2001 Sinh Viên
8 70816 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 1998 Sinh Viên
9 85164 Nguyễn Khánh Hoà 2006 Sinh Viên
10 77558 TRẦN THỊ TƯỜNG VI 2001 Sinh Viên
11 78329 Dương Anh Tuấn Anh 2002 Sinh viên sư phạm
12 59969 Nguyễn Thị Hiền 1990 Giáo Viên
13 78246 Đinh Thục Trang 2001 Sinh viên sư phạm
14 84472 Đào Thị Thúy Vân 2005 Sinh Viên
15 76292 Phan Thị Phương Oanh 1999 Sinh Viên
16 84808 Bành Nguyên Khang 2004 Sinh Viên
17 82607 Nguyễn Thị Quỳnh Như 2001 Cử Nhân
18 83457 Đỗ Phương Trinh 2001 Giáo Viên
19 85222 Lâm Gia Bảo 2003 Sinh Viên
20 50217 Nguyễn Hoàng Vủ 1993 Giáo Viên
21 42644 Trần Như Ý 1989 Cử Nhân
22 84273 Trần Thị Phương Nương 1999 Giáo Viên
23 66571 Đỗ Thị Mỹ Hạnh 1999 Sinh Viên
24 80816 Nguyễn Thị Thảo Ngân 2003 Sinh Viên
25 62162 Trần Ngọc Minh Luân 2000 Sinh Viên
26 76126 Phan Vũ Minh Phương 2001 Sinh Viên
27 35319 Nguyễn Lê Quang Vinh 1993 Giáo Viên
28 78714 Bùi Thị Thảo Giang 2000 Sinh Viên
29 72750 Nguyễn Lan Vi 2000 Sinh Viên
30 80043 Phan Nguyễn Nhật Quỳnh 2001 Sinh viên sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874715
Your IP : 216.73.216.190