• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 79729 Lê Thúy Phương Như 1999 Sinh Viên
2 79518 Nguyen Thi Phuong An 1972 Cử nhân sư phạm
3 82153 Phạm Minh Huế 2002 Sinh Viên
4 85351 Nguyễn Trà My 2002 Sinh Viên
5 86103 Nguyễn Hoàng Thiên Ân 2003 Cử Nhân
6 79259 Trương Bảo Tín 2001 Sinh Viên
7 85259 Trần Hoàng Vũ 2006 Sinh Viên
8 85808 Phạm Thị Phi Toàn 1991 Giáo Viên
9 79773 Phạm Thị Trưng 1987 Thạc Sỹ
10 45795 Trần Thị Thu Hoài 1997 Cử Nhân
11 42344 Trần Thị Thanh Trúc 1994 Cử Nhân
12 79175 Nguyễn Phương Anh 2000 Sinh Viên
13 77401 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 1996 Cử Nhân
14 62325 Danh Tùng Phương 1995 Cử nhân sư phạm
15 77795 Nguyễn Quốc Kiệt 2002 Sinh Viên
16 65875 Nguyễn Thanh Tâm 2000 Sinh Viên
17 67880 Võ Phương Phi 1990 Cử Nhân
18 72172 Bùi Văn Giỏi Anh 1989 Giáo Viên
19 80065 Phạm Hoàng Long 1988 Giáo Viên
20 75764 Nguyễn Thị Sâm 1984 Bằng Khác
21 84516 Trần Thị Hồng Quyên 1997 Giáo Viên
22 61829 Cao Nguyễn Minh Trang 1997 Sinh Viên
23 30577 Ngô Ngọc Giàu 1990 Giáo Viên
24 76028 Lê Thanh Thảo 2001 Cử Nhân
25 70191 Trần Thị Như Thủy 1997 Giáo Viên
26 79588 Phùng Thế Mỹ 1998 Cử Nhân
27 42816 Lê Thị Bích Dân 1992 Giáo Viên
28 45569 Trần Thị Nhanh 1992 Giáo Viên
29 84196 Nguyễn Thị Hương Lan 1993 Giáo Viên
30 77580 Nguyễn Thị Thuỳ Trang 2000 Cử Nhân
31 39006 Lê Tuấn Dzu 1993 Cử Nhân
32 60749 Huỳnh Thanh Tú 1990 Giáo Viên
33 73807 Lê Thị Danh 1997 Giáo Viên
34 80376 Nguyễn Thành Nam 2003 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874686
Your IP : 216.73.216.190