• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 79230 Phan Nhật Hà 2002 Sinh Viên
2 82315 Lê Phương Thảo 2003 Sinh Viên
3 45230 Ngô Thị Thuý An 1990 Cử Nhân
4 85905 Nguyễn Hà Vy 2005 Sinh Viên
5 85910 LÊ THỊ PHƯƠNG QUỲNH 2004 Sinh Viên
6 85424 Trần Gia Khang 2004 Sinh Viên
7 73916 Lê Thị Thanh Xuân 1997 Cử nhân sư phạm
8 61088 Nguyễn Vũ Khánh Ngân 1999 Sinh Viên
9 84311 Trịnh Văn Khánh Huyền 2005 Sinh Viên
10 85427 Cao Hà Nhi 2005 Sinh Viên
11 85920 Nguyễn Thị Thuỷ Tiên 2005 Sinh Viên
12 81425 Nguyễn Thị Hằng 1987 Giáo Viên
13 82678 Châu Nguyễn Anh Thư 2002 Sinh Viên
14 85926 Trần Thị Kim Thi 2004 Sinh Viên
15 78283 Lê Thành Hậu 2000 Sinh Viên
16 81112 Võ Thị Bích Ngọc 2000 Sinh Viên
17 82461 Phạm Thị Ngọc Hương 1984 Giáo Viên
18 72366 Lữ Nguyễn Thanh Hảo 1999 Sinh Viên
19 84323 Lê Hân Như 2005 Sinh Viên
20 47500 Hoàng Thị Vân Anh 1988 Giáo Viên
21 83865 Trương Thị Thùy Linh 2004 Sinh Viên
22 82711 Hứa Thị Ngọc Lam 2003 Sinh Viên
23 55521 Trần Thanh Huyền 1999 Sinh Viên
24 63230 Lê Ngọc Quỳnh Giang 2000 Giáo Viên
25 85931 Nguyễn Văn Tân 2005 Sinh Viên
26 81661 Phùng Mỹ Lâm 2002 Sinh Viên
27 82581 Nguyễn Thị Thìn 1988 Giáo Viên
28 60999 Nguyễn Nghĩa Nhân 2000 Sinh Viên
29 63361 Nguyễn Minh Tuấn 2000 Giáo Viên
30 78842 Phạm Hoàng Kiều Anh 2002 Sinh Viên
31 63319 Trần Thị Bích Hằng 1978 Giáo Viên
32 83895 Nguyễn Thị Huyền My 2003 Sinh Viên
33 81461 Nguyễn Thị Kim Loan 2000 Sinh Viên
34 42300 Lê Thị Kiều Trang 1998 Cử Nhân
35 61922 Nguyễn Hoài Thương 1998 Sinh Viên
36 63414 Nguyễn Thị Trà My 1992 Giáo Viên
37 83473 Nguyễn Thị Thanh Hoài 2002 Cử Nhân
38 71353 Trần Ngọc Liên 1987 Giáo Viên
39 68788 Nguyễn Hoàng Xuân Hương 1999 Sinh Viên
40 82921 Phan Văn Anh 2003 Sinh Viên
41 68750 Lê Chí Thành 1983 Giáo Viên
42 72896 Mai Thùy Dương 2001 Sinh Viên
43 81451 Nguyễn Đoàn Huỳnh Anh 2002 Sinh Viên
44 84771 Đặng Thị Phương Nhi 2000 Bằng Khác
45 82973 Dương Bích Khuê 2003 Sinh Viên
46 73873 Đặng Trần Thùy Trang 1988 Giáo Viên
47 83888 BẾ NGỌC HẢI 2005 Sinh Viên
48 31621 Huynh Ngoc Phuc 1993 Giáo Viên
49 78399 Vũ Nhi 1994 Giáo Viên
50 81921 Đoàn Linh Chi 2003 Sinh Viên
51 71357 Trần Huỳnh Minh Thư 1993 Cử Nhân
52 71312 Hoàng Hữu Phúc 1998 Sinh Viên
53 84621 Đặng Thị Hồng Gấm 1996 Giáo Viên
54 71938 Đoàn Mỹ Trinh 1993 Cử Nhân
55 84638 Bùi Tuyết Nhi 2004 Sinh Viên
56 70881 Ngô Thị Ngân Giang 1997 Cử Nhân
57 83861 Võ Lê Hồng Ngân 1998 Cử nhân sư phạm
58 63321 Nguyễn Lê Huy 1974 Cử Nhân
59 83912 Nguyễn Phụng Nghi 2004 Sinh Viên
60 83873 Phạm Thị Chi 2005 Sinh Viên
61 59215 Phan Thị Minh Trâm 1999 Sinh Viên
62 56400 Bui Thi Thao Nguyen 1990 Cử Nhân
63 67500 Vương Quan Minh 1988 Giáo Viên
64 61188 Nguyễn Thị Huệ 1996 Cử nhân sư phạm
65 86081 Nguyễn Trọng Nhân 2006 Sinh Viên
66 59181 Bùi Huy Lộc 1990 Giáo Viên
67 85900 Neáng Rai 1992 Giáo Viên
68 82400 Trần Thị Khánh Linh 2004 Sinh Viên
69 74318 Châu Thị Khánh Ly 2000 Sinh Viên
70 71338 Đạo Nữ Thu Nguyệt 1999 Cử Nhân
71 59039 Phạm Thị Hạnh 1994 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104253491
Your IP: Loading...