• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 79120 Lý Nhất An 2001 Sinh Viên
2 85329 Lê Thị Kiều Diễm 2005 Sinh Viên
3 86095 Phan Văn Lượm 1997 Kỹ Sư
4 74637 Trương Phụng Chi 2001 Sinh viên sư phạm
5 80373 Nguyễn Trà Vương Quang 2003 Sinh Viên
6 84411 Nguyễn Văn Bi 1974 Giáo Viên
7 83785 Phạm Thị Hồng Vân 2004 Sinh Viên
8 76448 Đoàn Mỹ Khánh 1996 Cử Nhân
9 78976 Nguyễn Hình Mỹ Thanh 1996 Cử Nhân
10 82544 Phạm Hải Thụy 2004 Sinh Viên
11 24654 Nguyễn Thị Thủy Tiên 1983 Giáo Viên
12 83336 Trần Lê Như Phượng 2004 Sinh Viên
13 82953 Hồ Đỗ Quỳnh Chi 2004 Sinh Viên
14 83787 Nguyễn Hoàng Thiên Ngân 2003 Sinh Viên
15 61033 Chu Thị Nga 1986 Giáo Viên
16 62970 Đoàn Thị Thương 1994 Giáo Viên
17 50353 Huỳnh Thị Lộc Minh 1990 Cử nhân sư phạm
18 58213 Nguyễn Duy Đạt 1999 Sinh Viên
19 83251 Trần Cát Tường 2005 Sinh Viên
20 84536 Nguyễn Ngọc Khánh Hân 2003 Sinh Viên
21 84852 Nguyễn Thị Thanh Mai 2002 Sinh Viên
22 49137 Đỗ Ngọc Tiểu My 1998 Giáo Viên
23 68811 Nguyễn Thị Phương Loan 1994 Giáo Viên
24 80584 HO HOANG HUY 1995 Giáo Viên
25 61681 Dương Thành Nhân 1985 Giáo Viên
26 82967 Nguyễn Thị Trúc Linh 2000 Cử Nhân
27 54227 Phan Thị Kiều Mộng 1995 Giáo Viên
28 84518 Ngô Thị Thuý Hiền 2003 Sinh Viên
29 29046 Trần Thị Kiều Hải 1996 Sinh Viên
30 72582 Nguyễn viết sự 1963 Cử nhân sư phạm
31 86092 Nguyễn Công Lý 2002 Sinh Viên
32 57651 Nguyễn Thị Nhung 1998 Cử nhân sư phạm
33 85898 Thái Nguyễn GIa Đức 2003 Sinh Viên
34 76416 Bùi Thị Thu Thảo 1998 Giáo Viên
35 77785 Ngô Thị Diệu My 1993 Thạc Sỹ
36 57953 Lê Đăng Tuấn 1994 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92855111
Your IP : 216.73.216.190