• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 78970 Nguyễn Thị Hoài 1998 Cử nhân sư phạm
2 81903 Phạm Văn Anh 2004 Sinh Viên
3 78524 HUỲNH VÕ QUỲNH ĐAN 1999 Sinh Viên
4 81180 Trần Viết Đạt 2000 Sinh Viên
5 83426 Lý Lan Anh 2000 Sinh Viên
6 82021 Lê Minh Trí 2001 Sinh Viên
7 35025 Nguyễn Văn Thập 1993 Giáo Viên
8 81958 Bùi Quốc Huy 1998 Cử nhân sư phạm
9 66468 Lê Văn Sang 1978 Giáo Viên
10 82510 Nguyễn Kim Thắm 2004 Sinh Viên
11 62282 Trần Nhật Uyên 1998 Sinh Viên
12 56991 Võ Thị Tuyết Nhung 1998 Sinh Viên
13 74049 Nguyễn Hữu Cảnh 1998 Sinh Viên
14 71903 Phạm Thị Kim Nga 1996 Giáo Viên
15 79994 Khương Thị Thanh 1970 Giáo Viên
16 80166 Cao Phương Thùy 2003 Sinh Viên
17 35416 Hoàng Ngọc Uyên 1996 Cử Nhân
18 53956 Võ Thị Thanh Thảo 1994 Giáo Viên
19 82519 Nguyễn Thị Thanh Ngân 2002 Sinh Viên
20 82878 Trần Thanh Ngân 2003 Sinh Viên
21 83542 Giang Thanh Quang 1972 Thạc Sỹ
22 76781 Nguyễn Trần Tuyết Nhi 2000 Sinh Viên
23 60354 Phạm Văn Chinh 2000 Sinh Viên
24 75043 Nguyễn Văn Thông 1989 Giáo Viên
25 35413 Nguyễn Thị Mai 1991 Giáo Viên
26 52329 Trần Văn Linh 1993 Giáo Viên
27 51305 Đỗ Kế Thiện 1996 Sinh Viên
28 83626 Lê Thị Mỹ Linh 2003 Sinh Viên
29 27087 Nguyễn Lý Tuyết Trâm 1985 Giáo Viên
30 78789 Đào Anh Tuấn 2000 Sinh Viên
31 47081 Lê Thị Ngân 1995 Giáo Viên
32 29163 Nguyễn Thành Trung 1986 Giáo Viên
33 66498 Nguyễn Thị Hồng 1993 Cử Nhân
34 84905 Ngô Trọng Khôi 2006 Sinh Viên
35 83415 Trần Thị Vui 2004 Sinh Viên
36 85743 Nguyễn Trần Thanh Trúc 2002 Cử Nhân
37 78836 Hứa Thị Nguyệt 2000 Sinh Viên
38 81147 Đỗ Duy Dương 1997 Sinh Viên
39 74878 Huỳnh Thị Kim Thu 2000 Sinh Viên
40 57599 Võ Thị Hoài 1994 Giáo Viên
41 75066 Nguyễn Trần Phương Yến 1998 Sinh Viên
42 76627 Nguyễn Ngọc Khả Nhi 2001 Sinh viên sư phạm
43 63877 Nguyễn Thị Minh Nhi 1995 Giáo Viên
44 53978 Nguyễn thị trà 1992 Cử nhân sư phạm
45 82517 Trần Thị Huyền Trang 1997 Giáo Viên
46 81825 Nguyễn Thị Thúy Hằng 2003 Sinh Viên
47 85027 Phạm Ngọc Văn Khánh 2005 Sinh Viên
48 81160 Hồ Lê Bích Trâm 2003 Sinh Viên
49 81148 Đặng Thị Thu Phương 2000 Cử Nhân
50 85436 Lầu Chánh Bình 2005 Sinh Viên
51 82073 Nguyễn Thị Cẩm Tiên 2003 Sinh Viên
52 84911 Võ Minh Thư 2004 Sinh Viên
53 85934 Nguyễn Hồ Thanh Nhân 2005 Sinh Viên
54 83724 Phan Thị Nhuận 1974 Cử nhân sư phạm
55 53573 Đinh Tiến Thắng 1999 Sinh Viên
56 54492 Đỗ Thị Thu Thủy 1999 Giáo Viên
57 81325 Quách Đỗ Gia Huy 2002 Sinh Viên
58 62561 Nguyễn Đức Tài 2000 Sinh Viên
59 81436 Nguyễn Thị Lâm Trúc 1982 Bằng Khác
60 83778 HUỲNH NGỌC CHÂU 2004 Sinh Viên
61 83119 Hồ Thị Yến Vi 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92925570
Your IP : 216.73.216.42