• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 78307 Vòng Thúc Mai Long 1996 Giáo Viên
2 78641 Lê Thị Phương Linh 2002 Sinh Viên
3 38458 Đoàn Minh Tuấn 1993 Bằng Khác
4 82174 Phạm Quốc Thiên Sơn 2004 Sinh Viên
5 74902 Đặng Thị Thanh Phương 1987 Giáo Viên
6 48773 Võ Ngọc Uyên Thư 1993 Cử Nhân
7 80989 Lương Kim Khánh 2000 Sinh Viên
8 62861 Huỳnh đô Đốc 1958 Giáo Viên
9 76837 Đặng Đình Nam 2001 Sinh Viên
10 77020 Lê Ngọc Quỳnh Mai 2000 Sinh Viên
11 78448 Lâm Thị Lan 1989 Cử Nhân
12 76037 Vy Thị Phượng Hiền 1997 Cử Nhân
13 85172 Ngô Ngọc Gia Hân 2006 Sinh Viên
14 83186 Nguyễn Thị Tuyết Anh 2002 Sinh Viên
15 75830 Trần Thị Như Ngọc 2001 Sinh Viên
16 83803 Phạm Đức Hiếu 2003 Sinh Viên
17 66684 Nguyễn thị my 2000 Sinh Viên
18 80035 Lê Thị Hồng Phúc 1997 Kỹ Sư
19 84707 NGUYỄN THỊ MỸ DUYÊN 2004 Sinh Viên
20 46767 Vũ Châu Duy Tùng 1998 Sinh Viên
21 73266 Huỳnh Mỹ Duyên 1999 Sinh Viên
22 79823 Lê Nguyễn Hồng Nhi 2001 Sinh Viên
23 82572 Trần Nguyễn Thanh Thư 1970 Thạc Sỹ
24 79130 Phan Thị Vân Anh 2002 Sinh Viên
25 78153 Đặng Thị Thu Trang 2002 Sinh Viên
26 76855 Nguyễn Thị Thuý Kiều 2001 Sinh Viên
27 44604 Nguyễn Thị Hồng Phước 1994 Thạc Sỹ
28 77133 Trương Ngọc Ly Ly 2002 Sinh Viên
29 80442 Trần Lại Bích Thảo 1996 Giáo Viên
30 74274 Đinh Thị Bích Hằng 1994 Cử Nhân
31 37725 Bùi Thị Ngọc Huệ 1988 Giáo Viên
32 77852 Vũ Thùy Vân 2002 Sinh Viên
33 73452 Bùi Thu Huyền 1999 Giáo Viên
34 77548 Nguyễn Thị Trà My 1999 Cử Nhân
35 61433 Nguyễn Thị Minh Thư 1999 Sinh Viên
36 58475 Đặng Nguyễn Trang Thư 1996 Giáo Viên
37 80398 Lê Thị Ngọc Quyên 2003 Sinh Viên
38 50475 Lại Đức Ngọc 1993 Giáo Viên
39 67137 Nghê Thį Tuyết Hương 1962 Cử nhân sư phạm
40 24015 Huỳnh Tuyết Cúc 1980 Giáo Viên
41 51365 Lê Thị Hoài Riêng 1995 Cử Nhân
42 79894 ĐỖ THỊ THU NGA 1981 Thạc Sỹ
43 85676 Phan Thị Thanh Nhựt 2005 Sinh Viên
44 60504 Nguyễn Thị Phương Nam 1997 Sinh Viên
45 78110 Đinh Thị Quang 1994 Giáo Viên
46 66322 PHẠM THU HƯỜNG 1998 Sinh Viên
47 67858 Phan Kim Yến 1994 Cử nhân sư phạm
48 79104 Phan Uyển Nhi 1998 Cử Nhân
49 77213 Nguyễn Ngọc Hùng 2002 Sinh Viên
50 77549 Trần Anh Quỳnh Duyên 1996 Cử Nhân
51 80952 Lê Văn An 2003 Sinh Viên
52 59546 Lương Lê Ngọc Trâm 1999 Sinh Viên
53 68874 Hoàng Thị Tâm 1988 Giáo Viên
54 79469 Nguyễn Vĩnh Tài 2000 Sinh Viên
55 82058 Mai Quang Dũng 1987 Kỹ Sư
56 70133 Nguyễn Đăng Xuân Nhi 2000 Sinh Viên
57 75649 Trương Thị Mai Lan 2001 Sinh Viên
58 77094 Nguyễn Thanh Duy 2002 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92878633
Your IP : 216.73.216.219