• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 77005 Phan Thu Thủy 2000 Sinh Viên
2 42871 Nguyễn Anh Khoa 1989 Giáo Viên
3 79697 Nguyễn Bảo Ngọc 2002 Sinh Viên
4 65698 Trần Thị Tú Ngọc 1993 Cử Nhân
5 48628 Trương Thị Uyển Nhi 1997 Sinh Viên
6 44576 Lê Thị Minh Thư 1998 Sinh viên sư phạm
7 80943 Ngô Phan Thanh Trúc 2004 Sinh Viên
8 51117 Nguyễn Minh Thuỳ 1988 Giáo Viên
9 49005 Nguyễn Huỳnh Chánh Tín /05/ Cử Nhân
10 72149 1990 Giáo Viên
11 62076 Vũ vân 1990 Giáo Viên
12 55693 Mai Lê Minh 1998 Cử Nhân
13 85596 Trần Thị Kim Thuý 2004 Sinh Viên
14 80909 LÊ HÀ KIM ĐOAN 2003 Sinh Viên
15 79149 Nguyễn Thị Kim Hòa 1998 Giáo Viên
16 83158 Nguyễn Thị Hải Hà 1998 Sinh Viên
17 78554 Đoàn Ngọc Bảo Vy 1999 Sinh Viên
18 84652 Nguyễn Thị Ngọc Tuyền 2001 Cử Nhân
19 77046 Nguyễn Huỳnh Thảo Trâm 2002 Sinh Viên
20 54889 Nguyễn Sỹ Đăng Khoa 1992 Sinh Viên
21 85559 Nguyễn Vương Quỳnh Thy 2005 Sinh Viên
22 33745 Hoàng Anh 1997 Giáo Viên
23 83014 Phan Thị Ngọc Quỳnh 2001 Cử Nhân
24 83705 Lê Thị Trang 2004 Sinh Viên
25 77656 Lê Thị Thúy Hằng 1995 Giáo Viên
26 69749 Nguyễn Thanh Thảo 1994 Cử nhân sư phạm
27 85014 Bùi Ngô Hà Anh 2005 Sinh Viên
28 76397 Pham Thi My Duyen 2001 Sinh Viên
29 85518 Nguyễn Ngọc Tâm Đan 2006 Sinh Viên
30 79486 Phan Thị Ánh Nguyệt 2001 Sinh Viên
31 69748 Lương Thị Mỹ Huyền 1997 Sinh Viên
32 84367 Trần Tấn Lực 2004 Sinh Viên
33 79552 lê nguyễn hoàng kha 1980 Thạc Sỹ
34 85560 Trần Thị Thanh Thảo 2006 Sinh Viên
35 76571 Đào Như Phụng 1996 Cử Nhân
36 72158 Lê Anh Đức 2000 Cử Nhân
37 78124 Đỗ Thị Mỹ Ngọc 1996 Cử Nhân
38 80486 Trịnh Thị Dung 1999 Sinh viên sư phạm
39 74656 Chung Ngọc Linh 2000 Sinh Viên
40 83044 Nguyễn Thị Mỹ Quyên 2000 Cử Nhân
41 85513 Trần Thị Thuý Vy 2005 Sinh Viên
42 84656 Võ Vinh Quang 2005 Sinh Viên
43 77779 Ngô thị kim thảo 2002 Sinh Viên
44 76802 Trương Thị Thu Quý 2000 Sinh Viên
45 81064 Dương Minh Yến Trang 2004 Sinh Viên
46 84124 Đỗ Thuỵ Quỳnh Hương 2004 Sinh Viên
47 81074 Nguyễn Thị Nhơn 1995 Giáo Viên
48 84136 NGUYỄN PHẠM PHÚC VIỆT 1999 Cử Nhân
49 62044 Phan Thị Thanh Sang 1994 Thạc Sỹ
50 76335 Nguyễn Thị Tuyết Thương 2002 Sinh Viên
51 80908 VÕ NGỌC HOÀNG SANG 2004 Sinh Viên
52 42872 Từ Thị Thanh Thúy 1997 Sinh Viên
53 1802 Phan Tấn Đồng 1995 Cử nhân sư phạm
54 85525 Phan Thị Thúy Diễm 2004 Sinh Viên
55 44548 Nguyễn Thanh Vân Nhi 1997 Sinh Viên
56 83333 Lê Thị Quế Anh 2004 Sinh Viên
57 28537 Ngô Thị Kim Nguyên 1987 Giáo Viên
58 83022 Nguyễn Thị Trường Giang 2004 Sinh Viên
59 81047 Lê Thành Việt 2003 Sinh Viên
60 60486 Nguyễn Vủ Minh Phương 1999 Sinh Viên
61 52801 Phạm Thị Thu Hảo 1993 Cử nhân sư phạm
62 69050 Nguyễn Trương Thảo Uyên 1999 Sinh Viên
63 81048 LÊ THỊ MỸ DUYÊN 2004 Sinh Viên
64 82158 Ngô Tường Vy 2002 Sinh Viên
65 81092 Lương Hữu Đạt 2001 Sinh Viên
66 35441 Nguyễn Thị Thuần 1988 Giáo Viên
67 85403 Nguyễn Trần Thảo Ly 2004 Sinh Viên
68 70656 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 1997 Sinh Viên
69 66072 LONG ANH TUẤN 1993 Giáo Viên
70 76313 Nguyễn Ánh 1996 Sinh Viên
71 67705 Võ Xum Linh 1994 Cử nhân sư phạm
72 62086 ĐỖ THỊ THU GIANG 1994 Giáo Viên
73 78071 Nguyễn Châu Minh Hiếu 2000 Sinh Viên
74 81049 Lê Hà An 2004 Sinh Viên
75 80940 Hà Kiều Anh 2002 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92921023
Your IP : 216.73.216.42