• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 76750 SAng 2001 Sinh Viên
2 83444 Lê Nguyễn Ngọc Nữ 2002 Sinh Viên
3 43252 Nguyễn Thị Mai Liên 1963 Giáo Viên
4 75959 Nguyễn Thành Khiêm 2000 Sinh Viên
5 83544 Nguyễn Thị Kim Uyên 2002 Sinh Viên
6 76904 Ngô thị thoa 2001 Sinh Viên
7 35956 Trương Thị Phượng Hằng 1993 Giáo Viên
8 80013 Nguyễn Hòa Bình 1999 Cử Nhân
9 40637 Lê Thị Trúc Quỳnh 1996 Giáo Viên
10 67130 Đoàn Thạch Lam 1963 Cử nhân sư phạm
11 75727 Nguyễn Quốc Đạt 2001 Sinh Viên
12 59665 Lê Hiếu Thảo 1974 Giáo Viên
13 82502 Nguyễn Thị Trúc Phương 2002 Sinh Viên
14 58312 Nguyễn Lê Bảo Hân 1997 Cử Nhân
15 82164 PHAM THI DIEM TRINH 1998 Cử Nhân
16 66766 Nguyễn Thị Kim Thoa 1996 Cử nhân sư phạm
17 74883 Phạm Thị Hồng Ngọt 1999 Sinh Viên
18 70392 Trần Thị Thanh 1998 Sinh Viên
19 84180 Võ Minh Long 2005 Sinh Viên
20 48329 Lê Thị Kim Thanh 1996 Cử Nhân
21 82197 Đỗ Văn Nam 2001 Sinh Viên
22 64819 Luân Đức Anh Thi 1997 Giáo Viên
23 79054 HUỲNH THỊ KIM NƯƠNG 1999 Cử Nhân
24 82279 Trần Hoàng Minh Trúc 2003 Sinh Viên
25 34323 Trần Nguyễn Phương Thảo 1995 Cử Nhân
26 76143 Lâm Kim Yến 1998 Giáo Viên
27 77457 Đặng Lê Thục Đoan Hạnh 1999 Sinh Viên
28 78788 Huỳnh Ngọc Yến Nhi 2002 Sinh Viên
29 43233 Hồ Thị Vân Anh 1990 Giáo Viên
30 77415 Nguyễn Viết Trung 2002 Sinh Viên
31 80811 Nguyễn Ngọc Phúc 1999 Sinh Viên
32 66598 Võ Tường Vy 1999 Sinh Viên
33 49816 Hồ Trọng Bình 1992 Sinh Viên
34 43625 Lê Thùy Nhật Minh 1997 Sinh Viên
35 80224 Hoàng Thủy Minh Mến 2003 Sinh Viên
36 82893 Đinh Vân Anh 2003 Sinh Viên
37 57501 Nguyễn Thị Trà Giang 1998 Sinh Viên
38 66814 Nguyễn Trần Tường Vy 1998 Cử nhân sư phạm
39 28361 Trần Thị Kim Tuyền 1966 Giáo Viên
40 75774 Trương Ngọc Chương 1980 Giáo Viên
41 29269 Nguyễn Thị Thảo Vy 1996 Giáo Viên
42 84453 Trần Thị Bích Hằng 2005 Sinh Viên
43 74564 Lê Tâm Bình 1998 Sinh Viên
44 73891 Phan Thị Quế Phương 1990 Giáo Viên
45 33524 Lê Thị Lý 1956 Giáo Viên
46 77250 Nguyễn Văn Vinh 2002 Sinh viên sư phạm
47 82483 Nguyễn Thị Minh Uyên 2001 Sinh Viên
48 80473 Mai Ngọc Yến Nhi 2003 Sinh Viên
49 80024 Phan Thị Như Quỳnh 2001 Sinh Viên
50 78277 Huỳnh Thị Nhất Thuyết 2001 Sinh Viên
51 81809 Nguyễn Khánh Như 2003 Sinh Viên
52 79363 Võ Thị Kim Ngân 1998 Cử Nhân
53 84090 Phạm Thị Hoa Thắm 1990 Thạc Sỹ
54 81745 Trần Thị Thanh Loan 2001 Sinh Viên
55 57422 Phạm Hồng Loan 1995 Sinh Viên
56 67024 Bùi Thị Trúc Ly 2000 Sinh Viên
57 83771 Nguyễn Thị Tuyết Nhung 2001 Sinh viên sư phạm
58 74443 Tô Lan Phương 1996 Giáo Viên
59 63095 Dương Thị Thảo Trang 2000 Cử Nhân
60 76434 Huỳnh Thị Kim Ngân 1999 Sinh Viên
61 78498 Ngô Dương Phương Nguyên 1998 Cử Nhân
62 70497 Hoàng Nguyễn Thùy Dương 2000 Sinh viên sư phạm
63 80444 Phan Thảo Hoài Thương 2002 Sinh Viên
64 81609 PHAN THÀNH VINH 2004 Sinh Viên
65 78381 HUỲNH THỊ TÂM HẢO 1971 Giáo Viên
66 62172 Chu Thị Hương Lan 1997 Sinh Viên
67 60619 Huỳnh Kim Hằng 1999 Sinh Viên
68 66452 Nguyễn Thị Ái Trang 1995 Giáo Viên
69 76450 Nguyễn Thu Phương 2000 Sinh Viên
70 84287 Huỳnh Thị Thanh Hương 2005 Sinh Viên
71 85278 Nguyễn Thị Thu Ngọc 2002 Cử Nhân
72 32180 Nguyễn Thị Thu Hiền 1989 Thạc Sỹ
73 30917 Nguyễn Thành Vinh 1993 Giáo Viên
74 80325 Nguyễn Phan Thục Anh 2001 Sinh Viên
75 73123 Đinh Phan Quỳnh Nhung 2001 Sinh Viên
76 45509 Lê Vũ Anh Phong 1996 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92913901
Your IP : 216.73.216.42