• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 76324 Đặng Thị Anh Thư 2000 Sinh Viên
2 79020 Nguyễn Thành Lâm 2002 Sinh Viên
3 45937 Trịnh Nhan Hoàng Khải 1991 Thạc Sỹ
4 74653 Trần Viết Hoàng Nhân 1996 Cử nhân sư phạm
5 64772 Trần Huỳnh Đăng Khoa 2000 Sinh Viên
6 77879 Hồ Phạm Thùy Linh 2002 Sinh Viên
7 78477 Bùi Thị Thu Trà 2001 Sinh Viên
8 79083 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 2002 Sinh Viên
9 76065 Tống Thiên Thanh 2002 Sinh Viên
10 67600 Nguyễn Hoàng Hoài Nguyên 1981 Giáo Viên
11 80982 Hồ Huỳnh Hữu Phước 2003 Sinh Viên
12 74161 Trần Thị Huyền 1997 Giáo Viên
13 82040 Quách Thị Ngọc Mai 2002 Sinh Viên
14 75906 Lê Thị Thu Hiền 1965 Giáo Viên
15 67671 Lê Thị Hồng Thùy 2000 Sinh Viên
16 34285 Nguyễn Vũ Hiếu Thảo 1994 Sinh Viên
17 77772 Trần Thị Kim Thoa 1996 Cử Nhân
18 78804 Nguyễn Thị Mỹ Ngọc 2001 Sinh Viên
19 79829 Phạm Thị Tuyết Mai 1991 Cử nhân sư phạm
20 34187 Trần Thị Nga 1993 Cử Nhân
21 78447 Văn Ngọc Phương Mai 1995 Giáo Viên
22 67685 Cao Quang Tú 1998 Sinh Viên
23 53687 Nguyễn Võ Anh Thư 1999 Cử Nhân
24 77672 Lê Thị Bích Hoài 2000 Sinh Viên
25 77055 Huỳnh Thị Yến Nhi 1999 Sinh Viên
26 74785 Võ Kim Vân 1996 Giáo Viên
27 77585 Nguyễn Văn Phước 1988 Cử Nhân
28 68979 Phạm Thị Kim Huyền 2000 Sinh Viên
29 79304 Lương Trang Nhung 2002 Sinh Viên
30 75431 lê phước thắng 1996 Kỹ Sư
31 85276 Nguyễn Hải Thục Quyên 2005 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92967331
Your IP : 216.73.216.42