• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 71867 Phan Văn Thắng 2001 Kỹ Sư
2 70566 Võ Thị Thanh Hằng 1999 Sinh Viên
3 37396 PHẠM LONG CHÂU 1987 Giáo Viên
4 37282 Đào Thanh Bình 1988 Giáo Viên
5 27263 Phạm Thị Hồng Vấn 1993 Cử Nhân
6 80459 Dương Thị Mỹ Hà 1982 Giáo Viên
7 28653 Lê Nguyễn Phương Trúc 1992 Cử Nhân
8 52187 Lê Thị Việt Hà 1998 Sinh Viên
9 39809 Pham bich ngoc 1997 Sinh Viên
10 68286 Trần Thị Thu Hiền 2000 Sinh Viên
11 54862 Trần Thị Mỹ Duyên 1996 Cử nhân sư phạm
12 79532 Nguyễn Thị Quyên 1995 Giáo Viên
13 85684 Phan Nguyễn Ngọc Duyên 2004 Sinh Viên
14 48211 Vũ Thị Hương 1992 Cử Nhân
15 78809 Hồ Thị Nguyệt 1995 Cử Nhân
16 40374 Phạm Hồng Châu 1981 Thạc Sỹ
17 82913 Châu Thị Nga 2000 Cử Nhân
18 34892 Hồ Đông Triều 1995 Sinh Viên
19 69402 Phan Sy MY 1993 Cử Nhân
20 2847 Nguyễn Thị Cẩm Tú 1989 Giáo Viên
21 30699 NGUYỄN NHẬT TÂN 1993 Cử Nhân
22 43323 Lê Sơn Tùng 1992 Cử Nhân
23 3022 Trần Thị Vân 1990 Cử Nhân
24 58563 Lê Thị Hậu 1999 Sinh Viên
25 47585 Lê Thế Dương 1992 Giáo Viên
26 69247 Nguyễn Trúc Đào 1993 Giáo Viên
27 33671 Nguyễn Thị Thương 1991 Cử Nhân
28 2465 Mai Thị Lê Dung 0 Sinh Viên
29 67447 Vy Anh Vương 1994 Thạc Sỹ
30 80306 Nguyễn Văn Chẳn 2003 Sinh Viên
31 60199 Lê Minh Trọng 1997 Cử nhân sư phạm
32 4527 BÙI CHIẾN CÔNG 1990 Giáo Viên
33 78047 TrânThanh Trúc 1976 Giáo Viên
34 66786 Tạ Thanh Phát 1999 Sinh Viên
35 80796 Nguyễn Duy Phương 1990 Giáo Viên
36 32265 Pham Xoan 1995 Sinh Viên
37 4524 Trần Bửu Châu 1992 Sinh Viên
38 46264 Hoàng Thị Nguyệt 1995 Giáo Viên
39 63706 Trần Việt Hà 1987 Giáo Viên
40 29545 Pham Duc Tung 1972 Cử Nhân
41 68617 Ngô Thị Mai 1987 Kỹ Sư
42 2469 Đỗ Cao Khoa 1995 Sinh Viên
43 43812 Lê Thị Thanh Thủy 1994 Giáo Viên
44 59072 Huỳnh Nguyễn Thiên Định 1982 Giáo Viên
45 30728 Trần Ngọc Phúc 1995 Sinh Viên
46 46697 Nguyễn Thị Nhung 1989 Giáo Viên
47 80888 Trần Minh Toàn 2000 Cử Nhân
48 56089 Nguyễn Thanh Quí 1990 Giáo Viên
49 85358 Nguyễn Trần Quỳnh Như 2006 Sinh Viên
50 60935 Phan Văn Đắng 1995 Cử nhân sư phạm
51 3524 Phạm Thành Viên 1991 Sinh Viên
52 47987 Bùi Duy Phú 1992 Giáo Viên
53 86196 Hứa Thị Kim Linh 1993 Giáo Viên
54 76289 Nguyễn Quốc Đạt 1997 Giáo Viên
55 37737 Đặng Thị Thu Doan 1990 Thạc Sỹ

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

►  Phụ huynh, học viên chọn gia sư  trực tiếp theo ý mình tại đây:      ==>>Clickhere


KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 

Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Download tài liệu
Truy cập: 105918551
Your IP: Loading...