• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 71806 Phan Thanh Thảo 2000 Cử Nhân
2 47733 Nguyễn Thị Thanh Thảo 1994 Cử Nhân
3 48352 Thái Thị Trang 1989 Cử Nhân
4 83804 Trần Bích Ngọc 2001 Cử Nhân
5 56579 Nguyễn Thị Ngọc 1998 Sinh Viên
6 29693 Đặng Văn Hùng 1983 Giáo Viên
7 37533 Nguyễn Thị Minh Hiếu 1993 Kỹ Sư
8 71196 Bùi Tú Uyên 2000 Cử Nhân
9 71879 Nguyễn Đỗ Hạnh Nhi 2000 Cử Nhân
10 71199 Lê Quốc Đạt 1995 Giáo Viên
11 67484 Chu Thị Mỵ Thư 1999 Sinh Viên
12 52232 Phạm Lê Ngân Hà 1993 Cử Nhân
13 34403 Trần Thị Mai 1997 Sinh Viên
14 57738 Nguyễn Thị Nụ 1999 Sinh Viên
15 65237 Nguyễn Đức Ninh 1999 Sinh Viên
16 69685 Phạm Thị Hiền 1969 Giáo Viên
17 37591 Đỗ Văn Luận 1982 Giáo Viên
18 44515 Nguyễn Văn Phúc 1988 Cử Nhân
19 35463 Hồ Việt Thắng 1994 Cử Nhân
20 49147 Nguyễn Quang Thụy 1997 Sinh Viên
21 47993 Nguyễn Thị Cúc 1992 Cử nhân sư phạm
22 42479 Nguyễn Thị Kim Thành 1998 Sinh Viên
23 34645 Vu thi thuyen 1992 Cử Nhân
24 53261 Phạm Thành Trường 1984 Giáo Viên
25 45853 Nguyễn Thị Hạnh 1994 Cử Nhân
26 34236 Nguyễn thị thu luyến 1994 Giáo Viên
27 28892 TRƯƠNG TRẦN BẢO UYÊN 1993 --
28 41808 Lê Thuỷ Dung 1992 Cử Nhân
29 28536 Lê Sơn Thanh 1979 Thạc Sỹ
30 29593 Nguyễn Văn Tính 1989 Cử Nhân
31 30968 Mai Thị Nguyên 1990 Cử Nhân
32 67993 Nguyễn Ngọc Ánh 1996 Kỹ Sư
33 36337 Phan Thuận 1982 Giáo Viên
34 65253 Nguyễn Thành Nam 1999 Sinh Viên
35 83094 Huỳnh Thiện Bảo 2004 Sinh Viên
36 49591 Trần Văn Hùng 1991 Thạc Sỹ
37 63306 Nguyễn Ánh Ngọc 2000 Sinh Viên
38 71867 Phan Văn Thắng 2001 Kỹ Sư
39 69229 Nguyễn Thu Hà 1996 Kỹ Sư
40 47743 Lê Thị Hường 1991 Cử Nhân
41 47490 Hoàng Thị Tùng Lâm 1995 Cử nhân sư phạm
42 50558 Ngô Thị Miên Thảo 1982 Cử Nhân
43 29441 Dang Duc Dung 1992 Giáo Viên
44 63997 Mai Thị Trâm 1998 Sinh Viên
45 54566 Hồ Văn Tuấn 1985 Giáo Viên
46 39784 Đặng Lục Ý Nhi 1994 Bằng Khác
47 38569 Nguyễn Hữu Phước 1984 Thạc Sỹ
48 61601 Lê Việt Đức 1997 Sinh Viên
49 61543 Đặng Thị Quỳnh Hoa 1999 Sinh Viên
50 38784 Trần Thanh Ngọc 1998 Sinh Viên
51 46085 Đào Thị Thúy 1994 Giáo Viên
52 64709 Hoàng Thị Mỹ Duyên 1997 Sinh Viên
53 57335 Nguyễn Hữu Cường 1997 Sinh Viên
54 53255 Nguyễn Thị Thảo 1994 Giáo Viên
55 70085 Bùi Thị Diễm Trang 2000 Cử Nhân
56 81920 Nguyễn Lê Ngọc Duy 2003 Cử Nhân
57 60199 Lê Minh Trọng 1997 Cử nhân sư phạm
58 67447 Vy Anh Vương 1994 Thạc Sỹ
59 63148 Nguyễn Thị Bích Thoa 2000 Sinh Viên
60 58282 Lê Thị Hương Quỳnh 1989 Thạc Sỹ
61 53689 Nguyễn Bá Thanh Huyền 1995 Cử nhân sư phạm
62 68617 Ngô Thị Mai 1987 Kỹ Sư
63 30299 Nguyễn Thanh Tuấn 1990 Cử Nhân
64 83757 Phan Thị Tường Vi 1999 Giáo Viên
65 42432 Nguyễn Thị Dung 1998 Sinh Viên
66 83207 Phan Thị Kiều Hoa 2004 Sinh Viên
67 32812 Đặng hồng hà 1985 Giáo Viên
68 28323 Lâm Thị Diểm 1992 Giáo Viên
69 46087 Trần Thị Phượng 1994 Cử Nhân
70 69649 Nguyễn Thị Diễm My 1997 Giáo Viên
71 69759 Lê Thị Tuyết Nhung 1992 Cử nhân sư phạm
72 60282 Trần Hạo Uy 1999 Sinh Viên
73 61771 Đinh Thanh Hoàng 1973 Thạc Sỹ
74 35012 Nguyễn Ngọc Ánh 1997 Sinh Viên
75 69501 Lê Thị Hoàng Yến 1964 Giáo Viên
76 59704 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1994 Cử Nhân
77 60180 Trần Thị Bảo Trân 1993 Giáo Viên
78 65150 Vũ Khánh Linh 1998 Sinh Viên
79 55653 Nguyễn Phương Thảo 1997 Sinh Viên
80 70466 Nguyễn Thị Lê Minh 1973 Giáo Viên
81 49765 Lê Anh Sơn 1987 Giáo Viên
82 32489 Lê Thị Kim Yến 1992 Cử Nhân
83 61832 Đàm Kim Liên 1998 Sinh Viên
84 72175 Huỳnh Thị Diệu Lý 1997 Giáo Viên
85 66532 Vũ Quỳnh Trang 1999 Sinh Viên
86 84133 Nguyễn Ngọc Nhi 2005 Sinh viên sư phạm
87 63244 Phan Thị Chi 1959 Cử nhân sư phạm
88 41798 Huỳnh Thụy Hồng Thắm 1994 Sinh Viên
89 65655 Nguyễn Thái Học 1999 Sinh Viên
90 66280 Âu thuỳ linh 1995 Giáo Viên
91 48997 Nguyễn Ngọc Thịnh 1990 Kỹ Sư
92 37006 Lê Diệp Ly 1998 Sinh Viên
93 71960 Nguyễn Thị Thủy 2000 Giáo Viên
94 63579 Bùi Thị Thuỳ Linh 2000 Sinh Viên
95 32665 hoang thi lan 1984 Giáo Viên
96 44271 Đặng Lê Thanh Thảo 1996 Cử Nhân
97 83196 Nguyễn Thị Dang 2004 Sinh Viên
98 46691 Nguyễn Văn Lâm 1990 Kỹ Sư
99 51663 Lê Thị Kim Oanh 1994 Cử nhân sư phạm
100 47690 Vũ Thị Thanh Phượng 1992 Cử Nhân
101 63209 Phùng Ngọc Lưu Ly 2000 Sinh Viên
102 82162 Nguyễn Thanh Tùng 2001 Cử Nhân
103 37408 Nguyễn Thị Ngọc Chinh 1994 Giáo Viên
104 82086 Nguyễn Tuấn Thành 2003 Cử Nhân
105 32777 Vương Thị Thu Hà 1997 Sinh Viên
106 42587 Trịnh Đức Anh 1993 Cử Nhân
107 66622 Trần Thị Hằng 1998 Sinh Viên
108 84183 Nguyễn Thị Dung 2000 Giáo Viên
109 82013 Nguyễn Phạm Hồng Thắm 2003 Cử Nhân
110 67958 Dương Khánh Linh 1997 Sinh Viên
111 47835 Phan Thị Quỳnh Như 1995 Cử Nhân
112 55495 Nguyễn Thị Thu Hằng 1998 Sinh Viên
113 35867 Trần Thị Quyên 1997 Sinh Viên
114 51585 Nguyễn Thị Bích Liên 1998 Sinh Viên
115 31406 Lê thu hà 1997 Sinh Viên
116 27870 Chu Thị Húê 1988 Giáo Viên
117 63189 Nguyễn Thị Mai 1992 Giáo Viên
118 65762 Bùi Lê Quốc Trung 1983 Cử nhân sư phạm
119 44409 Trần Hà Nam Phương 1998 Sinh Viên
120 47795 Nguyễn Thị Phước 1992 Cử nhân sư phạm
121 47582 Phạm Thị Phương Dung 1997 Sinh Viên
122 44055 Lê Thị Thúy Hằng 1994 Sinh Viên
123 83111 NGUYỄN HỒNG NGỌC NHI 2003 Cử Nhân
124 41803 Lê Phượng Như 1998 Sinh Viên
125 65535 Cao Ngọc Minh 1997 Cử Nhân
126 49908 Vy Thị Yến 1995 Cử nhân sư phạm
127 49265 Lê Thị Loan 1993 Cử Nhân
128 50843 Nguyễn Văn Tiến 1985 Thạc Sỹ
129 46102 Nguyễn Thị Vị 1987 Thạc Sỹ
130 60347 Trần văn ngọc 1985 Cử Nhân
131 48150 Lê Xuân Quảng 1987 Cử nhân sư phạm
132 56902 Trần Ái Xuân 1999 Sinh Viên
133 70092 Nguyễn Trúc Lam 2001 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104245086
Your IP: Loading...