• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 70588 Nguyễn Duy Khánh 1993 Thạc Sỹ
2 72151 Lý Bích Hà 2001 Cử Nhân
3 69853 Đỗ Thị Thanh Loan 1988 Thạc Sỹ
4 71806 Phan Thanh Thảo 2000 Cử Nhân
5 53809 Võ Hồng Nhạn 1996 Sinh Viên
6 69899 Bạch Quang Linh 2000 Cử nhân sư phạm
7 71196 Bùi Tú Uyên 2000 Cử Nhân
8 71879 Nguyễn Đỗ Hạnh Nhi 2000 Cử Nhân
9 71877 Phạm Thị Thanh Hải 1991 Giáo Viên
10 71199 Lê Quốc Đạt 1995 Giáo Viên
11 71900 Trần Ngọc Khánh Hoàn 2000 Cử nhân sư phạm
12 54523 Nguyễn Diểm My 1997 Sinh Viên
13 72010 Nguyễn Hồng Liên Phương 1997 Cử Nhân
14 36614 Đào Thị Tuyết Chinh 1997 Sinh Viên
15 5445 Trần Văn Tiên 1988 Giáo Viên
16 72161 Trần Thị Thảo Nguyên 1995 Cử Nhân
17 72031 Nguyễn Thị Như Phượng 1994 Giáo Viên
18 69908 Dương Thị Tú Uyên 1996 Giáo Viên
19 56901 Nguyễn Thị Thu Thủy 1993 Cử Nhân
20 55009 Trần Thị Vân 1990 Cử nhân sư phạm
21 52296 Lê Phan Thiên 1996 Sinh Viên
22 70684 Nguyễn Mộng Ngọc 2000 Sinh Viên
23 71867 Phan Văn Thắng 2001 Kỹ Sư
24 53380 Nguyễn Thanh Phương 1997 Sinh Viên
25 65356 Phan Văn Hiếu 1996 Sinh Viên
26 71804 Nguyễn Thị Thúy 2001 Cử Nhân
27 72196 Dương Gia Hân 2000 Cử Nhân
28 64925 Phạm Thị Huyền 1994 Cử Nhân
29 65359 Nguyễn Thị Thu Trang 2000 Sinh Viên
30 2499 Lê Hưng Hiệp 1984 Giáo Viên
31 52217 Nguyễn Văn Sang 1996 Sinh Viên
32 64012 Đinh Thị Cẩm Xoan 1998 Sinh Viên
33 70085 Bùi Thị Diễm Trang 2000 Cử Nhân
34 71834 Đỗ Nhật Đức 1997 Cử Nhân
35 56083 Phạm Xuân Hưng 1993 Kỹ Sư
36 61895 Bùi Ngọc Tú 1991 Giáo Viên
37 70046 Nguyễn Phước Sang 2000 Cử Nhân
38 69759 Lê Thị Tuyết Nhung 1992 Cử nhân sư phạm
39 60282 Trần Hạo Uy 1999 Sinh Viên
40 69762 Bùi Xuân Thiều 1995 Kỹ Sư
41 59593 Lê Thị Thu 1993 Giáo Viên
42 67495 Lê Quang Thắng 2000 Sinh Viên
43 26388 Phạm Văn Cường 1985 Giáo Viên
44 53679 Ngô Thế Hà Trang 1997 Sinh Viên
45 70463 Đỗ Tấn Vững 1996 Cử Nhân
46 60090 Trần Mai Hương 1989 Thạc Sỹ
47 71208 Huỳnh như Quỳnh Anh 1984 Cử Nhân
48 56079 Trần Huyền Trang 1999 Sinh Viên
49 70466 Nguyễn Thị Lê Minh 1973 Giáo Viên
50 53307 Dương Hồng Hạnh 1998 Sinh Viên
51 56210 Nguyễn Phương Thảo 1994 Cử Nhân
52 64982 Võ Thị Thanh Trúc 1999 Sinh Viên
53 53334 Lê Thị Diệu 1984 Giáo Viên
54 70896 Nguyễn Hoài Thu 2000 Sinh Viên
55 70936 Trần Thị Yến Vy 1999 Sinh Viên
56 72175 Huỳnh Thị Diệu Lý 1997 Giáo Viên
57 55182 Nguyễn Trần Mẫn Nhi 1999 Sinh Viên
58 55558 Châu Trung Tính 1995 Sinh Viên
59 71816 Nguyễn Thị Ngọc Duyên 1994 Giáo Viên
60 72174 Lê Nhật Trang 2001 Sinh Viên
61 60129 Lê Nguyên Hiếu 1991 Kỹ Sư

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92841349
Your IP : 216.73.216.190