• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 68687 Nguyễn Thị Thương 1994 Cử Nhân
2 66359 Mai Thị Hồng 1995 Giáo Viên
3 61906 Trần Thị Ngọc Hân 1999 Sinh Viên
4 66432 Dương Thu Hà 1984 Thạc Sỹ
5 81782 Đặng Phúc An Khang 1998 Giáo Viên
6 56488 Đỗ Quang Đức 1999 Sinh Viên
7 43423 Lê Văn Đức 1998 Sinh Viên
8 81430 Huỳnh Thị Bích Trâm 2004 Sinh Viên
9 81223 Nguyễn Tuấn Hưng 2003 Sinh Viên
10 29542 Lê Thị Thanh Thắm 1991 Cử Nhân
11 31054 Trần Thị Hằng 1993 Giáo Viên
12 81465 Nguyễn thị lượm 2004 Sinh Viên
13 67605 Nguyễn Thị Thảo 1998 Sinh viên sư phạm
14 49336 Trần Thanh Hương 1986 Giáo Viên
15 53962 Nguyễn Thị Bích Trâm 1999 Sinh Viên
16 30057 Phạm Xuân Mạnh 1995 Sinh Viên
17 51832 Nguyễn Phạm Thị Kiều 1999 Sinh Viên
18 81694 Huỳnh Hoàng Minh Tú 2003 Cử Nhân
19 81619 Đinh Thị Thuỷ Tiên 2002 Cử Nhân
20 51193 Nguyễn Thị Mai Lan 1996 Sinh Viên
21 60534 Nguyễn Thị Nguyệt 1990 Cử Nhân
22 63879 Cao Duy Khánh 1995 Giáo Viên
23 81220 Nguyễn Hữu Lợi 2004 Sinh Viên
24 30538 Hồ Đại Lợi 1997 Sinh Viên
25 28324 Trần Lê Thuận 1995 Sinh Viên
26 27629 Tôn Nữ Vinh 1994 Sinh Viên
27 81357 Hoàng Thị Tuyết 1982 Giáo Viên
28 4438 Hoàng Nguyễn Như Phương 1994 Sinh Viên
29 82475 Lê Đăng Nam 1983 Giáo Viên
30 63329 Phạm Triệu 1994 Giáo Viên
31 33999 LÂM HỒ QUỐC THÁI 1996 Sinh Viên
32 61125 Nguyễn Thu Thủy 1992 Giáo Viên
33 43250 Nguyễn Lê Phước Huyền 1994 Sinh Viên
34 29938 Lê Thị Ánh Phượng 1992 Sinh Viên
35 35662 Nguyễn Thị Ngọc Hiếu 1994 Sinh Viên
36 52350 Trương Ngọc Uyển Nhi 1998 Sinh Viên
37 52398 Nguyễn Thùy Linh 1997 Sinh Viên
38 54315 Nguyễn Huệ Thắm 1997 Sinh Viên
39 81551 Trương Triệu Thái Thanh 2001 Cử Nhân
40 61941 Nguyễn Thị Quang 1995 Cử Nhân
41 42027 Nguyễn Thị Hiền 1992 Cử Nhân
42 84588 Nguyễn Ngọc Thi 2003 Sinh Viên
43 82620 Nguyễn Đăng Hiệu 1983 Giáo Viên
44 29727 Đặng Mỹ Hòa 1994 Sinh Viên
45 26594 Nguyễn Văn Tám 1989 Giáo Viên
46 31810 Trần Nhã Thy 1997 Sinh Viên
47 67492 Bùi Thị Ngọc Ánh 2000 Sinh Viên
48 51042 Phạm Đại Phú 1995 Cử Nhân
49 44888 ly hoang khai 1995 Sinh Viên
50 42573 Lê Mạnh Của 1993 Giáo Viên
51 81262 Nguyễn Thế Thảo Nguyên 1995 Giáo Viên
52 26492 Nguyễn Thị Chang 1988 Cử Nhân
53 29766 Phạm Thị Hoa 1992 Sinh Viên
54 57395 Phạm Thị Hồng Nhung 1992 Cử Nhân
55 44850 Lê Thị Thanh 1990 Cử Nhân
56 82762 Trần Quốc Đạt 2001 Sinh Viên
57 33927 Hồ Thi Hải 1992 Giáo Viên
58 45777 Bùi Thị Mỹ Giang 1994 Cử Nhân
59 81410 Nguyễn Phương Phi Nhung 2000 Cử Nhân
60 49821 Hồ Bảo Ân 1997 Sinh Viên
61 38638 Dương Thị Thủy 1993 Giáo Viên
62 36270 Cao Hồng Vân 1997 Sinh Viên
63 38024 Hà Thương Hiền 1997 Sinh Viên
64 81778 Nguyễn Uyên Hoàng Vy 1994 Cử Nhân
65 34321 Nguyễn Hoàng Khương 1997 Sinh Viên
66 32973 Trương Hữu Hoàng Anh 1996 Sinh Viên
67 84213 Đỗ Hoàng 2004 Sinh Viên
68 82715 Nguyễn Minh Như 2003 Cử Nhân
69 54354 Võ Thị Hồng Thắm 1995 Cử Nhân
70 70605 Nguyễn Hoàng Long 2000 Sinh Viên
71 80021 Đào Lan Anh 1999 Giáo Viên
72 62232 Nguyễn Đắc Diện 1980 Tiến Sỹ
73 44316 LIêu Bảo Yến 1997 Sinh Viên
74 57810 Trần Thị Phương Thảo 1999 Sinh Viên
75 81842 Lã Đình Hưng 1997 Giáo Viên
76 46380 Nguyễn Quỳnh Vân 1962 Cử Nhân
77 62212 Trần Hải Long 1999 Sinh Viên
78 50838 Mai Thị Ngọc Loan 1993 Kỹ Sư
79 61088 Nguyễn Vũ Khánh Ngân 1999 Sinh Viên
80 38094 Đặng Thị Thuỷ 1991 Giáo Viên
81 32938 Nguyễn Thành Đạt 1996 Sinh Viên
82 24623 Nguyễn Thị Yến Vi 1990 Giáo Viên
83 81642 Lê Hồng Phới 2003 Cử Nhân
84 19594 Lê Kim Cương 1984 Giáo Viên
85 51781 Trần Bảo Huy 1995 Sinh Viên
86 42621 Nguyễn Võ Thị Kim Rôn 1993 Cử Nhân
87 81911 Nguyễn Bảo Trúc 2004 Cử Nhân
88 59206 Nguyễn Ngọc Hải Vy 1999 Sinh Viên
89 66415 Dương Thị Quỳnh Nhi 1997 Sinh Viên
90 31814 Phan Thị Mỹ Hiền 1994 Cử Nhân
91 34251 Hà Phương 1997 Sinh Viên
92 49873 Nguyễn Minh Nhựt 1996 Sinh Viên
93 63410 Phùng Đức 1991 Cử nhân sư phạm
94 71379 Cao Thị Phương Hoa 1999 Cử Nhân
95 44163 Nguyễn Tú Anh 1998 Sinh Viên
96 84854 Tô Đức Mạnh 2004 Sinh Viên
97 72627 Nguyễn Trần Tú Trang 1997 Giáo Viên
98 41055 Đỗ Phan Mạnh Hùng 1993 Sinh Viên
99 41059 Nguyễn Thị ThanhNga 1998 Sinh Viên
100 39051 Đoàn minh trung 1997 Sinh Viên
101 53500 Nguyễn Viết Khải 1992 Thạc Sỹ
102 72451 Trần Thị Bích Tiên 1994 Cử Nhân
103 81140 Tạ Công Vũ 2003 Sinh Viên
104 61903 Phan Văn Đại Quốc 1997 Sinh Viên
105 81788 Võ nguyên khoa 2004 Sinh Viên
106 81212 Trần Thị Minh Thư 2004 Sinh Viên
107 50051 Hồ Thị Thịnh 1989 Giáo Viên
108 84538 Võ Mỹ Hân 2004 Sinh Viên
109 66387 Nguyễn Hoàng Long 1994 Cử Nhân
110 38606 Danh Thị Mỹ Hạnh 1991 Cử Nhân
111 81521 Lê Thị Minh Trang 1994 Giáo Viên
112 72130 Đào Thanh Tâm 2001 Cử Nhân
113 67399 Lê Văn Linh 1998 Sinh Viên
114 51814 Võ Nga My 1995 Sinh viên sư phạm
115 76473 Nguyễn Hữu Tài 2002 Sinh Viên
116 82238 Nguyễn Thị Lan Duyên 2003 Cử Nhân
117 29380 NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG TRANG 1996 Sinh Viên
118 81854 Bùi Ngọc Khánh Quyên 2002 Cử Nhân
119 32700 ĐỖ THỊ NGA 1993 Cử Nhân
120 52378 Lê Thị Hiền 1990 Cử Nhân
121 31900 Trần Bảo Hoàng Nam 1995 Sinh Viên
122 84821 NGUYỄN ĐẶNG THẢO VY 2005 Sinh Viên
123 71954 Trần Thị Ân 1992 Giáo Viên
124 51038 Võ Kiều Hân 1998 Sinh Viên
125 51738 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 1998 Sinh Viên
126 58380 Lê Thị Thanh Phương 1997 Sinh Viên
127 35051 Nguyễn Trọng Trường 1991 Giáo Viên
128 63688 Nguyễn Hương Giang 1998 Sinh Viên
129 63478 Đinh Thị A Thái 1997 Sinh Viên
130 53973 Nguyễn Thị Thanh Huyền 1998 Sinh Viên
131 41739 Du Hoàng Hải 1996 Sinh Viên
132 61086 Lê Thị Trang 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104263261
Your IP: Loading...