• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 67484 Chu Thị Mỵ Thư 1999 Sinh Viên
2 52232 Phạm Lê Ngân Hà 1993 Cử Nhân
3 34403 Trần Thị Mai 1997 Sinh Viên
4 57738 Nguyễn Thị Nụ 1999 Sinh Viên
5 65237 Nguyễn Đức Ninh 1999 Sinh Viên
6 69685 Phạm Thị Hiền 1969 Giáo Viên
7 37591 Đỗ Văn Luận 1982 Giáo Viên
8 44515 Nguyễn Văn Phúc 1988 Cử Nhân
9 35463 Hồ Việt Thắng 1994 Cử Nhân
10 49147 Nguyễn Quang Thụy 1997 Sinh Viên
11 47993 Nguyễn Thị Cúc 1992 Cử nhân sư phạm
12 42479 Nguyễn Thị Kim Thành 1998 Sinh Viên
13 34645 Vu thi thuyen 1992 Cử Nhân
14 53261 Phạm Thành Trường 1984 Giáo Viên
15 45853 Nguyễn Thị Hạnh 1994 Cử Nhân
16 34236 Nguyễn thị thu luyến 1994 Giáo Viên
17 28892 TRƯƠNG TRẦN BẢO UYÊN 1993 --
18 41808 Lê Thuỷ Dung 1992 Cử Nhân
19 28536 Lê Sơn Thanh 1979 Thạc Sỹ
20 29593 Nguyễn Văn Tính 1989 Cử Nhân
21 30968 Mai Thị Nguyên 1990 Cử Nhân
22 67993 Nguyễn Ngọc Ánh 1996 Kỹ Sư
23 36337 Phan Thuận 1982 Giáo Viên
24 65253 Nguyễn Thành Nam 1999 Sinh Viên
25 83094 Huỳnh Thiện Bảo 2004 Sinh Viên
26 49591 Trần Văn Hùng 1991 Thạc Sỹ
27 63306 Nguyễn Ánh Ngọc 2000 Sinh Viên
28 71867 Phan Văn Thắng 2001 Kỹ Sư
29 69229 Nguyễn Thu Hà 1996 Kỹ Sư
30 47743 Lê Thị Hường 1991 Cử Nhân
31 47490 Hoàng Thị Tùng Lâm 1995 Cử nhân sư phạm
32 50558 Ngô Thị Miên Thảo 1982 Cử Nhân
33 29441 Dang Duc Dung 1992 Giáo Viên
34 63997 Mai Thị Trâm 1998 Sinh Viên
35 54566 Hồ Văn Tuấn 1985 Giáo Viên
36 39784 Đặng Lục Ý Nhi 1994 Bằng Khác
37 38569 Nguyễn Hữu Phước 1984 Thạc Sỹ
38 61601 Lê Việt Đức 1997 Sinh Viên
39 61543 Đặng Thị Quỳnh Hoa 1999 Sinh Viên
40 38784 Trần Thanh Ngọc 1998 Sinh Viên
41 46085 Đào Thị Thúy 1994 Giáo Viên
42 64709 Hoàng Thị Mỹ Duyên 1997 Sinh Viên
43 57335 Nguyễn Hữu Cường 1997 Sinh Viên
44 53255 Nguyễn Thị Thảo 1994 Giáo Viên
45 70085 Bùi Thị Diễm Trang 2000 Cử Nhân
46 81920 Nguyễn Lê Ngọc Duy 2003 Cử Nhân
47 60199 Lê Minh Trọng 1997 Cử nhân sư phạm
48 67447 Vy Anh Vương 1994 Thạc Sỹ
49 63148 Nguyễn Thị Bích Thoa 2000 Sinh Viên
50 58282 Lê Thị Hương Quỳnh 1989 Thạc Sỹ
51 53689 Nguyễn Bá Thanh Huyền 1995 Cử nhân sư phạm
52 68617 Ngô Thị Mai 1987 Kỹ Sư
53 30299 Nguyễn Thanh Tuấn 1990 Cử Nhân
54 83757 Phan Thị Tường Vi 1999 Giáo Viên
55 42432 Nguyễn Thị Dung 1998 Sinh Viên
56 83207 Phan Thị Kiều Hoa 2004 Sinh Viên
57 32812 Đặng hồng hà 1985 Giáo Viên
58 28323 Lâm Thị Diểm 1992 Giáo Viên
59 46087 Trần Thị Phượng 1994 Cử Nhân
60 69649 Nguyễn Thị Diễm My 1997 Giáo Viên
61 69759 Lê Thị Tuyết Nhung 1992 Cử nhân sư phạm
62 60282 Trần Hạo Uy 1999 Sinh Viên
63 61771 Đinh Thanh Hoàng 1973 Thạc Sỹ
64 35012 Nguyễn Ngọc Ánh 1997 Sinh Viên
65 69501 Lê Thị Hoàng Yến 1964 Giáo Viên
66 59704 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1994 Cử Nhân
67 60180 Trần Thị Bảo Trân 1993 Giáo Viên
68 65150 Vũ Khánh Linh 1998 Sinh Viên
69 55653 Nguyễn Phương Thảo 1997 Sinh Viên
70 70466 Nguyễn Thị Lê Minh 1973 Giáo Viên
71 49765 Lê Anh Sơn 1987 Giáo Viên
72 32489 Lê Thị Kim Yến 1992 Cử Nhân
73 61832 Đàm Kim Liên 1998 Sinh Viên
74 72175 Huỳnh Thị Diệu Lý 1997 Giáo Viên
75 66532 Vũ Quỳnh Trang 1999 Sinh Viên
76 84133 Nguyễn Ngọc Nhi 2005 Sinh viên sư phạm
77 63244 Phan Thị Chi 1959 Cử nhân sư phạm
78 41798 Huỳnh Thụy Hồng Thắm 1994 Sinh Viên
79 65655 Nguyễn Thái Học 1999 Sinh Viên
80 66280 Âu thuỳ linh 1995 Giáo Viên
81 48997 Nguyễn Ngọc Thịnh 1990 Kỹ Sư
82 37006 Lê Diệp Ly 1998 Sinh Viên
83 71960 Nguyễn Thị Thủy 2000 Giáo Viên
84 63579 Bùi Thị Thuỳ Linh 2000 Sinh Viên
85 32665 hoang thi lan 1984 Giáo Viên
86 44271 Đặng Lê Thanh Thảo 1996 Cử Nhân
87 83196 Nguyễn Thị Dang 2004 Sinh Viên
88 46691 Nguyễn Văn Lâm 1990 Kỹ Sư
89 51663 Lê Thị Kim Oanh 1994 Cử nhân sư phạm
90 47690 Vũ Thị Thanh Phượng 1992 Cử Nhân
91 63209 Phùng Ngọc Lưu Ly 2000 Sinh Viên
92 82162 Nguyễn Thanh Tùng 2001 Cử Nhân
93 37408 Nguyễn Thị Ngọc Chinh 1994 Giáo Viên
94 82086 Nguyễn Tuấn Thành 2003 Cử Nhân
95 32777 Vương Thị Thu Hà 1997 Sinh Viên
96 42587 Trịnh Đức Anh 1993 Cử Nhân
97 66622 Trần Thị Hằng 1998 Sinh Viên
98 84183 Nguyễn Thị Dung 2000 Giáo Viên
99 82013 Nguyễn Phạm Hồng Thắm 2003 Cử Nhân
100 67958 Dương Khánh Linh 1997 Sinh Viên
101 47835 Phan Thị Quỳnh Như 1995 Cử Nhân
102 55495 Nguyễn Thị Thu Hằng 1998 Sinh Viên
103 35867 Trần Thị Quyên 1997 Sinh Viên
104 51585 Nguyễn Thị Bích Liên 1998 Sinh Viên
105 31406 Lê thu hà 1997 Sinh Viên
106 27870 Chu Thị Húê 1988 Giáo Viên
107 63189 Nguyễn Thị Mai 1992 Giáo Viên
108 65762 Bùi Lê Quốc Trung 1983 Cử nhân sư phạm
109 44409 Trần Hà Nam Phương 1998 Sinh Viên
110 47795 Nguyễn Thị Phước 1992 Cử nhân sư phạm
111 47582 Phạm Thị Phương Dung 1997 Sinh Viên
112 44055 Lê Thị Thúy Hằng 1994 Sinh Viên
113 83111 NGUYỄN HỒNG NGỌC NHI 2003 Cử Nhân
114 41803 Lê Phượng Như 1998 Sinh Viên
115 65535 Cao Ngọc Minh 1997 Cử Nhân
116 49908 Vy Thị Yến 1995 Cử nhân sư phạm
117 49265 Lê Thị Loan 1993 Cử Nhân
118 50843 Nguyễn Văn Tiến 1985 Thạc Sỹ
119 46102 Nguyễn Thị Vị 1987 Thạc Sỹ
120 60347 Trần văn ngọc 1985 Cử Nhân
121 48150 Lê Xuân Quảng 1987 Cử nhân sư phạm
122 56902 Trần Ái Xuân 1999 Sinh Viên
123 70092 Nguyễn Trúc Lam 2001 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104245086
Your IP: Loading...