• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 65072 Vũ Văn Bình 1978 Giáo Viên
2 77901 Tran thanh huyen 1993 Cử Nhân
3 65490 Đỗ Nguyễn Tú Anh 2000 Sinh Viên
4 85704 Nguyễn Trọng Nhân 2005 Sinh Viên
5 6072 Lê Thuý Hà 1981 Giáo Viên
6 75683 Đặng Quang Hưng 1984 Thạc Sỹ
7 80477 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 1999 Sinh Viên
8 79583 Hồ Tô Như Ý 1997 Giáo Viên
9 80461 Ngô Triết Hân 1999 Kỹ Sư
10 75412 Trần Thị Kim Phúc 1995 Cử Nhân
11 69110 Phạm Thị Quế Chi 1995 Cử Nhân
12 83019 Đỗ Thị Thanh Hường 2003 Sinh Viên
13 82243 Nguyễn Văn Vũ 1979 Giáo Viên
14 79503 Phan Đức Hoan 1987 Giáo Viên
15 58835 Đặng thị hường 1995 Cử Nhân
16 86019 nguyễn thị ngọc quý 2005 Sinh Viên
17 62811 LÊ thi dung 1987 Giáo Viên
18 82604 Trần Thị Mai Phương 2005 Sinh Viên
19 84231 Lê Thị Thuỳ Diệu 2005 Sinh Viên
20 34645 Vu thi thuyen 1992 Cử Nhân
21 73233 Phạm Bá Xuân Thông 1994 Giáo Viên
22 68412 Lê Phan Kiều Thanh 1996 Giáo Viên
23 83113 Trần Thị Xuân Quỳnh 2001 Giáo Viên
24 67210 Đinh Thành Trung 1988 Cử Nhân
25 32645 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 1993 Giáo Viên
26 85255 Trần Huỳnh Minh Huyền 2006 Sinh Viên
27 77152 Vũ Nguyệt Hà 2002 Sinh Viên
28 46497 Đỗ Thị Dung 1963 Giáo Viên
29 70964 Nguyễn Trần Tường Vi 1995 Thạc Sỹ
30 69823 Cẹodjfnrkcn 1986 Giáo Viên
31 59412 Đặng Thị Thanh 1992 Cử Nhân
32 83504 Lê Thị Hồng Nhung 2005 Sinh Viên
33 64432 Lê Văn Trọng 2000 Sinh Viên
34 78809 Hồ Thị Nguyệt 1995 Cử Nhân
35 58563 Lê Thị Hậu 1999 Sinh Viên
36 32299 Dương Hoài Hận 1988 Giáo Viên
37 71027 Hà Mỹ Phương 2000 Sinh Viên
38 83757 Phan Thị Tường Vi 1999 Giáo Viên
39 59072 Huỳnh Nguyễn Thiên Định 1982 Giáo Viên
40 80888 Trần Minh Toàn 2000 Cử Nhân
41 85290 Nguyễn Hữu Lượng. 1985 Giáo Viên
42 84285 Nguyễn Thị Ý Nhi 2004 Sinh Viên
43 85200 Đoàn Thị Mỹ Linh 1994 Giáo Viên
44 77943 Vương Lê Ái Thảo 1993 Giáo Viên
45 82103 PHÙNG THỊ MỸ DIỄM 1994 Thạc Sỹ
46 85338 Nguyễn Cao Hiếu Lam 2005 Sinh viên sư phạm
47 30804 Đỗ Đức Tài 1997 Giáo Viên
48 71272 Nguyễn Thị Ái 1994 Giáo Viên
49 80754 Đoàn Thu Vân 2003 Sinh Viên
50 60441 Nguyễn Xuân Hoàng 1983 Giáo Viên
51 75965 Bùi Thị Linh Đan 1996 Cử Nhân
52 80978 Trần Nguyễn Thảo Hiền 2002 Sinh viên sư phạm
53 65031 Từ Vân Anh 2000 Sinh Viên
54 54064 Nguyễn Đăng Kim Ngọc 1995 Giáo Viên
55 77460 Nguyễn Tuấn 1983 Giáo Viên
56 63577 Trương Vi Quý 1982 Thạc Sỹ
57 33640 Võ Thành Đạt 1991 Giáo Viên
58 85667 Trần Thế Anh 2006 Sinh Viên
59 66165 Lý Ngọc Diểm 1994 Cử Nhân
60 75103 Lê Hoàng Uyên 2001 Giáo Viên
61 84356 Lưu Huệ Mẫn 2004 Sinh Viên
62 66002 Nguyễn Thị Nga 1991 Giáo Viên
63 68328 Lê tấn Quyết 1999 Sinh Viên
64 73189 Diệp Tấn Lộc 1997 Giáo Viên
65 31311 Chu Văn Hùng 1992 Giáo Viên
66 77346 Huỳnh Thị Mỹ Hiền 1997 Giáo Viên
67 37256 Lê Nhật Nguyên a 2000 Bằng Khác
68 82090 Đoàn Thanh Liêm 1962 Giáo Viên
69 60895 Phan Thị Cúc 1995 Giáo Viên
70 51489 Bùi Thị Thảo Quyên 1999 Sinh Viên
71 78285 Sằn Huế Anh 2002 Sinh Viên
72 45745 Đặng Thị Minh 1985 Giáo Viên
73 83223 Đinh Thị Quỳnh Như 1999 Giáo Viên
74 68964 Trần Nguyễn Ngọc Hiền 1997 Sinh Viên
75 80394 Lê Hồng Phúc 1996 Kỹ Sư
76 79134 Lý Lệ Huyền 1995 Giáo Viên
77 68056 Hồ Thị Ngọc Anh 2001 Sinh Viên
78 50825 Nguyễn Minh Triết 1991 Kỹ Sư
79 68978 Nguyễn Thị Linh 1983 Giáo Viên
80 85223 Nguyễn Thị Minh Hương 2005 Sinh viên sư phạm
81 81996 Hoàng Phạm Thanh Hà 2004 Sinh Viên
82 56258 Trần Hoài Anh 1990 Giáo Viên
83 85756 Nguyễn Ngọc Phương Anh 2003 Sinh Viên
84 83353 Cao Hà Kiều Phương 2004 Sinh Viên
85 85386 Nguyễn Hồng Khánh Linh 2006 Sinh Viên
86 77962 Nguyễn Thị Oanh Vũ 1991 Giáo Viên
87 75209 Phan Ngọc Ẩn 1990 Giáo Viên
88 84346 Trần Ngọc Quế Anh 2005 Sinh Viên
89 79559 PHAM THI KIM ANH 1961 Giáo Viên
90 79498 Châu Thanh Hưng 1996 Giáo Viên
91 57197 Đào Thị Phương Uyên 1994 Giáo Viên
92 77319 Chu Thị Nụ 1987 Giáo Viên
93 61813 Trần Thị Mai Trâm 1996 Giáo Viên
94 85619 Lê Văn Hiệp 2006 Sinh Viên
95 42959 Nguyễn Thủy 1981 Giáo Viên
96 84753 Nguyễn Thị Kim Hạnh 2005 Sinh Viên
97 53558 Lý Cún Chánh 1985 Cử Nhân
98 73755 Trần Thị Cẩm Tiên 1995 Giáo Viên
99 83228 Hoàng Thị Yến 1992 Giáo Viên
100 76777 Nguyễn Thị Vân Anh 2000 Sinh Viên
101 71235 Trần Đức Hải 2001 Sinh Viên
102 22197 Lê Thị Út 1984 Giáo Viên
103 80090 Trần Gia Bảo 1997 Sinh Viên
104 76819 Đặng Thị Hằng 1996 Cử Nhân
105 66517 Nguyễn Thị Kim Hồng 1996 Giáo Viên
106 57475 Nguyễn Văn Vũ 1979 Giáo Viên
107 58089 Vũ Thị Xuân 1994 Cử Nhân
108 77185 Trần Thị Hồng Vân 1990 Cử Nhân
109 49635 Huỳnh Công Triều 1957 Cử nhân sư phạm
110 63593 Trần Khương Vi 1995 Cử Nhân
111 84483 ĐỖ THY THỤC DIỄM 1982 Cử Nhân
112 51643 Bùi Thị Phượng 1996 Giáo Viên
113 56202 Trần Khánh Hà 1995 Sinh Viên
114 80645 Phạm Thị Thanh Nhi 2002 Sinh viên sư phạm
115 84077 Nguyễn Quỳnh Trang 2005 Sinh viên sư phạm
116 79417 Nguyễn Chí Nhơn 1991 Giáo Viên
117 74583 Trần Thị Quỳnh Như 2000 Cử Nhân
118 85509 Nguyễn Huỳnh Lan Anh 2002 Sinh Viên
119 83198 Hà Tiểu Vân 1999 Giáo Viên
120 83583 Nguyễn Tiến Phúc 2005 Sinh Viên
121 85180 Nguyen Huu chi Thanh 1965 Giáo Viên
122 64860 Nguyễn Ngọc 1988 Giáo Viên
123 75203 Ngô Trần Thủy Tiên 1993 Thạc Sỹ
124 80540 Chu Thị Lương 1998 Giáo Viên
125 64753 Bui thị duyên 1988 Giáo Viên
126 55716 Đoàn Thị Kỷ Thảo 1994 Giáo Viên
127 43181 Bùi Trọng Phụng 1993 Giáo Viên
128 61678 Nguyễn Thị Huệ 1986 Giáo Viên
129 83335 NGUYỄN HOÀNG TRÚC 1982 Giáo Viên
130 77520 Nguyễn Thị Tường Vy 1999 Sinh Viên
131 85071 Nguyễn Hoài Phương Linh 2006 Sinh Viên
132 78330 Đoàn Lê Thảo Nguyên 2002 Sinh Viên
133 69132 Bùi Văn Quảng 1981 Giáo Viên
134 84701 Đặng Nhật Ánh 2001 Giáo Viên
135 57667 Lê Thị Thuý Hằng 1993 Giáo Viên
136 66320 Trần Thị Kiều Oanh 2000 Sinh Viên
137 68357 Nguyễn Thị Trang 1996 Giáo Viên
138 84433 Sơn Thị Na Qui 1999 Cử Nhân
139 84716 Nguyễn Hoài Ân 2004 Sinh Viên
140 36949 Dương Thị Kiều Xuân Mộng 1993 Giáo Viên
141 84785 Bùi Thảo Vy 2001 Sinh Viên
142 83194 Nguyễn Thị Hồng Thắm 2001 Sinh Viên
143 85454 Lê Thị Thu Thì 2004 Sinh Viên
144 32507 Hoàng Xuân Thi 1992 Giáo Viên
145 70011 Vũ Thị Thùy Linh 1995 Giáo Viên
146 51191 Đỗ Dạ Thảo 1990 Giáo Viên
147 33564 Cao Thị Hải 1984 Giáo Viên
148 73785 Lê Thị Mộng Tuyền 1999 Giáo Viên
149 59930 Lăng Thị Liên 1995 Giáo Viên
150 84164 Nguyễn Ngọc Ước Xuân 1983 Giáo Viên
151 20758 Nguyễn Huế Tiên 1989 Thạc Sỹ
152 84746 Nguyễn Thị Lệ Mẫn 2005 Sinh Viên
153 72906 Nguyễn Tuấn Kiệt 2000 Sinh Viên
154 84891 Phan Nguyễn Hải Yến 1998 Giáo Viên
155 82117 Lâm Thị Giang Châu 1974 Giáo Viên
156 60598 Bùi Văn Trúc 1970 Giáo Viên
157 84801 VÕ ĐOÀN BẢO TRÂN 2005 Sinh Viên
158 77649 Nguyễn Thị Lan Anh 1991 Cử Nhân
159 82146 Trần Hữu Thành 2002 Sinh Viên
160 39266 Nguyễn Thị Kim Ngọc 1962 Giáo Viên
161 56904 Huỳnh Thị Bạch Tuyết 1967 Cử nhân sư phạm
162 78326 Lê Tùng 2001 Sinh viên sư phạm
163 57916 Huỳnh Ngọc Xuân Vi 1993 Giáo Viên
164 83633 Hồ Thị Kim Khuê 1996 Giáo Viên
165 82835 Nguyễn Thị Thu Hà 1997 Giáo Viên
166 84135 Nguyễn Thị Thu Thảo 1998 Sinh Viên
167 84645 Nguyễn Phạm Ái My 2003 Sinh Viên
168 57267 Vũ Bích Thảo 1995 Cử Nhân
169 80471 Hồ Minh Hoàng 2003 Sinh Viên
170 53848 Châu Hiền Đức 1994 Giáo Viên
171 76226 Nguyễn Lê Hưng 2001 Sinh Viên
172 65542 Từ Công Phúc 1996 Sinh Viên
173 82286 Lê Đức Công 2002 Sinh Viên
174 84985 Nguyễn Quỳnh Phúc 2005 Sinh Viên
175 83120 Trương Long Thành 2000 Giáo Viên
176 44464 Hà Thị Liên 1994 Giáo Viên
177 79120 Lý Nhất An 2001 Sinh Viên
178 85329 Lê Thị Kiều Diễm 2005 Sinh Viên
179 86095 Phan Văn Lượm 1997 Kỹ Sư
180 74637 Trương Phụng Chi 2001 Sinh viên sư phạm
181 80373 Nguyễn Trà Vương Quang 2003 Sinh Viên
182 84411 Nguyễn Văn Bi 1974 Giáo Viên
183 83785 Phạm Thị Hồng Vân 2004 Sinh Viên
184 76448 Đoàn Mỹ Khánh 1996 Cử Nhân
185 78976 Nguyễn Hình Mỹ Thanh 1996 Cử Nhân
186 82544 Phạm Hải Thụy 2004 Sinh Viên
187 24654 Nguyễn Thị Thủy Tiên 1983 Giáo Viên
188 83336 Trần Lê Như Phượng 2004 Sinh Viên
189 82953 Hồ Đỗ Quỳnh Chi 2004 Sinh Viên
190 83787 Nguyễn Hoàng Thiên Ngân 2003 Sinh Viên
191 61033 Chu Thị Nga 1986 Giáo Viên
192 62970 Đoàn Thị Thương 1994 Giáo Viên
193 50353 Huỳnh Thị Lộc Minh 1990 Cử nhân sư phạm
194 58213 Nguyễn Duy Đạt 1999 Sinh Viên
195 83251 Trần Cát Tường 2005 Sinh Viên
196 84536 Nguyễn Ngọc Khánh Hân 2003 Sinh Viên
197 84852 Nguyễn Thị Thanh Mai 2002 Sinh Viên
198 49137 Đỗ Ngọc Tiểu My 1998 Giáo Viên
199 68811 Nguyễn Thị Phương Loan 1994 Giáo Viên
200 80584 HO HOANG HUY 1995 Giáo Viên
201 61681 Dương Thành Nhân 1985 Giáo Viên
202 82967 Nguyễn Thị Trúc Linh 2000 Cử Nhân
203 54227 Phan Thị Kiều Mộng 1995 Giáo Viên
204 84518 Ngô Thị Thuý Hiền 2003 Sinh Viên
205 29046 Trần Thị Kiều Hải 1996 Sinh Viên
206 72582 Nguyễn viết sự 1963 Cử nhân sư phạm
207 86092 Nguyễn Công Lý 2002 Sinh Viên
208 57651 Nguyễn Thị Nhung 1998 Cử nhân sư phạm
209 85898 Thái Nguyễn GIa Đức 2003 Sinh Viên
210 76416 Bùi Thị Thu Thảo 1998 Giáo Viên
211 77785 Ngô Thị Diệu My 1993 Thạc Sỹ
212 57953 Lê Đăng Tuấn 1994 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92855118
Your IP : 216.73.216.190