• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 63393 Lê Như Quỳnh 1999 Cử Nhân
2 44257 Cao Quang Bắc 1991 Kỹ Sư
3 85984 Võ Thị Thúy Kiều 2000 Cử Nhân
4 21381 Nguyễn Thị Hồng Yến 1990 Giáo Viên
5 63316 Phạm Trung Anh 1994 Thạc Sỹ
6 55163 Nguyễn Văn Thi 1988 Giáo Viên
7 84325 Nguyễn Hoàng Nhân 2003 Sinh Viên
8 52398 Nguyễn Thùy Linh 1997 Sinh Viên
9 20551 Đoàn Nguyễn Phương Thảo 1990 Cử Nhân
10 81215 Nguyễn thị Thuỳ dương 2004 Sinh Viên
11 82712 Nguyễn Võ Chấn Huy 2002 Sinh Viên
12 50013 Đinh Thị Huyền Trang 1995 Cử Nhân
13 44316 LIêu Bảo Yến 1997 Sinh Viên
14 33073 Ngô Thị Thơm 1984 Cử Nhân
15 66417 Huỳnh Thị Cẩm Tiên 1999 Sinh viên sư phạm
16 85919 Nguyễn Ngọc Nam 2004 Sinh Viên
17 45620 Cung Thị Quỳnh Hương 1997 Sinh Viên
18 62212 Trần Hải Long 1999 Sinh Viên
19 45626 Lê Thị Thanh Tuyến 1993 Cử Nhân
20 84219 Đinh Quang Duy 2003 Sinh Viên
21 85920 Nguyễn Thị Thuỷ Tiên 2005 Sinh Viên
22 68727 Đặng Mai Hoàng Quyên 1995 Sinh Viên
23 65938 Tạ Hoàng Long 1995 Giáo Viên
24 19594 Lê Kim Cương 1984 Giáo Viên
25 68999 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 1995 Kỹ Sư
26 52711 Phạm Đức Cường 1987 Thạc Sỹ
27 85924 Nguyễn Huế Trân 2005 Sinh Viên
28 51081 Nguyễn Văn Phúc 1997 Sinh Viên
29 85925 Nguyễn Minh Anh 2005 Sinh Viên
30 51781 Trần Bảo Huy 1995 Sinh Viên
31 43210 Nguyễn Mạnh Quỳnh 1998 Sinh Viên
32 66415 Dương Thị Quỳnh Nhi 1997 Sinh Viên
33 24058 Nguyễn Đức Duy 1994 Sinh Viên
34 38062 Lê Văn Mỹ Thiện 1997 Sinh Viên
35 46954 Lê Minh 1989 Cử Nhân
36 85119 Võ Văn Hiếu 1981 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92891232
Your IP : 216.73.216.42