• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 61232 Nguyễn Thị Kim Trâm 1994 Giáo Viên
2 79979 TRẦN HOÀI MAI ANH 1992 Cử Nhân
3 80938 Nguyễn Thanh Minh Thư 1999 Kỹ Sư
4 35325 nguyễn thị thanh trà 1985 Giáo Viên
5 55913 Nguyễn Minh Quân 1997 Sinh viên sư phạm
6 78946 Bùi Thị Thúy 1996 Kỹ Sư
7 26660 Phan Nguyễn Huyền Thùy 1978 Giáo Viên
8 82963 Lê Nguyễn Hoàng Kha 1980 Thạc Sỹ
9 83845 Đinh Ngọc Anh 2005 Sinh Viên
10 56967 Nguyễn Hồng Diệu 1990 Cử nhân sư phạm
11 36903 Trần Thị Thảo 1994 Giáo Viên
12 84265 MAI ĐẶNG CHÍ 2001 Sinh Viên
13 51785 Nhuyễn Thị Lan 1977 Giáo Viên
14 82589 Nguyễn Hoàng Kim Ngân 2003 Sinh Viên
15 82233 Nguyễn Trung Hiếu 2004 Sinh Viên
16 44757 Ngô Thị Minh Châu 1998 Sinh Viên
17 80921 Trần Thị Kiều Vi 2000 Sinh Viên
18 55238 Nhuyễn Châu Hoài 1997 Sinh viên sư phạm
19 73596 Nguyễn Hữu Quân 1990 Giáo Viên
20 68914 Đặng Nguyễn Như Nguyệt 1996 Cử Nhân
21 61249 Trịnh Thị Tươi 1987 Giáo Viên
22 83971 Đoàn Ngọc Tuân 2003 Sinh Viên
23 79491 ÔNG NGỌC CHI 1986 Giáo Viên
24 82972 Huỳnh Phương Ngọc Duyên 2004 Sinh Viên
25 70000 Nguyễn Thanh Ngọc Phụng 1998 Sinh Viên
26 85322 Nguyễn Thị Hải Hậu 2002 Cử nhân sư phạm
27 45311 Trần Thị Hồng Ngân 1998 Sinh Viên
28 49725 Vũ Thị Thuý Vân 1991 Giáo Viên
29 68817 Hồ Thị Thảo Nương 1996 Giáo Viên
30 49415 Phan Văn Tân 1987 Giáo Viên
31 45373 Đỗ Thị Thúy Vi 1998 Sinh Viên
32 66371 Nguyễn Thị Thu Hằng 2000 Cử Nhân
33 79986 ĐỖ NGỌC THỊ NỮ TRANG 1991 Giáo Viên
34 59959 Lê Thị Thu Cúc 1995 Cử nhân sư phạm
35 79695 Lương Thị Thoa 2001 Sinh Viên
36 23479 Nguyễn Thị Hồng Đào 1992 Sinh Viên
37 51977 Nguyễn Thị Phương Hiền 1991 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92941567
Your IP : 216.73.216.42