• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 58497 Nguyễn Thị Thiên Hương 1999 Sinh Viên
2 80479 Lý Văn Thống 1995 Giáo Viên
3 26968 Tống Tiểu Linh 1996 Sinh Viên
4 32518 Nguyễn Thị Thi 1994 Sinh Viên
5 26825 Quách Mỹ Kiều 1993 Giáo Viên
6 27712 Phạm Ngọc Phương Loan 1982 Giáo Viên
7 48031 Hoàng Thùy Phương 1988 Giáo Viên
8 39825 Hàn Thế Dần 1998 Sinh Viên
9 48496 Phạm Quang Đông 1988 Thạc Sỹ
10 62952 Lê Thị Thanh Nhàn 1995 Giáo Viên
11 63733 Nguyễn Ngọc Huy 1999 Sinh Viên
12 32523 Đại Văn Dự 1997 Sinh Viên
13 27949 Lê Thanh Viễn 1994 Sinh Viên
14 31229 Cao Thị Diễm Trinh 1992 Giáo Viên
15 29582 Thạch Nguyễn Bích Hà 1997 Sinh Viên
16 34188 Phạm Hải Hưng 1987 Thạc Sỹ
17 52612 Lê Công Trợ 1996 Cử nhân sư phạm
18 46506 Hoàng Bá Tường 1998 Sinh Viên
19 45422 Nguyễn Thị Thu Thủy 1996 Sinh Viên
20 56486 Nguyễn Thị Nga 1994 Cử nhân sư phạm
21 40594 Trịnh Anh Tú 1998 Sinh Viên
22 47198 Nguyễn Thị Kim Tuyến 1992 Cử Nhân
23 84509 Trần Nhật Luận 2005 Sinh Viên
24 31601 Sỳ Kim Nhựt 1995 Sinh Viên
25 27833 Đặng Thị Thanh Nhung 1995 Sinh Viên
26 28278 Phạm Thị Thu Tâm 1989 Cử Nhân
27 27254 Nguyễn Thị Ngọc Mai 1991 --
28 43482 Nguyễn Ngọc Tuấn 1997 Sinh Viên
29 82671 Trần Trí Dũng 2000 Cử Nhân
30 40844 Nguyễn Mai Phương 1998 Sinh Viên
31 46949 Trần Anh Dũng 1991 Cử Nhân
32 29815 Tạ Thị Hòa 1995 Sinh Viên
33 58250 Lê Thị Thu Thảo 1998 Sinh Viên
34 28373 Trần Thị Quỳnh Dương 1995 Sinh Viên
35 52335 Hồ Thị Thùy Dương 1997 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92967863
Your IP : 216.73.216.42