• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 55299 Nguyễn Hoàng Thiên Trang 1998 Sinh Viên
2 19628 Nguyễn Hoài Phong 1996 Sinh Viên
3 48588 Phạm Ngọc Diễm 1994 Cử nhân sư phạm
4 59804 Phạm thị minh 1986 Giáo Viên
5 63274 Trần Bích Phương 1994 Cử Nhân
6 75153 Trần Thị Hạnh 1999 Sinh Viên
7 81088 Phạm Mai Ngọc 2004 Sinh Viên
8 60964 Nguyễn Thị Vân Anh 1994 Giáo Viên
9 77959 Trần Nguyễn Thuỳ Linh 1997 Thạc Sỹ
10 37567 Lê Thị Ngọc Diểm 1993 Cử Nhân
11 45113 Phạm Minh An 1998 Sinh Viên
12 59779 Nguyễn Thị Phương Thanh 1998 Cử Nhân
13 76276 Huỳnh Trần Phương Hiền 2000 Sinh Viên
14 1177 Phùng Thị Trâm Anh 1994 Cử Nhân
15 57286 Chang Ngọc Phương 1995 Sinh Viên
16 84015 Trần Quỳnh Trâm 2005 Sinh Viên
17 79516 Nguyễn Thị Thuỳ Tiên 1999 Sinh Viên
18 74153 Nguyễn Minh Hoàng 1990 Giáo Viên
19 55334 Phạm Thị Thùy Dung 1999 Sinh Viên
20 79113 Nguyễn Ngọc Tường Vy 2002 Sinh Viên
21 59871 Lưu Thị Minh Nguyệt 1998 Sinh Viên
22 67368 Trần Thị Mỹ Huyên 1998 Sinh Viên
23 80427 Trần Thanh Trà 2003 Sinh Viên
24 71291 Võ Nam Lợi 1997 Cử Nhân
25 56372 Vũ đình khôi 1985 Cử Nhân
26 73759 Đoàn Thị Thu Hà 1996 Cử Nhân
27 76086 Đoàn Thị Hiền 2001 Sinh Viên
28 79898 Trần Thị Thúy 1976 Cử Nhân
29 58725 Phan Tấn Bình 1999 Cử Nhân
30 71843 Phạm Thị Kim Hoàng 2000 Sinh Viên
31 46256 Trương Thị Bảo Hân 1997 Cử Nhân
32 80911 Cao Thanh Phúc 1996 Giáo Viên
33 71002 Nguyễn Quỳnh Trâm 2000 Cử Nhân
34 76874 Nguyễn Thị Như Ý 2002 Sinh Viên
35 78570 Tô Thị Hồng Chuyên 1995 Cử Nhân
36 69238 Trần Phạm Trúc Lam 1997 Cử nhân sư phạm
37 77754 Trần Thị Mỹ Lan 1989 Cử Nhân
38 80642 Nguyễn Trúc Loan 2001 Sinh Viên
39 75004 Võ Yến Vy 2001 Sinh Viên
40 77587 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1999 Cử Nhân
41 80246 VÕ NGỌC ANH 2002 Sinh Viên
42 67797 Tô Thị Hằng Nga 1996 Giáo Viên
43 42349 Nguyễn Thị Tâm 1988 Giáo Viên
44 78520 Nguyên Kim Giang 2001 Sinh Viên
45 76542 Trương Ngọc Lâm Quỳnh 1993 Cử Nhân
46 55972 Nguyễn Thị Trang 1998 Cử Nhân
47 79736 Trương Gia Hào 2002 Sinh Viên
48 70187 Nguyễn Thị Thảo 1986 Cử Nhân
49 69637 Võ duy khiêm 1990 Giáo Viên
50 83267 Nguyễn Công Định 2001 Sinh Viên
51 59258 Vo thi ngoc huong 1989 Giáo Viên
52 70140 Nguyễn Thị Hằng 1978 Giáo Viên
53 64995 Hoàng Hải Yến 1995 Cử Nhân
54 77468 Trần Thanh Tuyên 1999 Sinh Viên
55 76329 Sử Thị Thanh Lan 2001 Sinh Viên
56 77056 Lê Thị Hạnh Dung 2002 Sinh Viên
57 68846 Lê Thùy Trang 1993 Giáo Viên
58 27013 Lý Hồng Duyên 1993 Giáo Viên
59 43634 Nguyễn Thị Duyên 1991 Giáo Viên
60 82113 NGUYỄN THỊ THU THẢO 2002 Sinh Viên
61 80319 Phạm Thị Mỹ Dung 1981 Giáo Viên
62 77807 [email protected] 1998 Sinh Viên
63 67419 Lâm Ý Như 2000 Sinh Viên
64 59453 Phạm Thị Vân 1990 Giáo Viên
65 34659 Vũ Văn Quảng 1990 Giáo Viên
66 70707 Hồ Thị Hồng 1997 Giáo Viên
67 39267 Thái Thị Trang 1990 Giáo Viên
68 68518 Huỳnh Thiên Kim 1991 Cử Nhân
69 27133 Nguyễn Hữu Nhật Cầm 1990 Giáo Viên
70 60501 Nguyễn Thị Mai Thu 1958 Bằng Khác
71 57617 Nguyễn Thị Thanh Thảo 1997 Sinh Viên
72 60377 Trần Thúy Huyền 1993 Cử Nhân
73 72591 Nguyễn Thị Hàn Hương 2001 Sinh Viên
74 48108 Lê Thị Hằng 1990 Giáo Viên
75 85891 Nguyễn Tấn Đại 2005 Sinh Viên
76 46944 Khuất Thị Lan Hương 1994 Giáo Viên
77 82906 Nguyễn Quỳnh Nga 2002 Sinh Viên
78 76123 Trần Ngọc Bảo Trân 2000 Sinh Viên
79 85072 Nguyễn Thị Vân Anh 2006 Sinh Viên
80 59329 Trần Bảo Trâm 1999 Sinh Viên
81 86040 Nguyễn Thị Thủy Tiên 1993 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92921075
Your IP : 216.73.216.42