• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 53416 Đoàn Cao Hữu Tính 1997 Cử Nhân
2 30514 Nguyễn Duy Linh 1997 Cử Nhân
3 81867 Đinh Thị Huỳnh Như 2003 Sinh Viên
4 76680 Huỳnh Ngọc BănHuỳnh 1994 Cử Nhân
5 46311 Nguyên văn Thuyết 1976 Giáo Viên
6 34588 Nguyễn Quốc Bình 1979 Giáo Viên
7 51748 Trần Hải Hà 1989 Kỹ Sư
8 72761 Trần Ngọc Kim Hoa 2000 Sinh viên sư phạm
9 45023 Abc 1953 Giáo Viên
10 29868 Đỗ Ngọc Diệp 1994 Sinh Viên
11 78805 Nguyễn Thị Thu Hà 1985 Cử Nhân
12 71599 Huỳnh Thị Thu Hiền 1994 Giáo Viên
13 29701 Trần Thị Vân 1994 Sinh Viên
14 72428 Phan Thị Hiền My 1997 Cử Nhân
15 80192 Võ Thành Được 2003 Sinh Viên
16 75063 Nguyễn Thị Hương 1996 Giáo Viên
17 83841 Nguyễn thanh trà 2005 Sinh Viên
18 31152 Huỳnh Nhật Hạ 1996 Sinh Viên
19 57117 Trần Thị Ngọc Quỳnh 1998 Cử Nhân
20 38610 Kiều 1989 Giáo Viên
21 72495 Vũ Thị Khánh Hòa 2000 Sinh Viên
22 38509 Lê Thị Thanh Kiều 1993 Cử Nhân
23 83357 Lê Minh Trí 1999 Kỹ Sư
24 28597 Vũ Thị Oanh 1989 Giáo Viên
25 78492 Nguyễn Thị Kim Chị 1990 Cử Nhân
26 62305 Phạm Thị Thu Hà 1985 Giáo Viên
27 57109 Trần Thị Kim Trúc 1996 Cử Nhân
28 28249 Lê Tất Hiếu 1995 Sinh Viên
29 29087 Mai Yến Phương 1996 Sinh Viên
30 27905 Trần Thanh Vân 1997 Sinh Viên
31 83370 Lê Nguyễn Thu Uyên 2004 Sinh Viên
32 56685 Dương thị ánh sương 1996 Giáo Viên
33 84169 Hà Thị Như Quỳnh 2000 Thạc Sỹ
34 49249 Nguyen Thi Y Tien 1982 Cử Nhân
35 83331 Nguyễn Minh Hiền 2005 Sinh Viên
36 84556 Trần Ngọc Hòa 2003 Sinh Viên
37 54755 Đặng Kiều Vương Linh 1997 Sinh Viên
38 81341 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1990 Giáo Viên
39 79937 Lê Văn Nam 2002 Sinh Viên
40 74089 Nguyễn Thành Đạt 1999 Kỹ Sư
41 82858 Bùi Minh Tiến 1998 Cử Nhân
42 75120 Lê Thị Nguyệt 1980 Giáo Viên
43 85909 Trần Thị Gia Hân 2006 Sinh Viên
44 81399 Lê Hồng Minh 1983 Giáo Viên
45 76686 Nguyễn Quốc Thịnh 1986 Giáo Viên
46 73218 Trần Thu Ngân 2000 Sinh Viên
47 84570 Trương Thị Khánh Linh 1989 Cử Nhân
48 57401 Phạm Thanh Lam 1991 Sinh Viên
49 84743 Lê Thị Diệu Linh 2004 Sinh Viên
50 34446 Nguyễn Khắc Thông 1989 Kỹ Sư
51 84896 Huỳnh Thị Thu Sương 2003 Sinh Viên
52 82679 Lý Hồng Ngọc 1994 Giáo Viên
53 82706 Bùi Minh Trí 1998 Giáo Viên
54 83767 LÊ DUONG THẢO VI 2000 Giáo Viên
55 81128 Phan Thị Thu Ngân 2001 Cử Nhân
56 80395 Nguyễn Lê Phước Quỳnh 1999 Cử Nhân
57 86037 Phan Thu Nguyệt 2005 Sinh Viên
58 70226 Hồ Thị Hằng 1998 Cử Nhân
59 83729 Văn Thị Thảo Vy 2000 Cử Nhân
60 80251 Phạm Huy Đạo 2000 Giáo Viên
61 72330 Trương Thị Kiều Loan 2000 Sinh Viên
62 75597 Tăng Thị Thanh Viên 1998 Sinh Viên
63 85797 Lưu Thị Quỳnh 2003 Sinh Viên
64 81407 Mè Thị Thanh Kiều 1998 Sinh viên sư phạm
65 81387 Nguyễn Quang Hòa 2004 Sinh Viên
66 84855 Nguyễn Thúy Khiêm 1979 Giáo Viên
67 84460 Phạm Quang Huy 2002 Cử Nhân
68 27198 Nguyễn Hoàng Phương Mai 1993 Bằng Khác
69 80590 Nguyễn Thị Thu Hiền 1997 Giáo Viên
70 74510 Nguyễn Thị Hợp 2000 Cử Nhân
71 80130 Nguyễn Thị Lý 1990 Giáo Viên
72 84520 Nguyễn Hoàng Tùng 1974 Cử Nhân
73 81853 Duy 1992 Giáo Viên
74 79318 Đặng Thị Hoàng Giang 1998 Giáo Viên
75 54659 Lê quang đức 1993 Kỹ Sư
76 30661 Phạm Trọng Tiệp 1988 Cử Nhân
77 67689 Lê Tần Vũ 1990 Giáo Viên
78 81828 Võ Hữu Đạt 1997 Sinh Viên
79 31727 Nguyễn Hữu Phước Trình 1993 Giáo Viên
80 72742 Bùi Thị Hồng Dương 1997 Giáo Viên
81 84937 Nguyên Trẫn Vân Giang 2003 Sinh Viên
82 84344 Phan Thanh Trúc 2004 Giáo Viên
83 81497 Cao Nguyễn Nguyễn Trinh 2001 Giáo Viên
84 74519 Trần Thị Thủy 1996 Cử Nhân
85 82260 Trần Trí Nguyên 2004 Sinh Viên
86 85765 Nguyễn Kim Phúc 1997 Sinh Viên
87 74626 Huỳnh Thị Tố Uyên 2001 Sinh Viên
88 51734 Lưu Lệ Thảo 1995 Giáo Viên
89 48316 Dương Linh Nhâm 1989 Giáo Viên
90 82195 Nguyễn Hữu Huỳnh 2003 Sinh Viên
91 76675 Võ Trang Anh 2001 Sinh Viên
92 27391 Lê Bích Trâm 1993 Cử Nhân
93 32542 Nguyễn Dương 1993 Sinh Viên
94 84112 Lê Trọng Đại 2002 Cử Nhân
95 83519 Đinh Thị Ngọc Huyền 2002 Sinh Viên
96 51755 Trần Thị Cẩm Vân 1998 Sinh viên sư phạm
97 81935 Nguyễn Trần Hoàng Hạ 2003 Sinh Viên
98 78107 Ngô Anh Thư 2002 Sinh Viên
99 82549 Đỗ Đăng Khoa 2003 Cử Nhân
100 38851 Nguyễn Trung Hiếu 1998 Giáo Viên
101 43419 Lê Bá Đức 1998 Sinh Viên
102 77854 Phạm Minh Thành 1998 Sinh Viên
103 82367 Nguyễn Minh Hưng 2004 Sinh Viên
104 51931 Nguyễn Văn Xanh 1992 Cử Nhân
105 64891 Đặng Thị Bảo Quỳnh 1995 Giáo Viên
106 65554 Dương Thị Thuỷ 2000 Sinh Viên
107 78967 BÙI THỊ DIỆP 1994 Cử Nhân
108 81945 Trần Phước Nhật Minh 2002 Sinh Viên
109 84527 Nguyễn Thị Kim Tuyến 2005 Sinh Viên
110 84431 Nguyễn Thảo Nguyên 2005 Sinh Viên
111 80525 NGUYỄN TRẦN MỸ TIÊN 1999 Giáo Viên
112 84866 Lê Thị Yến 1979 Giáo Viên
113 84893 Đỗ Gia Khang 2005 Sinh Viên
114 81890 Nguyễn Thị Đình Như 2002 Sinh Viên
115 61011 Nguyễn Nguyên Thảo Vy 1995 Cử Nhân
116 78325 Lê Việt An 2002 Sinh Viên
117 47132 Nguyễn Thị Hồng Tiên 1998 Cử Nhân
118 75553 Trần Thị Bích Ngọc 2000 Sinh Viên
119 83737 Nguyễn Khánh Đăng 2000 Sinh Viên
120 73818 Nguyễn Thiên Khôi 1997 Sinh Viên
121 83734 Cao Đoan Thanh 1989 Cử Nhân
122 81322 Phạm Lê Đức Pháp 2001 Sinh Viên
123 82764 Trần Thị Kim Ngân 2002 Sinh Viên
124 83853 Đinh Viết Nhân 1996 Sinh Viên
125 59737 Lê Thị Phượng 1998 Sinh Viên
126 85224 Võ Thị Thuỷ Viên 2004 Sinh Viên
127 44654 Bùi Thanh Tùng 1998 Sinh Viên
128 84426 Trần Thị khánh Linh 2005 Sinh Viên
129 84531 Phạm Ngũ Tuân 2004 Sinh Viên
130 84818 Nguyễn Thành Long 1991 Cử nhân sư phạm
131 83682 Huỳnh Thị Thùy Trân 2002 Sinh viên sư phạm
132 19534 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 1991 Thạc Sỹ
133 78948 Trần Nguyễn Tâm Như 2002 Sinh Viên
134 84555 TRẦN THANH DUY 1998 Cử Nhân
135 72976 Dương Văn Phú 1998 Cử Nhân
136 62636 Nguyễn Thị Mỹ Phượng 1983 Giáo Viên
137 84328 Phạm Tiểu Phụng 1997 Cử Nhân
138 80563 Nguyễn Bảo Yên 1999 Cử Nhân
139 74926 Phạm Thị Thanh Thùy 1997 Cử Nhân
140 74139 Nguyễn Ngọc Phương 1995 Giáo Viên
141 81849 Trần Nguyễn Đông Nguyên 2003 Sinh Viên
142 78691 Hồ Đỗ Thúy Quyên 1999 Sinh Viên
143 82596 Nguyễn Thị Thu Nga 2000 Cử Nhân
144 83975 Nguyễn Lê Khánh An 2005 Sinh Viên
145 85465 Lê Thị Ngân 2002 Sinh Viên
146 61262 Phan Quốc Viện 1989 Cử Nhân
147 83527 Võ Hoàng Long 2002 Sinh Viên
148 83378 Phan Kim Ngân 2005 Sinh Viên
149 52920 Nguyễn Thị Nguyệt 1977 Giáo Viên
150 60659 Phan Hoàng Phúc 1988 Giáo Viên
151 72318 Lâm Kiều Ý 1999 Sinh Viên
152 27325 Đỗ Trịnh Quỳnh Nhi 1996 Cử Nhân
153 72970 Lê Phương Bảo Trân 2001 Sinh Viên
154 81704 Ngô Hạ Quyên 2004 Sinh Viên
155 27214 lê phứơc hòa 1995 Sinh Viên
156 74991 Nguyễn Thị Thu Thảo 2000 Sinh Viên
157 83517 Dương Lệ Minh 2003 Sinh Viên
158 81932 ĐẶNG QUỐC DŨNG 1969 Giáo Viên
159 73561 Đỗ Văn Dương 1991 Thạc Sỹ
160 58365 Vũ Thị Hoa 1993 Cử nhân sư phạm
161 85325 Trịnh Hồng Phúc 2003 Sinh Viên
162 84798 Trần Lương Công Dự 2005 Sinh viên sư phạm
163 79721 NGUYỄN THỊ XUÂN TRANG 2002 Sinh Viên
164 70761 Phạm thị hương 1988 Cử nhân sư phạm
165 81267 Nguyễn Thị Linh 2003 Cử Nhân
166 85819 Trần Thuỳ Trang 2006 Sinh viên sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104266779
Your IP: Loading...