• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 50088 Ngô Thị Thu Hiền 1994 Cử nhân sư phạm
2 70005 Ngô Bảo Ngân 1997 Cử Nhân
3 41681 Lại Thị Hà 1998 Sinh Viên
4 81819 Nguyễn Thị Ngọc Thảo 2003 Cử Nhân
5 56988 Nguyễn Lan Phương 1998 Sinh Viên
6 81216 Phạm Xuân Hồng 2004 Sinh Viên
7 38988 phạm hồng thắm 1994 Giáo Viên
8 52926 Nguyễn Thị Thu Lan 1999 Sinh Viên
9 81482 Đỗ Thị Thanh Vượng 1984 Thạc Sỹ
10 55994 Nguyễn Thị Thương 1990 Giáo Viên
11 33638 Huỳnh Thị Kim Ngân 1993 Giáo Viên
12 84088 Đặng Thị Ngọc Thơ 2003 Cử Nhân
13 35605 Ngô Tuấn Tú 1997 Sinh Viên
14 57459 Nguyễn Văn Biển 1997 Sinh Viên
15 19973 Bùi Thị Nhài 1990 Cử Nhân
16 83844 Nguyễn Bùi Thùy Duyên 2005 Sinh Viên
17 49814 Nguyễn Thị Thu Hương 1997 Sinh Viên
18 71143 Bùi Thảo Nguyên 1998 Cử Nhân
19 26138 Lê Thị Hoài Trang 1996 Sinh Viên
20 81826 Trượng Thị Ngoãn 1997 Giáo Viên
21 55821 Nguyễn Thanh Hương 1996 Cử Nhân
22 59493 Đào Ngọc Linh 1996 Cử Nhân
23 71762 Vũ Thị Thu Hoài 1997 Cử Nhân
24 58436 Trần Thị Hồng Yến 1999 Sinh Viên
25 81956 Mai Thị Hường 1991 Cử Nhân
26 81496 Trần Ngọc Thảo My 2000 Cử Nhân
27 61906 Trần Thị Ngọc Hân 1999 Sinh Viên
28 54120 Nguyễn Thị Hoàng Mai 1998 Sinh Viên
29 29713 Vũ Quang Huy 1988 Thạc Sỹ
30 71512 Lưu Thị Minh Luyến 2001 Sinh Viên
31 40009 Trần Văn Đức 1990 Kỹ Sư
32 68736 Lâm Ngọc Minh Thùy 1987 Giáo Viên
33 81726 Nguyễn Thị Như Ý 2001 Cử Nhân
34 44257 Cao Quang Bắc 1991 Kỹ Sư
35 81219 Châu Thị Thảo Phương 2003 Sinh Viên
36 51832 Nguyễn Phạm Thị Kiều 1999 Sinh Viên
37 60542 Đinh Thị Thuý Hằng 1999 Sinh Viên
38 82410 Trần Thị Yến Vy 2004 Sinh Viên
39 21381 Nguyễn Thị Hồng Yến 1990 Giáo Viên
40 70891 Phạm thị kim trang 1996 Cử Nhân
41 81220 Nguyễn Hữu Lợi 2004 Sinh Viên
42 51484 SANH KIM HẢI MY 1995 Sinh viên sư phạm
43 39469 Lê Nguyên Dương 1998 Sinh Viên
44 81403 Nguyễn Trần Thục Quyên 2004 Sinh Viên
45 84081 Nguyễn Bình Phương Dung 2005 Sinh Viên
46 84230 Trần Trúc Như 2005 Sinh Viên
47 63674 Luong Thi Thu 2000 Sinh Viên
48 35466 Đỗ Thị Thoa 1986 Cử Nhân
49 83859 Đặng Hồng Yến 2003 Cử Nhân
50 47283 Lê Trung Kiên 1989 Sinh Viên
51 33854 Thạch Ánh My 1992 Giáo Viên
52 55721 Nguyễn Thị Thúy Hiền 1999 Sinh Viên
53 63101 Phạm Ngọc Thạch 2000 Sinh Viên
54 51761 Nguyễn Thị Bảo Phúc 1996 Sinh Viên
55 43250 Nguyễn Lê Phước Huyền 1994 Sinh Viên
56 29921 Nguyễn Thị Minh Anh 1993 Sinh Viên
57 81551 Trương Triệu Thái Thanh 2001 Cử Nhân
58 81927 Nguyễn Hữu Thắng 2004 Sinh Viên
59 53040 Đỗ Thị Hồng 1994 Cử Nhân
60 83817 Phạm Đắc Vinh 2005 Sinh Viên
61 61738 Lê Thị Ngọc Diễm 1988 Cử Nhân
62 44382 Lê Thị Trúc Linh 1997 Sinh Viên
63 31151 HUỲNH THỊ MỸ NƯƠNG 1997 Sinh Viên
64 57739 Võ Trần Nhật Minh 1998 Sinh Viên
65 52712 Bùi Xuân Đắc 1999 Sinh Viên
66 49524 Trần Nhật Tú 1996 Sinh Viên
67 31510 Hồ Diễm Thơ 1993 Sinh Viên
68 42400 Nguyễn Thị Anh Minh 1984 Thạc Sỹ
69 80873 Huỳnh Tấn Phát 2002 Sinh Viên
70 81315 Trần Thị Thanh Phú 2002 Cử Nhân
71 19851 Bùi Đình Thức 1987 Sinh Viên
72 81743 Lê Thị Huyền 1991 Giáo Viên
73 71578 Phan Ngọc Tú Uyên 1998 Cử Nhân
74 81215 Nguyễn thị Thuỳ dương 2004 Sinh Viên
75 45623 Nguyễn Thị Kim Mai 1989 Cử Nhân
76 50054 Nguyễn Hữu Tiệp 1991 Cử Nhân
77 51896 Trần Thị Kim Anh 1992 Cử Nhân
78 23163 Phạm Bích Vân 1996 Cử Nhân
79 61928 Phan Thị Hạnh 1989 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104260673
Your IP: Loading...