• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 48793 Ngô Kiều Thảo Linh 1999 Sinh Viên
2 67325 Lê Ngọc Diễm 2000 Sinh Viên
3 54729 Nguyễn Thị Tường Vy 1998 Sinh Viên
4 62610 Hồ Minh 2000 Sinh Viên
5 71546 Võ Hồng Khanh 1984 Giáo Viên
6 58056 LÊ VŨ KHÚC LỆ 1990 Giáo Viên
7 48594 Nguyễn Ya Ly 1998 Sinh Viên
8 80526 Nguyễn Trần Khánh Linh 2003 Sinh Viên
9 45423 Nguyễn Xuân Cường 1998 Sinh Viên
10 74510 Nguyễn Thị Hợp 2000 Cử Nhân
11 83218 Cao Mỹ Ánh 1986 Giáo Viên
12 81795 Nguyễn Ngọc Tuyên 2003 Sinh viên sư phạm
13 44498 Phạm thanh hùng 1997 Sinh Viên
14 61084 Võ Ngọc Phượng 1995 Cử Nhân
15 43954 Hoàng Thị Kim Chi 1992 Thạc Sỹ
16 85908 Vương Thị Quỳnh Như 2006 Sinh Viên
17 80525 NGUYỄN TRẦN MỸ TIÊN 1999 Giáo Viên
18 29421 Phạm Thị Cúc 1985 Giáo Viên
19 83948 Nguyễn Khánh Đức 2005 Sinh Viên
20 62914 Nguyễn Thị Minh Thư 1999 Sinh Viên
21 85215 Trương Nguyễn Ngọc Trọng 2003 Sinh Viên
22 54287 Phạm Thị Nhật 1980 Giáo Viên
23 29732 phạm thị ngọc bích 1969 Giáo Viên
24 85767 MẠC VIỄN ĐÔNG 1982 Cử nhân sư phạm
25 60888 Lê Thanh Nam 1997 Sinh Viên
26 54330 Nguyễn Ngọc Hoàng Giang 1993 Cử nhân sư phạm
27 54713 Châu Thanh Duy 1996 Sinh Viên
28 52729 Nguyễn Thị Kim Thảo 1999 Sinh Viên
29 45415 Hoàng Tuấn Linh 1985 Thạc Sỹ
30 50354 Nguyễn Thị Thùy Linh 1996 Giáo Viên
31 85974 Huỳnh Thục Khanh 2005 Sinh Viên
32 84325 Nguyễn Hoàng Nhân 2003 Sinh Viên
33 42105 Nguyễn Thị Lê Phi 1971 Thạc Sỹ
34 84488 Danh Thị Trúc Ngân 2003 Sinh Viên
35 80605 Phạm Phú Tài 2002 Sinh Viên
36 82470 Nguyễn Thanh Hùng 1993 Giáo Viên
37 54480 Phan Thị Mỹ Dương 1999 Sinh Viên
38 85948 Nguyễn Lan Anh 2002 Sinh Viên
39 27553 Nguyễn Ngọc Thúy 1961 Giáo Viên
40 20592 Cổ Lê Thanh Tuyền 1984 Giáo Viên
41 58431 Lê Hồng Hà 1988 Thạc Sỹ
42 55163 Nguyễn Văn Thi 1988 Giáo Viên
43 38126 Trần Nguyễn Khánh Trang 1981 Giáo Viên
44 81215 Nguyễn thị Thuỳ dương 2004 Sinh Viên
45 82712 Nguyễn Võ Chấn Huy 2002 Sinh Viên
46 85923 Phan Nguyễn Đan Khanh 2006 Sinh Viên
47 85913 Trần Nhật Viên 2002 Sinh Viên
48 36283 Võ Tuấn Vũ 1992 Cử Nhân
49 82681 Huỳnh Hữu Tín 2003 Sinh Viên
50 85119 Võ Văn Hiếu 1981 Giáo Viên
51 84219 Đinh Quang Duy 2003 Sinh Viên
52 83478 Nguyễn Thị Hà Sinh 1993 Giáo Viên
53 85925 Nguyễn Minh Anh 2005 Sinh Viên
54 82461 Phạm Thị Ngọc Hương 1984 Giáo Viên
55 85966 Trần Ngọc Phương Nhi 2006 Sinh Viên
56 82642 Nguyễn Thị Kim Anh 2002 Sinh Viên
57 61936 Phạm Thúy Diễm 1991 Thạc Sỹ
58 83473 Nguyễn Thị Thanh Hoài 2002 Cử Nhân
59 36639 Nguyễn Thị Ngọc Hà 1990 Giáo Viên
60 57851 Triệu Kiều Tặng 1992 Giáo Viên
61 85921 Bùi Công Tấn 2006 Sinh Viên
62 46639 Phan Thị Minh Hảo 1992 Thạc Sỹ
63 44212 Nguyễn Trung Kiên 1996 Sinh Viên
64 84939 Nguyễn Trần Vân Giang 2004 Sinh Viên
65 81339 Phạm Thị Hiếu 1965 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92875011
Your IP : 216.73.216.219