• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 47821 Nguyễn Quang Hưng 1997 Cử Nhân
2 85730 Phan Thị Thúc Quỳnh 2006 Sinh viên sư phạm
3 85065 Ngô Thu Trang 2005 Sinh Viên
4 81620 Cù Thị Hà Vy 2004 Sinh Viên
5 82517 Trần Thị Huyền Trang 1997 Giáo Viên
6 82770 Vũ Thị Ngân 2002 Cử Nhân
7 84942 Nguyễn Thị Ngọc Hân 2004 Sinh Viên
8 73968 Võ Thị Ngọc Thân 1997 Sinh Viên
9 82988 Trần Cao Kim Thư 2004 Sinh viên sư phạm
10 78831 Phạm Thị Diễm Kiều 2000 Sinh Viên
11 56611 Chế Thành Đạt 1995 Sinh Viên
12 82342 Dư Triệu Vy 2003 Sinh viên sư phạm
13 77718 Lê Thị Tuyết Linh 1996 Giáo Viên
14 72651 Nguyễn Thị Trúc Linh 2000 Sinh Viên
15 81164 Trần Ngọc Tường Uyên 2004 Sinh Viên
16 84021 Hoàng Tố Trâm 2002 Sinh Viên
17 80399 Trịnh Mỹ Linh 1998 Cử Nhân
18 63388 Đỗ Thị Hương Lý 1999 Sinh Viên
19 63894 Đỗ Thị Nhung 1991 Giáo Viên
20 81442 NGuyễn Thị Thanh Hiền 1981 Giáo Viên
21 71991 Lê Thị Hương 1997 Giáo Viên
22 86021 Nguyễn Ngọc Kim Uyên 2002 Cử Nhân
23 72921 Phạm Nguyễn Kim Khánh 1986 Giáo Viên
24 83322 Lâm Ngọc Kiều My 2000 Sinh Viên
25 60166 Phạm Thị Kim Chi 1996 Giáo Viên
26 81181 Võ thị mỹ lệ 1992 Giáo Viên
27 65937 TỪ THẢO NGUYÊN 2000 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104282247
Your IP: Loading...